wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP TV KÌ 1

Total questions: 35

Worksheet time: 18mins

Name
Class
Date
1.

Nói có căn cứ chắc chắn thì gọi là?

(a)  

2.

Nói khoác lác, làm ra vẻ tài giỏi gọi là

(a)  

3.

"Ăn đơm nói đặt, ăn ốc nói mò, ăn không nói có" liên quan đến phương châm nào?

a)

Phương châm về lượng

b)

Phương châm về chất

c)

Phương châm cách thức

d)

Phương châm quan hệ

4.

"hứa hươu hứa vượn, khua môi múa mép, cãi chày cãi cối" liên quan đến phương châm nào?

a)

Phương châm quan hệ

b)

Phương châm về lượng

c)

Phương châm về chất

d)

Phương châm lịch sự

5.

"Lời chào cao hơn mâm cỗ" Câu này muốn nhắc nhở phương châm nào?

(a)  

6.

Nói chen vào chuyện của người khác khi không được hỏi đến là?

a)

Nói móc

b)

Nói leo

c)

Nói dóc

d)

Nói dối

7.

"Nói như đấm vào tai" Thành ngữ này ám chỉ vi phạm phương châm nào?

(a)  

8.

Nói úp úp mở mở "Nửa úp nửa mở" là vi phạm phương châm?

(a)  

9.

xin lỗi, thành thực mà nói..../ xin lỗi, anh có thể không vui nhưng tôi muốn..../ Cách nói này đảm bảo phương châm nào?

(a)  

10.

Kể 5 phương châm quan trọng trong giao tiếp

(a)  

11.

Nói khoác là hình thức giao tiếp vi phạm phương châm hội thoại nào?

a)

Phương châm lịch sự

b)

Phương châm về chất

c)

Phương châm về lượng

d)

Phương châm về cách thức

12.

Những câu sau đã vi phạm phương châm hội thoại nào?

a) Bố mẹ mình đều là giáo viên dạy học.

c) Trâu là gia súc nuôi ở nhà.

a)

Phương châm về lượng

b)

Phương châm về chất

13.

Khi giao tiếp, cần nói có nội dung; nội dung của lời nói phải đúng với yêu cầu của giao tiếp. không thừa, không thiếu.

Đây là khái niệm của phương châm hội thoại nào?

a)

Phương châm về lượng

b)

Phương châm về chất

c)

Phương châm lịch sự

d)

Phương châm quan hệ

e)

Phương châm cách thức

14.

Trong giao tiếp, đừng nói những điều mà mình không tin là đúng hay không có bằng chứng xác thực.

Đây là khái niệm của phương châm hội thoại nào?

a)

Phương châm về chất

b)

Phương châm về lượng

c)

Phương châm lịch sự

d)

Phương châm cách thức

15.

Những thành ngữ nào có liên quan đến phương châm về chất?

a)

Hứa hươu hứa vượn

b)

Ăn ốc nói mò

c)

Ăn trông nồi, ngồi trông hướng

d)

Ăn vóc học hay

e)

Ông chẳng bà chuộc

16.

Phương châm về lượng là gì?

a)

Khi giao tiếp cần nói đúng sự thật

b)

Khi giao tiếp không được nói vòng vo, tối nghĩa

c)

Khi giao tiếp cần nói cho có nội dung, nội dung phải đáp ứng yêu cầu của cuộc giao tiếp

d)

Khi giao tiếp không nói những điều mình không tin là đúng

17.

Có những cách nào để phát triển số lượng từ vựng tiếng Việt?

a)

Tạo từ ngữ mới

b)

Phân chia các từ

c)

Mượn từ ngữ của tiếng nước ngoài

d)

Phát triển nghĩa của từ ngữ trên cơ sở nghĩa gốc của chúng

18.

Từ "trà" có nghĩa là búp hoặc lá trà đã sao, đã chế biến, để pha nước uống.

Vậy nghĩa của từ "trà" trong các từ: trà a-ti-sô, trà hà-thủ-ô, trà linh chi, trà tâm sen, trà khổ qua,... được chuyển nghĩa theo phương thức nào?

a)

Phương thức so sánh

b)

Phương thức nhân hóa

c)

Phương thức ẩn dụ

d)

Phương thức hoán dụ

19.

Chỉ ra từ không phải là từ Hán Việt được sử dụng trong câu thơ dưới đây:

"Vân xem trang trọng khác vời

Khuôn trăng đầy đặn nét ngài nở nang.

Hoa cười ngọc thốt đoan trang

Mây thua nước tóc tuyết nhường màu da."

a)

trang trọng

b)

đầy đặn

c)

đoan trang

d)

nở nang

20.

Chỉ ra các từ mượn ngôn ngữ châu Âu trong những từ sau đây:

in - tơ - nét, ma - két - tinh, tua vít, bơm, buồm, quyết định, ti vi, trực tuyến, mạng, công ti.

(a)  

21.

Cách dẫn trực tiếp là gì?

a)

Nhắc lại nguyên văn lời nói hay ý nghĩ của người hoặc nhân vật, lời dẫn trực tiếp được đặt trong dấu ngoặc kép

b)

Thuật lại lời hay ý nghĩ của người hoặc nhân vật, có điều chỉnh cho thích hợp, lời dẫn gián tiếp

c)

Trích dẫn lời nhân vật theo ý của mình

d)

Cả 3 đáp án trên

22.

Lời trao đổi của nhân vật trong tác phẩm văn học (nhất là văn xuôi) thường được dẫn bằng cách nào?

a)

Gián tiếp

b)

Trực tiếp

23.

Có mấy cách dẫn lời nói hay ý nghĩ của một người, một nhân vật?

a)

Hai

b)

Ba

c)

Bốn

d)

Một

24.

Thế nào là cách dẫn trực tiếp?

a)

Nhắc lại nguyên văn lời nói hay ý nghĩ của người hoặc nhân vật và đặt lời nói hay ý nghĩ đó vào trong dấu ngoặc kép.

b)

Nhắc lại nguyên văn lời nói hay ý nghĩ của người hoặc nhân vật và đặt lời nói hay ý nghĩ đó vào trong dấu ngoặc đơn.

c)

hắc lại nguyên văn lời nói hay ý nghĩ của người hoặc nhân vật và đặt sau dấu hai chấm.

d)

Nhắc lại nguyên văn lời nói hay ý nghĩ của người hoặc nhân vật và đặt lời nói hay ý nghĩ đó vào trong dấu gạch ngang.

25.

rong trường hợp trích dẫn gián tiếp ý kiến của người khác:

a)

húng ta có thể nêu hoặc cũng có thể không nêu thông tin về xuất xứ của ý kiến đó.

b)

Chúng ta không cần nêu thông tin về xuất xứ của ý kiến đó.

c)

Chúng ta vẫn phải nêu thông tin về xuất xứ của ý kiến đó.

26.

Từ đi trong câu tục ngữ nào dưới đây được dùng theo nghĩa chuyển?

a)

Đi một ngày đàng, học một sàng khôn.

b)

Ăn cỗ đi trước, lội nước đi sau.

c)

Sai một ly, đi một dặm.

d)

Chỉ một đường, đi một nẻo.

27.

Từ xuân trong câu “Bảy mươi tuổi vẫn còn xuân.” được dùng theo nghĩa nào?

a)

Nghĩa gốc

b)

Nghĩa chuyển

c)

Nghĩa trừu tượng

d)

Cả nghĩa gốc và nghĩa chuyển

28.

Xét các câu sau:


Bà em mua hai con mực.

Mực nước đã dâng lên cao.

Trình độ văn chương của anh ấy cũng có mực.

a)

“mực” trong câu a và b là các từ nhiều nghĩa

b)

“mực” trong câu b và c là các từ nhiều nghĩa

c)

“mực” trong câu a và b là các từ đồng âm

d)

Cả b và c đều đúng

29.

Từ nào chứa tiếng “mắt” mang nghĩa gốc?

a)

quả na mở mắt

b)

mắt em bé đen lay láy

c)

mắt bão

d)

dứa mới chín vài mắt

30.

Từ xanh trong câu “Đầu xanh tuổi trẻ sẵn sàng xông pha” và từ xanh trong câu “Bốn mùa cây lá xanh tươi tốt” có quan hệ với nhau như thế nào?

a)

Đó là từ nhiều nghĩa

b)

Đó là hai từ đồng âm

c)

Đó là hai từ đồng nghĩa

d)

Đó là từ nhiều nghĩa và từ đồng âm

31.

Đọc hai câu thơ sau:


Sáu mươi tuổi vẫn còn xuân chán

So với ông Bành vẫn thiếu niên.


Nghĩa của từ “ xuân” trong đoạn thơ là:

a)

Mùa đầu tiên trong 4 mùa

b)

Trẻ trung, đầy sức sống

c)

Tuổi tác

d)

Ngày

32.

Từ “vàng” trong câu: “Giá vàng trong nước tăng đột biến”“Tấm lòng vàng” có quan hệ với nhau như thế nào?

a)

Từ đồng âm

b)

Từ đồng nghĩa

c)

Từ nhiều nghĩa

d)

Từ trái nghĩa

33.

Từ trong câu văn nào dưới đây mang nghĩa gốc:

a)

Lá cờ tung bay trước gió.

b)

Mỗi con người có hai lá phổi.

c)

Về mùa thu, cây rụng lá.

d)

Ông viết một lá đơn dài để đề nghị giải quyết.

34.

Câu văn nào sử dụng từ quả mang nghĩa chuyển trong các câu văn sau:

a)

Quả dừa – đàn lợn con nằm trên cao.

b)

Quả cau nho nhỏ.

c)

Trăng tròn như quả bóng.

d)

Cây hồng nhà bà ngoại rất sai quả.

35.

Từ vựng Tiếng Việt phát triển về........và phát triển về.............?

(a)