Worksheets7 - SC2
Total questions: 20
Worksheet time: 3mins
자리에 없다
nói chuyện điện thoại
máy bận
không có ở đây
kết nối
통화하다
nói chuyện điện thoại
máy bận
không có ở đây
kết nối
통화 중이다
nói chuyện điện thoại
máy bận
không có ở đây
kết nối
연결하다
nói chuyện điện thoại
máy bận
không có ở đây
kết nối
번호를 누르다
nói chuyện điện thoại
bấm số
không có ở đây
để lại tin nhắn
문자를 남기다
nói chuyện điện thoại
bấm số
không có ở đây
để lại tin nhắn
메시지가 오다
tin nhắn đến
gởi tin nhắn
tắt điện thoại
để chế độ rung
메시지를 보내다
tin nhắn đến
gởi tin nhắn
tắt điện thoại
để chế độ rung
전화기를 끄다
tin nhắn đến
gởi tin nhắn
tắt điện thoại
để chế độ rung
진동으로 하다
tin nhắn đến
gởi tin nhắn
tắt điện thoại
để chế độ rung
베터리가 나가다
hết pin
gởi tin nhắn
tắt điện thoại
để chế độ rung
chậm
느리다
빠르다
물어보다
예약하다
nhanh
느리다
빠르다
물어보다
예약하다
hỏi
느리다
빠르다
물어보다
예약하다
đặt trước
느리다
빠르다
물어보다
예약하다
hướng dẫn
안내하다
빠르다
물어보다
예약하다
xác nhận
안내하다
확인하다
물어보다
예약하다
rửa mặt
안내하다
확인하다
물어보다
세수하다
phát biểu
발표하다
확인하다
물어보다
세수하다
khổ tâm
발표하다
확인하다
고민하다
세수하다
