Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

<12BT04> CLLX - Chiều dài, thời gian nén dãn, năng lượng

Total questions: 12

Worksheet time: 6mins

Name
Class
Date
1.

Con lắc lò xo treo thẳng đứng dao động với phương trình x=8sin⁡(20t+π2)x=8\sin\left(20t+\frac{\pi}{2}\right) cm. Lấy g = 10 m/s2. Biết chiều dài lớn nhất của lò xo là 92,5 cm. Chiều dài tự nhiên của lò xo là

a)

 ℓ0=82cmℓ_0=82cm  

b)

 ℓ0=84,5cmℓ_0=84,5cm  

c)

 ℓ0=55cmℓ_0=55cm  

d)

 ℓ0=65cmℓ_0=65cm  

2.

Con lắc lò xo treo thẳng đứng, dao động điều hòa với phương trình x = 2cos(20t) cm. Chiều dài tự nhiên của lò xo là ℓ0 = 30 cm, lấy g = 10 m/s2. Chiều dài nhỏ nhất và lớn nhất của lò xo trong quá trình dao động là

a)

ℓmax = 28,5 cm và ℓmin = 33 cm

b)

ℓmax = 31 cm và ℓmin = 36 cm

c)

ℓmin = 30,5 cm và ℓmax = 34,5 cm

d)

ℓmax = 32 cm và ℓmin = 34 cm

3.

Một con lắc lò xo dao động thẳng đứng, chiều dài tự nhiên của lò xo là ℓ0 = 40 cm, vật có khối lượng 0,2 kg. Trong 20 s con lắc thực hiện được 50 dao động. Lấy g = 10 m/s2. Chiều dài của lò xo tại vị trí cân bằng là

a)

A. ℓcb = 46 cm

b)

B. ℓcb = 42 cm

c)

C. ℓcb = 45 cm

d)

D. ℓcb = 44 cm

4.

Con lắc lò xo nằm ngang, dao động điều hòa với phương trình x = 2cos(20t) cm. Chiều dài tự nhiên của lò xo là ℓ0 = 30 cm, lấy g = 10m/s2. Chiều dài lớn nhất của lò xo là

a)

A. ℓmax = 32 cm

b)

B. ℓmax = 33 cm

c)

C. ℓmax = 34,5 cm

d)

D. ℓmax = 35 cm

5.

Con lắc lò xo treo thẳng đứng, tại vị trí cân bằng lò xo dãn Δℓ0. Kích thích để quả nặng dao động điều hoà theo phương thẳng đứng với chu kỳ T. Khoảng thời gian lò xo bị nén trong một chu kỳ là 0,25T. Biên độ dao động của vật là:

a)

A. 3∆ℓ02\frac{3∆ℓ_0}{\sqrt{2}}

b)

B. Δl02\Delta l_0\sqrt{2}

c)

C. 2Δl02\Delta l_0

d)

D. 1,5Δl01,5\Delta l_0

6.

Con lắc lò xo treo thẳng đứng, tại vị trí cân bằng lò xo dãn Δℓ0. Kích thích để quả nặng dao động điều hoà theo phương thẳng đứng với chu kỳ T. Khoảng thời gian lò xo bị nén trong một chu kỳ là 2T3\frac{2T}{3}  . Biên độ dao động của vật là:

a)

A. 2∆ℓ03\frac{2∆ℓ_0}{\sqrt{3}} 

b)

B. Δl02\Delta l_0\sqrt{2}

c)

C. 2Δl02\Delta l_0

d)

D. Δl032\frac{\Delta l_0\sqrt{3}}{2} 

7.

Con lắc lò xo treo thẳng đứng, tại vị trí cân bằng lò xo dãn Δℓ0. Kích thích để quả nặng dao động điều hoà theo phương thẳng đứng với chu kỳ T. Trong một chu kỳ thời gian lò xo bị giãn gấp đôi thời gian bị nén. Biên độ dao động của vật là:

a)

A. 3∆ℓ02\frac{3∆ℓ_0}{\sqrt{2}}

b)

B. Δl02\Delta l_0\sqrt{2}

c)

C. 2Δl02\Delta l_0

d)

D. 1,5Δl01,5\Delta l_0

8.

Con lắc lò xo treo thẳng đứng, tại vị trí cân bằng lò xo dãn  Δℓ0Δℓ_0  . Kích thích để quả nặng dao động điều hoà theo phương thẳng đứng với chu kỳ T. Trong một chu kỳ thời gian lò xo bị giãn gấp 3 lần thời gian bị nén. Biên độ dao động của vật là:

a)

A. 3∆ℓ02\frac{3∆ℓ_0}{\sqrt{2}}

b)

B. Δl02\Delta l_0\sqrt{2}

c)

C. 2Δl02\Delta l_0

d)

D. 1,5Δl01,5\Delta l_0

9.

Con lắc lò xo treo thẳng đứng, tại vị trí cân bằng lò xo dãn  Δℓ0Δℓ_0  . Kích thích để quả nặng dao động điều hoà theo phương thẳng đứng với chu kỳ T. Trong một chu kỳ thời gian lò xo bị giãn gấp 5 lần thời gian bị nén. Biên độ dao động của vật là:

a)

A. 3∆ℓ02\frac{3∆ℓ_0}{\sqrt{2}}

b)

B. Δl02\Delta l_0\sqrt{2}

c)

C. 2Δl02\Delta l_0

d)

D. 2Δl03\frac{2\Delta l_0}{\sqrt{3}} 

10.

Một vật dao động điều hòa với tần số góc ω và biên độ A. Khi động năng bằng 3 lần thế năng thì tốc độ v của vật có biểu thức

a)

 ±32ωA\pm\frac{3}{\sqrt{2}}\omega A 

b)

 ±32ωA\pm\frac{\sqrt{3}}{2}\omega A 

c)

 ±12ωA\pm\frac{1}{2}\omega A 

d)

 ±22ωA\pm\frac{\sqrt{2}}{2}\omega A 

11.

Một vật dao động điều hòa với tần số góc ω và biên độ A. Khi thế năng bằng 12\frac{1}{2}  lần cơ năng thì li độ của vật là

a)

 ±32A\pm\frac{3}{\sqrt{2}}A 

b)

 ±32A\pm\frac{\sqrt{3}}{2}A 

c)

 ±12A\pm\frac{1}{2}A 

d)

 ±22A\pm\frac{\sqrt{2}}{2}A 

12.

Một vật dao động điều hòa với tần số góc ω và biên độ A. Khi thế năng bằng 33  lần động năng thì li độ của vật là

a)

 ±32A\pm\frac{3}{\sqrt{2}}A 

b)

 ±32A\pm\frac{\sqrt{3}}{2}A 

c)

 ±12A\pm\frac{1}{2}A 

d)

 ±22A\pm\frac{\sqrt{2}}{2}A