wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn Tập

Total questions: 15

Worksheet time: 8mins

Name
Class
Date
1.

Trong các số sau: Số nào là số tròn chục?

a)

25

b)

38

c)

40

d)

1

2.

Số tròn chục điền vào chỗ chấm:

30 <....< 60

a)

25, 26

b)

40, 50

c)

30, 60

d)

50, 60

3.

50 gồm (a)   chục

4.

Số tròn chục còn thiếu trong các dãy số sau:

10, 20, 30, 40, 50, 60, 70, ....., 90

a)

71

b)

85

c)

80

d)

90

5.

50 gồm (a)   chục

6.

Số tròn chục còn thiếu trong các dãy số sau:

10, 20, 30, 40, 50, 60, 70, ....., 90

a)

71

b)

85

c)

80

d)

90

7.

Có bao nhiêu quả dâu tây?

a)

7

b)

60

c)

70

d)

68

8.

85 gồm ..................

a)

5 chục và 8 đơn vị

b)

8 chục và 5 đơn vị

c)

8 chục

d)

5 chục

9.

85 gồm ..................

a)

5 chục và 8 đơn vị

b)

8 chục và 5 đơn vị

c)

8 chục

d)

5 chục

10.

Có mấy chục quả trứng?

a)

80

b)

8

c)

9

d)

7

11.

Số lớn nhất có hai chữ số là:

a)

10

b)

90

c)

99

d)

100

12.

số bé nhất có hai chữ số là

a)

20

b)

10

c)

80

d)

0

13.

Số tròn chục lớn nhất là

a)

100

b)

90

c)

99

d)

10

14.

số tròn chục bé nhất là

a)

0

b)

1

c)

10

d)

100

15.

ý nào đúng?

a)

45 gồm 4 chục và 0 đơn vị

b)

45 gồm 5 chục và 4 đơn vị

c)

45 gồm 5 chục và 5 đơn vị

d)

45 gồm 4 chục và 5 đơn vị