wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỀ KIỂM TRA SỬ 8

Total questions: 30

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Theo Hiệp ước Nhâm Tuất, triều đình Huế đồng ý mở ba cửa biển nào cho Pháp vào buôn bán?

A. Đà Nẵng, Thuận An, Quy Nhơn.

B. Đà Nẵng, Thuận An, Quảng Yên.

C. Đà Nẵng, Ba Lạt, Quảng Yên.

D. Đà Nẵng, Ba Lạt, Cửa việt.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

2.

Câu 2: Pháp chọn Đà Nẵng làm mục tiêu mở đầu cuộc tấn công nhằm thực hiện kế hoạch gì?

A. Kế hoạch “ đánh nhanh thắng nhanh”.

B. Chiếm Đà Nẵng, kéo quân ra Huế.

C. Buộc triều đình Huế nhanh chóng đầu hàng.

D. Chiếm Đà Nẵng, khống chế cả miền Trung.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

3.

Câu 3: Ngày 17-2-1859, Pháp tấn công vào đâu?

A. Đại đồn Chí Hoà.

C. Tỉnh Vĩnh Long.

B. Tỉnh Định Tường.

D. Thành Gia Định.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

4.

Câu 4: Câu nói “ Bao giờ người tây nhổ hết cỏ nước Nam thì mới hết người Nam đánh Tây” là của ai?

A. Trương Định

B. Trương Quyền

C. Nguyễn Trung Trực

D. Nguyễn Tri Phương

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

5.

Câu 5: Ai đã chỉ huy quân dân ta anh dũng chống trả trước cuộc tấn công của Pháp tại Đà Nẵng?

A. Hoàng Diệu.

B. Nguyễn Tri Phương.

C. Nguyễn Trung Trực.

D. Trương Định.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

6.

Câu 6: Tổng đốc thành Hà Nội năm 1882 là ai?

A. Nguyễn Tri Phương.

B. Hoàng Diệu.

C. Nguyễn Lân.

D. Hoàng Kế Viên.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

7.

Câu 7: Thực dân Pháp lấy cớ gì để tấn công Bắc Kỳ lần thứ hai?

A. Triều đình không dẹp nổi các cuộc khởi nghĩa của nhân dân.

B. Triều đình không bồi thường chiến phí cho Pháp.

C. Trả thù sự tấn công của quân cờ đen.

D. Triều đình vi phạm Hiệp ước 1874, giao thiệp với nhà Thanh.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

8.

Câu 8: Dựa vào phong trào kháng chiến của nhân dân, phái chủ triến trong triều đình Huế, đại diện là những ai mạnh tay hành động chống Pháp?

A. Nguyễn Trường Tộ, Phan Thanh Giản.

B. Nguyễn Thiện Thuật, Tạ Hiện

C. Tôn Thất Thuyết, vua Hàm Nghị.

D. Nguyễn Văn Tường và Nguyễn Đức Nhuận.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

9.

Câu 9: Hiệp ước nào là mốc chấm dứt sự tồn tại của triều đại phong kiến nhà Nguyễn với tư cách là một quốc gia độc lập ?

A. Hiệp ước Nhâm Tuất (1862)

B. Hiệp ước Giáp Tuất (1874)

C. Hiệp ước Hác - măng (1883)

D. Hiệp ước Pa-tơ-nốt (1884)

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

10.

Câu 10: Trước những hành động của Pháp, triều đình Huế thực hiện chính sách đối nội, đối ngoại như thế nào?

A. Vơ vét tiền của nhân dân

B. Đàn áp, bóc lột nhân dân và tiếp tục chính sách “ bế quan tỏa cảng”.

C. Bóc lột nhân dân, bồi thường chiến tranh cho Pháp.

D. Thương lượng với Pháp để chia sẻ quyền thống trị.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

11.

Câu 11: Thực dân Pháp lấy cớ gì để tiến quân ra Bắc?

A. Vì triều đình không thi hành đúng Hiệp ước 1862.

B. Vì triều đình cầu cứu nhà Thanh.

C. Lấy cớ giải quyết vụ Đuy-puy.

D. Lợi dụng triều đình nhờ đem tàu ra Hạ Long dẹp cướp biển.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

12.

Câu 12: Trước hành động ngày một quyết liệt của Tôn Thất Thuyết thực dân Pháp đã làm gì?

A. Mua chuộc Tôn Thất Thuyết

B. Tìm mọi cách để tiêu diệt phái chủ chiến.

C. Giảng hòa với phái chủ chiến.

D. Tìm cách ly gián giữa Tôn Thất Thuyết và quan lại.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

13.

Câu 13: Phong trào yêu nước chống xâm lược đã dâng lên sôi nổi, kéo dài từ năm 1885 đến cuối thế kỉ XIX được gọi là phong trào gì

A. Phong trào nông dân

B. Phong trào nông dân Yên Thế.

C. Phong trào Cần vương.

D. Phong trào công nhân

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

14.

Câu 14: Vị chỉ huy tối cao của nghĩa quân Yên Thế là ai?

A. Đề Nắm.

B. Đề Thám.

C. Đề Thuật

D. Đề Chung.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

15.

Câu 15: Lý do cơ bản nào khiến các đề nghị cải cách không thể trở thành hiện thực?

A. Chưa hợp thời thế.

B. Rập khuân hoặc mô phỏng nước ngoài.

C. Điều kiện nước ta có những điểm khác biệt.

D. Triều đình bảo thủ, cự tuyệt, đối lập với mọi thay đổi.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

16.

Câu 16: Cuộc khai thác thuộc địa lần thứ nhất trong lĩnh vực nông nghiệp, thực dân Pháp đã áp dụng chính sách gì?

A. Cướp đoạt ruộng đất

B. Nhổ lúa trồng cây công nghiệp.

C. Thu tô nặng

D. Lập đồn điền

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

17.

Câu 17: Tại sao các nhà yêu nước lúc bấy giờ lại muốn noi theo con đường cứu nước của Nhật Bản?

A. Tư tưởng cứu nước phong kiến của Việt Nam đã lỗi thời.

B. Nhật Bản là nước châu Á “đồng văn, đồng chủng”.

C. Nhật Bản đã tiến hành cải cách đất nước phát triển phồn thịnh.

D. Câu A và B đúng.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

18.

Câu 18: Trong công nghiệp, trước hết Pháp tập trung vào ngành gì?

A. Sản xuất xi – măng và gạch ngói

B. Khai thác than và kim loại

C. Chế biến gỗ và xay xát gạo.

D. Khai thác điện, nước.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

19.

Câu 19: Chính sách khai thác bóc lột của thực dân Pháp đã làm cho nền kinh tế Việt Nam như thế nào?

A. Tài nguyên thiên nhiên bị bóc lột cùng kiệt.

B. Nông nghiệp dậm chân tại chỗ.

C. Công nghiệp phát triển nhỏ giọt, thiếu công nghiệp nặng.

D. Kinh tế Việt Nam cơ bản vẫn là nền sản xuất nhỏ, lạc hậu, phụ thuộc.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

20.

Câu 20: Mục đích của Pháp trong việc mở rộng trường học để làm gì?

A. Phát triển nền giáo dục Việt Nam

B. Khai minh nền văn hóa giáo dục Việt Nam.

C. Do nhu cầu học tập, của con em quan chức để đào tạo người bản xứ phục vụ cho Pháp.

D. Do nhu cầu học tập của nhân dân ngày một cao.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

21.

Câu 21: Giai cấp, tầng lớp nào ở Việt Nam ngày càng gánh chịu nhiều thứ thuế và bị khổ cực trăm bề?

A. Giai cấp tư sản dân tộc.

B. Tầng lớp tiểu tư sản.

C. Giai cấp công nhân làm thuê.

D. Giai cấp nông dân.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

22.

Câu 22: Hội Duy tân do Phan Bội Châu đứng đầu được thành lập năm nào?

A. Năm 1902

B. Năm 1904

C. Năm 1906

D. Năm 1908

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

23.

Câu 23: Vì sao Nguyễn Ái Quốc không đi theo con đường cứu nước mà Phan Bội Châu, Phan Châu Trinh và các bậc tiền bối yêu nước đầu thế kỉ XX đã chọn ?

A. Con đường của họ không có nước nào áp dụng

B. Con đường của họ là con đường cách mạng tư sản

C. Con đường cứu nước của họ chỉ đóng khung trong nước, không thoát khỏi sự bế tắc của chế độ phong kiến

D. Nguyễn Ái Quốc nhìn thấy sự bế tắc của con đường đó.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

24.

Câu 24: Trong thời gian học ở trường Quốc học Huế, Nguyễn Ái Quốc thường được thấy câu khẩu hiệu gì của Pháp?

A. “Tự do, dân chủ, cơm áo, hoà bình”.

B. “Tự do ngôn luận và tự do báo chí”.

C. “Tự do, bình đẳng, bác ái”.

D. “Độc lập dân tộc cho các nước thuộc địa”.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

25.

Câu 25: Điểm nào dưới đây là điểm giống nhau của Phan Bội Châu và Phan Châu Trinh trong quá trình hoạt động cách mạng của mình ?

A. Đều thực hiện chủ trương dùng bao lực cách mạng để đánh đuổi thực dân Pháp.

B. Đều noi gương Nhật Bản để tự cường.

C. Đều chủ trương thực hiện cải cách dân chủ.

D. Đều chủ trương giương cao ngọn cờ giải phóng dân tộc

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

26.

Câu 26: Nguyễn Ái Quốc sinh ra và lớn lên trong một gia đình như thế nào?

A. Gia đình trí thức yêu nước.

B. Gia đình nông dân nghèo yêu nước

C. Gia đình công nhân nghèo yêu nước.

D. Gia đình địa chủ nhỏ yêu nước.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

27.

Câu 27: Nguyễn Tất Thành rời cảng Nhà Rồng (Sài Gòn) năm nào?

A. Năm 1911.

B. Năm 1912.

C. Năm 1913.

D. Năm 1914.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

28.

Câu 28: Phan Châu Trinh đã đề cao phương châm gì đối với nhân dân Việt Nam?

A. “Tự lực, tự cường”.

B. “Tự lực cánh sinh”

C. “Tự lực khai hoá”.

D. “Tự do dân chủ”.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

29.

Câu 29: Tổ chức phong trào Đông Du là ai?

A. Phan Châu Trinh

B. Hội Duy Tân

C. Phan Bội Châu

D. Lương Văn Can, Nguyễn Quyền.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

30.

Câu 30: Mở trường, diễn thuyết về các đề tài sinh hoạt xã hội, tình hình thế giới, tuyên truyền đả phá các hủ tục phong kiến lạc hậu, đua nhau cắt tóc ngắn, mặc áo ngắn, đả kích quan lại xấu, cổ động việc mở mang công thương...Đó là hoạt động của phong trào nào?

A. Phong trào Đông du (1905)

B. Đông Kinh nghĩa thục (1907)

C. Cuộc vận động Duy tân (1908)

D. Phong trào chống thuế ở Trung Kì (1908)

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D