Font size
S
M
L
XL
WorksheetsSDV TV1
Total questions: 10
Worksheet time: 10mins
Name
Class
Date
1.
Mẹ của các con bạn là ai?
a)
부모님
b)
아들
c)
와이프
d)
동생
2.
Bạn là ai giữa cuộc đời này?
a)
주부
b)
의사
c)
선생님
d)
회사원
3.
Bạn không thể nhìn thấy cái này ở nơi bạn đang ngồi tại thời điểm bạn đọc dòng này
a)
책상
b)
창문
c)
복사기
d)
컴퓨터
4.
Nếu không phải quái vật, bạn không thể ăn được thứ gì sau đây?
a)
친구
b)
과일
c)
점심
d)
밥
5.
Điều bạn vẫn có thể làm hoàn hảo khi nhắm mắt
a)
보다
b)
쉬다
c)
읽다
d)
쓰다
6.
Bạn biết động từ là gì chứ? Hãy chọn từ không được xếp vào từ loại động từ trong các từ sau
a)
독서
b)
마시다
c)
만들다
d)
일하다
7.
Nơi nào xa nhất tính từ nơi bạn đang ngồi đọc dòng này
a)
화장실
b)
회의실
c)
사무실
d)
기숙사
8.
Bạn không thể "하다" (làm) được điều gì?
a)
운동하다
b)
만나다
c)
회의하다
d)
전화하다
9.
Bạn có chắc chọn đúng tên công ty mình trong số những từ sau không?
a)
삼성 디스플레이
b)
삼숭 디스플레
c)
삼성 디스플레
d)
삼숭 디스플레이
10.
Tìm từ "lạc loài" trong các từ sau
a)
음악
b)
영화
c)
보고서
d)
무엇
Reset
