NEW
Font size
WorksheetsĐề cương môn công nghệ
Total questions: 35
Worksheet time: 18mins
Câu 1: Nhiệt độ an toàn trong nấu nướng là?Câu 1: Nhiệt độ an toàn trong nấu nướng là?
A. 50o- 80o C
B. 0o – 37oC
. 80o – 90oC
100o – 115oC
Câu 2. Để thành phần và giá trị dinh dưỡng khẩu phần ăn không bị thay đổi, có thể thay thế THỊT LỢN trong bữa ăn bằng loại thực phẩm nào?
A. Rau muống
B. Vừng
C. Cá
D. Dầu thực vật
Câu 3: Thành phần dinh dưỡng chính trong lạc, vừng là?
A. Chất béo
B. Chất khoáng
C. Chất đường bột
D. Chất đạm
Câu 4. Thay đổi món ăn nhằm mục đích gì?
A. Tránh nhàm chán
B. Dễ tiêu hoá
C. Thay đổi cách chế biến
D. Chọn đủ 4 món ăn
Câu 5. Phương pháp làm chín thực phẩm trong một lượng chất béo khá nhiều thuộc loại:
A. Rán
B. Rang
C. Xào
D. nấu
Câu 6. Nguyên tắc tổ chức bữa ăn hợp lí trong gia đình ý nào là:
A. Thay đổi món ăn, điều kiện tài chính
B. Sự cân bằng chất dinh dưỡng
C. Nhu cầu của các thành viên trong gia đình
D. Cả 3 ý A, B, C
Câu 7. Con người có những nhu cầu gì trong cuộc sống?
A. May mặc.
B. Ăn uống
C. Giải trí, đi lại, thăm viếng.
D. Tất cả các đáp án trên đều đúng
Câu 8. Khoảng cách giữa các bữa ăn là
A. Từ 3 đến 5 giờ
B. Từ 4 đến 5 giờ
C. Từ 5 đến 6 giờ
D. Từ 5 đến 7 giờ
Câu 9. Xào là phương pháp làm chín thực phẩm với một lượng chất béo
A. vừa phải
B. rất ít
C. nhiều
D. không cần
Câu 10: Bữa tối nên ăn như thế nào?
A. Thức ăn nóng, dễ tiêu
B. Thức ăn giàu lipit
C. Ăn thật no để bù đắp năng lượng
D. Ăn loại thức ăn giàu lipit, giàu năng lượng
Câu 11: Trong bữa ăn cần phải đảm bảo:
A. Thức ăn có đủ 4 nhóm chất dinh dưỡng
B. Thức ăn có đủ 1 nhóm chất dinh dưỡng
C. Thức ăn có đủ 3 nhóm chất dinh dưỡng
D. Thức ăn có đủ 2 nhóm chất dinh dưỡng
Câu 12: Chất cần thiết cho việc tái tạo lại các tế bào đã chết?
A. Chất béo
B. Chất khoáng
C. Chất đường bột
D. Chất đạm
Câu 13: Bữa ăn hợp lí sẽ đảm bảo cung cấp đầy đủ cho cơ thể:
A. Năng lượng và chất dinh dưỡng
B. Năng lượng
C. Chất dinh dưỡng
D. Chất đạm, béo đường bột
Câu 14. Số bữa ăn trong ngày được chia thành :
A. Sáng, tối
B. Trưa, tối
C. Sáng, trưa
D. Sáng, trưa, tối
Câu 15. Nguyên tắc tổ chức bữa ăn hợp lí trong gia đình ý nào là không đúng:
A. Thay đổi món ăn, điều kiện tài chính
B. Sự cân bằng chất dinh dưỡng
C. Nhu cầu của các thành viên trong gia đình
D. Ăn đủ no đủ chất
Câu 16. Thế nào là nhiễm độc thực phẩm?
A. Sự xâm nhập của vi khuẩn có lợi vào thực phẩm
B. Sự xâm nhập của vi khuẩn có hại vào thực phẩm
C. Sự xâm nhập của vi rút có lợi vào thực phẩm
D. Sự xâm nhập của chất độc vào thực phẩm
Câu 17. Điền từ thích hợp vào chỗ trống:
Hầu hết các trái cây đều có...........................
A. Chất béo
B. Chất đường bột
C. Chất đạm
D. Sinh tố
Câu 18. Điền từ thích hợp vào chỗ trống:
Dầu cá chứa nhiều vitamin...và vitamin D
A. vitamin A
B. vitamin B
C. vitamin C
D. vitamin K
Câu 19. Có thể dọn bàn ăn khi còn người đang ăn?
A. Đúng
B. Sai
Câu 20. Thế nào là nhiễm trùng thực phẩm?
A. Sự xâm nhập của vi khuẩn có lợi vào thực phẩm
B. Sự xâm nhập của vi khuẩn có hại vào thực phẩm
C. Sự xâm nhập của vi rút có lợi vào thực phẩm
D. Sự xâm nhập của chất độc vào thực phẩm
Câu 21. Để thành phần và giá trị dinh dưỡng khẩu phần ăn không bị thay đổi, có thể thay thế RAU MUỐNG trong bữa ăn bằng loại thực phẩm nào ?
A. Thịt gà
B. Rau cải
C. Thịt lợn
D. Dầu thực vật
Câu 22: Làm thế nào để giữ chất dinh dưỡng của thịt, cá khi sơ chế?
A. Cắt thái xong ngâm nước
B. Ngâm lâu trong nước
C. Cắt thái xong rửa sạch
D. Cắt thái sau khi rửa sạch
Câu 23: Kẹo, mía, ngô, gạo, khoai… thuộc nhóm chất dinh dưỡng nào?
A. Vitamin
B. Chất khoáng
C. Chất đạm
D. Chất đường bột
Câu 24. Bữa cỗ hoặc liên hoan thường có từ mấy món trở lên?
A. 3
B. 4
C. 5
D. 6
Câu 25: Nhiễm độc thực phẩm là:
A. Sự xâm nhập của các chất hóa học vào thực phẩm.
C. Sự xâm nhập của các chất độc vào thực phẩm
B. Sự xâm nhập của các vi khuẩn vào thực phẩm
D. Sự xâm nhập của các sự độc hại vào thực phẩm
Câu 26: Cách bảo quản thịt, cá khi chuẩn bị chế biến:
A. Để thịt cá nơi cao, ráo thoáng mát.
C. Để vào tủ lạnh.
B. Không rửa thịt cá sau khi thái.
D. Đậy kín, để ruồi bọ bâu, bảo quản ở nhiệt độ thích hợp
Câu 27: Các thực phẩm thuộc nhóm thức ăn giàu chất béo là:
A. Lạc, vừng, ốc, cá.
C. Thịt heo nạc, cá, ốc, mỡ heo.
B. Thịt bò, mỡ, bơ, vừng
D. Mỡ heo, bơ, dầu dừa, dầu mè.
Câu 28: Các nguồn thu nhập của gia đình bao gồm:
A. Thu nhập bằng tiền
B. Thu nhập bằng hiện vật
C. Thu nhập bằng ngoại tệ
D. Đáp án A và B đúng
Câu 29. Thu nhập bằng hiện vật gồm có: *
A. Đồ mỹ nghệ, lúa gạo, gia súc gia cầm
B. Rau,củ quả, tiền học bổng, tiền trợ cấp xã hội
C. Tiền lương, tiền bán hàng, tiền tiết kiệm
D. Đồ đan lát, đồ mỹ nghệ, tiền tiết kiệm
Câu 30. Chế biến món ăn bao gồm các giai đoạn:
A. Bày các món ăn.
B. Sơ chế thực phẩm, chế biến, trình bày các món ăn.
C. Sơ chế thực phẩm và trình bày các món ăn
D. Làm chín thực phẩm và bày món ra đĩa.
Câu 31. Em hãy chọn một loại thực phẩm trong các thực phẩm sau đây để thay thế cá:
A. Đậu phụ
B. Rau muống
C. Khoai lang
D. Ngô
Câu 32. Thu nhập bằng tiền của gia đình không có từ nguồn nào?
A. Tiền lương, tiền thưởng
B. Gia súc, gia cầm
C. Tiền lãi bán hàng
D. Tiền bán sản phẩm
Câu 33. Thiếu chất đạm trầm trọng, trẻ em sẽ bị:
A. suy dinh dưỡng.
B. thiếu máu
C. còi xương
D. phù thũng
Câu 34. Sinh tố C có nhiều trong:
A. ngũ cốc.
B. bơ, dầu ăn.
C. kem, sữa.
D. rau quả tươi.
Câu 35. Có quá nhiều mỡ trong cơ thể sẽ dẫn đến bệnh gì?
A. Tiểu đường.
B. Tim mạch.
C. Khô mắt.
D. Hoại huyết.
