wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Từ chỉ sự vật

Total questions: 40

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Từ nào không chỉ người?

a)

anh

b)

công nhân

c)

khám bệnh

d)

bác sĩ

2.

Từ nào không chỉ người?

a)

bộ đội

b)

cô giáo

c)

công an

d)

bóng đá

3.

Từ nào chỉ người?

a)

con chó

b)

biển báo

c)

y tá

d)

mua thuốc

4.

Từ nào chỉ đồ vật?

a)

sư tử

b)

chim

c)

ghế đệm

d)

cây xoài

5.

Từ nào KHÔNG chỉ đồ vật ?

a)

gối

b)

chăn màn

c)

vườn

d)

nhanh nhẹn

6.

Những từ chỉ con vật là:

a)

con cáo

b)

con gấu

c)

quần áo

d)

màu xanh

7.

Những từ chỉ cây cối là:

a)

măng cụt

b)

dứa

c)

sung

d)

hà mã

8.

Từ nào chỉ hiện tượng thiên nhiên

a)

ngủ

b)

bơi

c)

bể cá

d)

sấm sét

9.

Từ nào chỉ sự vật?

a)

nằm ngủ

b)

thở

c)

màu trắng

d)

ông nội

10.

Những từ nào chỉ sự vật?

a)

nấu ăn

b)

ngoan

c)

đường nhựa

d)

nhà cao tầng

11.

Chọn từ chỉ người

a)

cô giáo

b)

cây cam

c)

cây dừa

d)

con mèo

12.

Chọn từ chỉ con vật

a)

cô giáo

b)

con mèo

c)

quyển sách

d)

cây cam

13.

Chọn từ chỉ đồ vật

a)

con mèo

b)

cây dừa

c)

quyển sách

d)

đôi bạn

14.

Chọn từ chỉ cây cối

a)

cây cam

b)

con mèo

c)

quyển sách

d)

con trâu

15.

Chọn từ chỉ người

a)

đôi bạn

b)

cây cam

c)

cây dừa

d)

quyển sách

16.

Chọn từ chỉ con vật

a)

cây cam

b)

quyển sách

c)

cây bút

d)

con trâu

17.

Chọn từ chỉ đồ vật

a)

con trâu

b)

cây bút

c)

cô giáo

d)

đôi bạn

18.

Chọn từ chỉ con vật

a)

con trâu

b)

cây cam

c)

cô giáo

d)

quyển sách

19.

Tìm từ ngữ chỉ người phù hợp với bức tranh sau

a)

bác sĩ

b)

cô giáo

c)

nhà văn

d)

đầu bếp

20.

Em hãy chọn ba từ chỉ vật trong các từ sau đây?

bạn, mũ, bố, quần áo, cặp sách

a)

bạn

b)

c)

bố

d)

quần áo

e)

cặp sách

21.

Tìm tất cả những từ chỉ hoạt động có trong câu sau:

Khi mẹ chuẩn bị nấu cơm, Mai giúp mẹ nhặt rau.

a)

Mẹ

b)

nấu cơm

c)

giúp

d)

nhặt rau

e)

chuẩn bị

22.

Hãy tìm hai từ chỉ người trong các từ dưới đây:

ông bà, con cá, học sinh, mèo con, bắt chuột

a)

ông bà

b)

con cá

c)

học sinh

d)

mèo con

e)

bắt chuột

23.

"Học sinh" là từ chỉ người hay vật?

a)

Từ chỉ người

b)

Từ chỉ vật

24.

"Tivi" là từ ngữ chỉ người hay vật?

a)

Từ chỉ người

b)

Từ chỉ vật

25.

Câu nào dưới đây là câu giới thiệu:

a)

Tôi là học sinh lớp 2G.

b)

Em giúp mẹ quét nhà.

c)

Bạn Lan đang học bài.

d)

Mẹ em đang nấu cơm.

26.

Điền từ còn thiếu để câu sau trở thành câu giới thiệu

" Hoa hồng ..... thơm ngát"

a)

là loài hoa

b)

nở

27.

Dựa vào tranh trên, chọn câu giới thiệu cho phù hợp:

a)

Cô Mai là giáo viên.

b)

Cô Mai là bác sĩ.

c)

Cô Mai là vận động viên.

d)

Cô Mai là ca sĩ.

28.

Tìm những từ chỉ sự vật dưới đây:

a)

bạn Lan

b)

ngủ

c)

quyển sách

d)

tủ lạnh

29.

Đâu là từ chỉ sự vật?

a)

thợ săn

b)

đuổi bắt

c)

leo trèo

d)

bơi lội

30.

Những từ sau đây, từ nào chỉ sự vật:

cây cối, khỏe khoắn, đi lại

a)

cây cối

b)

khỏe khoắn

c)

đi lại

31.

Trong câu sau, chỉ ra từ chỉ sự vật:

Lan hát rất hay.

a)

Lan

b)

hát

c)

hay

32.

Tìm từ chỉ sự vật trong câu sau:

Em đang học bài.

a)

Học bài

b)

Em

c)

Không có từ chỉ sự vật

d)

Em đang

33.

Đâu là từ chỉ sự vật:

a)

A. đọc sách

b)

B. ca hát

c)

C. chăm chỉ

d)

D. cầu vồng

34.

Dòng nào sau đây chỉ gồm các từ chỉ sự vật?

a)

A. quả na, hộp bút, chạy bộ

b)

B. viết bài, cô giáo, tàu hỏa

c)

C. bút chì, hoa hồng, sư tử

35.

Từ nào sau đây là từ chỉ sự vật:

a)

chăm ngoan

b)

múa hát

c)

bé gái

36.

Từ ngữ nào sau đây là từ chỉ cây cối:

a)

cậu bé

b)

cây đa

c)

con gấu

37.

Trong các từ sau, từ nào KHÔNG là từ chỉ sự vật:

a)

mèo mướp

b)

ông bà

c)

học tập

38.

Trong những từ sau, từ nào chỉ sự vật ?

a)

Quần áo

b)

Nô đùa

c)

Xinh đẹp

39.

Từ "ông bà" là từ ngữ chỉ về :

a)

Đồ vật

b)

Con vật

c)

Con người

40.

Các từ nào sau đây là từ chỉ sự vật (em có thể chọn nhiều đáp án):

a)

Chim chích bông

b)

Chăm ngoan

c)

Anh trai

d)

Kẹp tóc

e)

Múa hát