Worksheets生詞
Total questions: 20
Worksheet time: 10mins
Chọn phiên âm đúng của từ “先生”
xiānshèng
xiānshēng
xiānsheng
xiànshēng
Cách viết phiên âm đúng của từ “小姐”
xiáojiě
xiǎojié
xiáojié
xiǎojiě
"Cô ấy" dùng từ nào?
她
他
它
Ba từ đều được
Nên dùng từ nào cho anh chàng đẹp trai này đây =))))))))
他
她
它
Cả ba đáp án đều được
Bé cún này thì nên dùng từ nào nhỉ ?
他
她
它
Cả ba đáp án đều được
Câu gỡ điểm này, không đúng không lấy tiền ,số 1 là:
一
四
五
十
嗎 được dùng trong loại câu nào
Câu hỏi
Câu cầu khiến
Câu trần thuật
Câu cảm thán
"你好嗎?" nghĩa là:
Tớ xinh không bạn êiii?
Mình đáng yêu không?=)))
Bạn có tiền không? :v
Bạn iu có khỏe không ? :v
/lái/ là phiên âm của từ:
來
去
我
嗎
Trái nghĩa của từ "小" là
你
大
它
他
五là
số 7
bạn
đi
số 5
"wǒ" là phiên âm của
我
你
它
她
Số 16 đọc như nào ta?
shí wǔ
shí liù
shí yī
shí èr
Thêm câu gỡ điểm này, sai là ăn đòn, số 3 là:
一
二
三
四
Từ 嗎 đặt ở đầu câu hỏi là đúng hay sai?
Đúng
Sai
他們 nghĩa là
bọn họ (chỉ nữ)
bọn họ (cả nam và nữ)
chúng tôi
các bạn
Số 12 viết và đọc như nào nhỉ
十二 shí èr
十三 shí sān
十四 shí sì
十五 shí wǔ
八 là số mấy?
10
7
9
8
2003 đọc như nào ta?
èr líng líng sān
èr líng líng sì
yī líng líng sān
sì líng líng sān
Số 9 là đáp án nào?
八
七
六
九
