wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tin học lớp 4

Total questions: 35

Worksheet time: 18mins

Name
Class
Date
1.

Để Rùa tiến lên 99 bước, em viết lệnh:

a)

FD 100

b)

FD 999

c)

FD 99

d)

Home

2.

Lệnh nào điều khiển Rùa quay sang phải?

a)

RT

b)

LT

c)

PU

d)

PD

3.

Để Rùa nhấc bút, không vẽ nữa, em dùng lệnh:

a)

PD

b)

PC

c)

PU

d)

PE

4.

Lệnh nào thoát khỏi phần mềm Logo?

a)

FD n

b)

Bye

c)

LT k

d)

Hello

5.

PD là lệnh cho Rùa:

a)

Nhấc bút, Rùa không vẽ nữa.

b)

Rùa nghỉ mệt.

c)

Rùa hạ bút, tiếp tục vẽ.

d)

Rùa chạy nhanh hơn.

6.

Trong phần mềm Logo, bao nhiêu tíc bằng 1 giây?

a)

6

b)

60

c)

66

d)

600

7.

Để Rùa ẩn mình, em dùng lệnh:

a)

ST

b)

CS

c)

HT

d)

HTT

8.

Dòng lệnh nào cho kết quả là hình vuông có cạnh là 100 bước?

a)

REPEAT 4 [FD 100 RT 9]

b)

REPEAT 4 [FD 100 RT 90]

c)

REPEAT 4 [FD 100 RT 99]

d)

REPEAT 4 [FD 100 RT 100]

9.

Dòng lệnh nào dưới đây viết đúng?

a)

repeat 6 [FD 100 RT 60]

b)

repeat 6 {FD 100 RT 60].

c)

repeat 6 {FD 100 RT 60],

d)

repeat6 {FD 100 RT 60}

10.

Muốn Rùa về vị trí xuất phát, ta dùng lệnh....

a)

Home

b)

Homee

c)

House

d)

Back

11.

Muốn Rùa về vị trí xuất phát và xóa màn hình, ta dùng lệnh:

a)

Home

b)

CS

c)

CX

d)

PD

12.

Câu lệnh nào là câu lệnh lặp?

a)

FD 100 RT 90 FD 100 RT 90

b)

Repeat 2 [fd 100 rt 90]

c)

FD 10 RT 90 FD 10 RT 90

d)

RT 90

13.

Lệnh nào xóa màn hình và Rùa vẫn ở vị trí hiện tại:

a)

Home

b)

CS

c)

Clean

d)

Wait

14.

Lệnh nào dưới đây cho kết quả là hình chữ nhật?

a)

REPEAT 2 [FD 100 RT 90 FD 100 RT 90]

b)

REPEAT 2 [FD 100 RT 100 FD 100 RT 50]

c)

REPEAT 2 {FD 100 RT 90 FD 50 RT 90]

d)

REPEAT 2 [FD 100 RT 90 FD 50 RT 90]

15.

Câu lệnh "WAIT 180", Rùa sẽ dừng lại mấy giây?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

16.

Chúng ta có thể viết nhiều lệnh trên 1 dòng không?

a)

Có thể

b)

Không

c)

Không biết

d)

Chắc chắn là không

17.

Để thay đổi nét vẽ, em chọn:

a)

Set > PenSize...

b)

Set > PenColor

c)

Sep > PenSize...

d)

Set > Pen

18.

Dòng lệnh nào sau đây xuất ra dòng chữ Microsoft trên Sân chơi của rùa?

a)

Label Microsoft

b)

Label {Microsoft}

c)

Label [Microsoft]

d)

Label “Microsoft”

19.

Để Rùa tiến 50 bước rồi quay phải 90 độ em dùng lệnh nào dưới đây?

a)

FD 50 RT 90

b)

Fd 50, RT 90

c)

FD 50; RT 90

d)

FD 50 RT 90.

20.

Kết thúc mỗi dòng lệnh trong Logo, em phải gõ phím gì để Rùa thực hiện lệnh?

a)

Shift

b)

Enter

c)

Capslock

d)

Backspace

21.

Lệnh nào sau đây dùng để in văn bản hoặc kết quả phép toán lên cửa sổ lệnh Commander?

a)

Label

b)

Print

c)

Make

d)

BK

22.

Để rùa lùi lại 50 bước, em sử dụng lệnh nào sau đây?

a)

BK 50

b)

BC 50

c)

AK 50

d)

FD 50

23.

Khi Rùa đang ẩn mình, muốn Rùa hiện mình trở lại, em dùng lệnh nào sau đây?

a)

HT

b)

ST

c)

DT

d)

AT

24.

Muốn vẽ các đường nét đứt có độ dài 40, khoảng cách 40, em dùng dòng lệnh nào dưới đây?

a)

FD 40 PD FD 40 PU FD 40 PU FD 40 PU FD 40

b)

FD 40 PU FD 50 PD FD 40 PU FD 50 PD FD 40

c)

FD 40 PU FD 40 PD FD 40 PU FD 40 PD FD 40

d)

FD 40 PU FD 40 FD 40 PU FD 40 FD 40

25.

Bạn Quang đã tìm ra được câu lệnh vẽ hình theo mẫu bên, nhưng khi xác định góc quay bạn còn phân vân. Em hãy chọn giúp bạn Quang góc quay để bạn hoàn thiện hình vẽ trong câu lệnh: REPEAT 6[ FD 100 RT ……….. ]

a)

RT 360/6

b)

RT 360/4

c)

RT 90

d)

RT 72

26.

Phần mềm trình chiếu có tên là:

a)

Word

b)

PowerPoint

c)

Logo

d)

Paint

27.

Những câu nói nào dưới đây Đúng khi sử dụng phần mềm trình chiếu PowerPoint

a)

Chỉ có thể tạo được 1 trang trình chiếu

b)

Có thể chèn văn bản, hình ảnh vào trang trình chiếu

c)

Chỉ có thể tạo được 5 trang trình chiếu

d)

Nhấn phím F5 để bắt đầu trình chiếu

28.

Đây là nút lệnh:

a)

Chèn ảnh vào trang chiếu (Slide)

b)

Chèn bảng vào trang chiếu (Slide)

c)

Thêm trang chiếu (Slide) mới

d)

Lưu bài

29.

Đây là nút lệnh:

a)

Chèn ảnh vào trang chiếu (Slide)

b)

Chèn hình mẫu vào trang chiếu (Slide)

c)

Thêm trang chiếu (Slide) mới

d)

Lưu bài

30.

Đây là nút lệnh:

a)

Chèn ảnh vào trang chiếu (Slide)

b)

Chèn hình mẫu vào trang chiếu (Slide)

c)

Thêm trang chiếu (Slide) mới

d)

Lưu bài

31.

Đây là nút lệnh:

a)

Chèn ảnh vào trang chiếu (Slide)

b)

Chèn hình mẫu vào trang chiếu (Slide)

c)

Thêm trang chiếu (Slide) mới

d)

Chèn bảng vào trang chiếu (Slide)

32.

Đây là nút lệnh:

a)

Chèn ảnh vào trang chiếu (Slide)

b)

Chèn hình mẫu vào trang chiếu (Slide)

c)

Mở bài trình chiếu đã lưu

d)

Chèn bảng vào trang chiếu (Slide)

33.

Đây là nút lệnh:

a)

Lưu bài

b)

Chèn hình mẫu vào trang chiếu (Slide)

c)

Mở trang chiếu (Slide) đã lưu

d)

Chèn bảng vào trang chiếu (Slide)

34.

Những câu nói nào dưới đây ĐÚNG khi sử dụng phần mềm trình chiếu PowerPoint

a)

Nút lệnh Save có chức năng giống như trong Word

b)

Trong 1 bài trình chiếu, số trang trình chiếu không vượt quá 10 trang

c)

Nhấn Ctrl+M để tạo trang trình chiếu mới

d)

Có thể xóa trang trình chiếu một cách dễ dàng

35.

Để ngay lập tức thoát khỏi chế độ trình chiếu em nhấn:

a)

Phím Enter

b)

Phím Shift

c)

Phím ESC hoặc nhấn chuột phải chọn End show

d)

Phím Ctrl