wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

生詞

Total questions: 20

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Chọn phiên âm đúng của từ “先生”

a)

xiānshèng

b)

xiānshēng

c)

xiānsheng

d)

xiànshēng

2.

Cách viết phiên âm đúng của từ “小姐”

a)

xiáojiě

b)

xiǎojié

c)

xiáojié

d)

xiǎojiě

3.

"Cô ấy" dùng từ nào?

a)

b)

c)

d)

Ba từ đều được

4.

Nên dùng từ nào cho anh chàng đẹp trai này đây =))))))))

a)

b)

c)

d)

Cả ba đáp án đều được

5.

Bé cún này thì nên dùng từ nào nhỉ ?

a)

b)

c)

d)

Cả ba đáp án đều được

6.

Câu gỡ điểm này, không đúng không lấy tiền ,số 1 là:

a)

b)

c)

d)

7.

嗎 được dùng trong loại câu nào

a)

Câu hỏi

b)

Câu cầu khiến

c)

Câu trần thuật

d)

Câu cảm thán

8.

"你好嗎?" nghĩa là:

a)

Tớ xinh không bạn êiii?

b)

Mình đáng yêu không?=)))

c)

Bạn có tiền không? :v

d)

Bạn iu có khỏe không ? :v

9.

/lái/ là phiên âm của từ:

a)

b)

c)

d)

10.

Trái nghĩa của từ "小" là

a)

b)

c)

d)

11.

五là

a)

số 7

b)

bạn

c)

đi

d)

số 5

12.

"wǒ" là phiên âm của

a)

b)

c)

d)

13.

Số 16 đọc như nào ta?

a)

shí wǔ

b)

shí liù

c)

shí yī

d)

shí èr

14.

Thêm câu gỡ điểm này, sai là ăn đòn, số 3 là:

a)

b)

c)

d)

15.

Từ 嗎 đặt ở đầu câu hỏi là đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

16.

他們 nghĩa là

a)

bọn họ (chỉ nữ)

b)

bọn họ (cả nam và nữ)

c)

chúng tôi

d)

các bạn

17.

Số 12 viết và đọc như nào nhỉ

a)

十二 shí èr

b)

十三 shí sān

c)

十四 shí sì

d)

十五 shí wǔ

18.

八 là số mấy?

a)

10

b)

7

c)

9

d)

8

19.

2003 đọc như nào ta?

a)

èr líng líng sān

b)

èr líng líng sì

c)

yī líng líng sān

d)

sì líng líng sān

20.

Số 9 là đáp án nào?

a)

b)

c)

d)