wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài tập thứ năm/30/12 và ôn tập ( Tập làm văn, LT&C, Toán)

Total questions: 41

Worksheet time: 21mins

Name
Class
Date
1.

Bố cục bài văn miêu tả thường gồm mấy phần?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

2.

Có thể mở bài bằng những cách nào?

a)

A. Không cần mở bài

b)

B. Mở bài gián tiếp

c)

C. Mở bài trực tiếp

d)

B và C đều đúng

3.

Có những cách kết bài nào?

a)

A. Kết bài mở rộng

b)

B. Kết bài không mở rộng

c)

A và B đều đúng

d)

A và B đều sai

4.

Khi nhận một đề văn miêu tả , trước hết em cần làm gì?

a)

Lập dàn ý

b)

Quan sát đối tượng miêu tả

c)

Xác định đối tượng miêu tả

d)

Lựa chọn từ ngữ, hình ảnh để xây dựng thành một bài văn

5.

Muốn viết bài văn tả người, ta cần phải làm gì?

a)

Quan sát, lựa chọn và trình bày các chi tiết tiêu biểu về đối tượng cần tả theo một thứ tự nhất định

b)

Chỉ cần miêu tả lại dáng vẻ bên ngoài của đối tượng cần tả

c)

Chỉ cần bộc lộ những cảm nghĩ của mình về đối tượng cần tả

d)

Chỉ cần tái hiện được một nét tính cách nào đó về đồi tượng cần tả

6.

Trong các so sánh sau, so sánh nào không phù hợp với yêu cầu tả một em bé?

a)

Khuôn mặt trắng hồng như trứng gà bóc

b)

Đôi mắt to tròn, đen lay láy như hạt nhãn

c)

Mái tóc dài như áng mây chiều

d)

Đôi môi đỏ như son

7.

Câu văn dưới đây phù hợp với phần nào trong bố cục bài văn tả người?

"Em luôn kính trọng và mong bà sống lâu bởi em hiểu rằng: tình thương yêu bà dành cho em là vô tận!"

a)

Mở bài

b)

Thân bài

c)

Kết bài

d)

Phần nào cũng được

8.

Chọn ý kiến mà em cho là đúng nhất khi làm bài văn miêu tả:

a)

Tả càng nhiều, càng chi tiết càng tốt

b)

Chỉ nên chọn lọc những chi tiết tiêu biểu, làm nổi bật đối tượng để miêu tả

c)

Chỉ nên tả một chi tiết là đủ

d)

Chỉ nên tả khái quát, chung chung, không nên đi vào miêu tả cụ thể

9.

Khi viết một đoạn văn tả khuôn mặt mẹ, em sẽ không lựa chọn chi tiết nào sau đây?

a)

Hiền hậu và dịu dàng

b)

Vầng trán có vài nếp nhăn

c)

Hai má trắng hồng, bụ bẫm

d)

Đoan trang và rất thân thương.

10.

1. Cần lưu ý điều gì khi viết văn tả người?

( Chọn nhiều đáp án)

a)

A. Xác định chính xác đối tượng cần miêu tả

b)

B. Tập trung kể những câu chuyện liên quan đến đối tượng được tả.

c)

C. Lựa chọn hình ảnh, chi tiết tiêu biểu

d)

D. Trình bày kết quả quan sát theo trình tự phù hợp

11.

2. Để giúp người đọc, người nghe dễ dàng hình dung về người được miêu tả, trước hết ta cần làm gì?

a)

A. Quan sát, lựa chọn chi tiết tiêu biểu của người được tả

b)

B. Liên tưởng, tưởng tượng về người mình yêu thích

c)

C. Vẽ chân dung người định tả

d)

D. Tìm hình mẫu trên truyền hình

12.

4. Trong phần thân bài của bài văn miêu tả người, người viết cần:

a)

A. Nêu nhận xét về đối tượng định tả

b)

B. Kể về kỷ niệm với người được tả

c)

C. Miêu tả chi tiết (ngoại hình, cử chỉ, hành động, lời nói…)

d)

D. Bộc lộ cảm xúc với người được tả

13.

5. Chi tiết nào sau đây phù hợp khi miêu tả một cụ già cao tuổi?

a)

A. Khuôn mắt bầu bĩnh

b)

B. Nếp nhăn trên gương mặt bà đã in màu năm tháng.

c)

C. Đôi mắt tinh nhanh, long lanh.

d)

D. Đôi bàn tay nhanh thoăn thắt khi làm việc.

14.

6. Để miêu tả cầu thủ bóng đá, em sẽ bỏ đi hình ảnh nào trong các hình ảnh dưới đây?

a)

A. Điệu nhảy uyển chuyển trên sàn diễn.

b)

B. Kỹ năng của anh ấy sớm thu hút các đội bóng lớn của châu Âu.

c)

C. Mỗi lần xem chú đá bóng, em rất ấn tượng bởi những cú phá bóng, đưa bóng vào lưới mà chú thực hiện.

d)

D. Trong nhiều trận đấu, chú bị chấn thương nặng nhưng vẫn cố tranh bóng và ghi bàn thắng cho đội tuyển.

15.

7. Câu văn sau miêu tả đặc điểm nổi bật gì của nhân vật bác thợ rèn?

Bác có đôi mắt lọt trong khuôn mặt vuông vức; dưới rừng tóc rậm dày, đôi mắt trẻ, to, xanh, trong ngời như thép.

a)

A. Tả ngoại hình

b)

B. Tả hành động

c)

C. Tả tính cách

d)

D. Tả cả ngoại hình và hành động

16.

8. Câu văn sau bị xóa 1 từ, em hãy tìm từ phù hợp trong bốn từ sau:

Bà như một ……....…; lặng lẽ đi không ai biết, về không ai hay.

a)

A. hình bóng

b)

B. diễn viên

c)

C. chiếc bóng

d)

D. người lạ

17.

9. Để miêu tả chú cảnh sát đang điều khiển hoạt động giao thông, em sẽ chọn hình ảnh nào trong các hình ảnh sau:

a)

A. Những chiếc lá vàng rải rác bay theo gió.

b)

B. Khi dòng xe quá tải, đường chật ních, chú vừa thổi chiếc còi vừa vẫy tay để mọi người đi qua.

c)

C. Bầu trời cao xanh lồng lộng.

d)

D. Đôi bàn tay nhanh thoăn thắt làm việc.

18.

10. Từ nào sau đây dùng để miêu tả làn da của người?

a)

A. hồng hào

b)

B. hồng đào

c)

C. mịn màng

d)

D. đồi mồi

19.

11. Từ láy nào phù hợp để miêu tả đôi mắt người?

a)

A. long lanh

b)

B. sáng sủa

c)

C. lanh lảnh

d)

D. lung linh

20.

12. Từ nào thích hợp điền nào chỗ chấm trong câu sau?

Anh ấy là một vận động viên điền kinh, thân hình......., cân đối.

a)

A. điệu đà

b)

B. vạm vỡ

c)

C. nhỏ nhẹ

d)

D. gầy nhẳng

21.

Thế nào là từ trái nghĩa?

a)

Từ trái nghĩa là những từ có nghĩa giống nhau.

b)

Từ trái nghĩa là những từ có nghĩa gần giống nhau

c)

Từ trái nghĩa là những từ có nghĩa khác nhau.

d)

Từ trái nghĩa là những từ có nghĩa trái ngược nhau

22.

Từ trái nghĩa với 'nhát gan' là:

a)

Dũng cảm

b)

Ồn ào

c)

Bình tĩnh

d)

Nhẹ nhàng

23.

Câu thành ngữ nào có sử dụng từ trái nghĩa?

a)

Uống nước nhớ nguồn

b)

Ăn cỗ đi trước, lội nước theo sau

c)

Có công mài sắt, có ngày nên kim

d)

Ăn vóc học hay

24.

Trong các cặp từ sau, cặp từ nào là cặp từ trái nghĩa?

a)

ăn - uống

b)

gan dạ - dũng cảm

c)

mua - bán

d)

cao - lớn

25.

Từ trái nghĩa với từ "sống" trong câu: "Chị ấy nấu cơm bị sống." là:

a)

nhão

b)

chín

c)

cháy

26.

Quan sát tranh, tìm cặp từ trái nghĩa thích hợp là:

a)

to - nhỏ

b)

dày - mỏng

c)

ngắn - dài

d)

lớn - bé

27.

Điền cặp từ còn thiếu vào câu thành ngữ sau: " ....nhà....chợ...."

a)

gần - xa

b)

xa - xa

c)

khôn - dại

d)

dại - dại

28.

Từ trái nghĩa trong câu “Đầu voi đuôi chuột” là:

a)

đầu – đuôi

b)

voi – chuột

c)

đầu voi – đuôi chuột

29.

Những cặp từ trái nghĩa trong câu “Bán anh em xa mua láng giềng gần” là:

a)

mua – bán

b)

anh – em; mua – bán

c)

mua – bán; xa – gần

d)

anh – em; xa – gần; mua – bán

30.

Trái nghĩa với từ "chạy" trong "đồng hồ chạy" là:

a)

Chậm

b)

Nhanh

c)

Chết

d)

Đẹp

31.

Đọc sách giáo khoa Toán nội dung về cộng trừ STP và cho biết trong các câu sau, câu nào chính xác?

a)

Khi đặt tính cộng, trừ STP ta đặt tính như với Số tự nhiên, các hàng thẳng nhau từ phải sang trái

b)

Các chữ số của phần nguyên thẳng nhau, phần thập phân thẳng phần thập phân

c)

Các chữ số thuộc hàng nào viết thẳng hàng đó, phần thập phân khuyết hàng nào viết thêm chữ số 0 vào hàng đó

d)

Cả 3 ý trên đều đúng

32.

Phép tính sau đặt tính đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

33.

Phép tính sau đặt tính đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

34.

Kết quả của phép tính: 50,81 - 19,256 là:

a)

31,566

b)

31,554

c)

6,528

d)

30,666

35.

Kết quả của phép tính: 0,68 + 29,5 là

a)

30,18

b)

36,6

c)

29,15

36.

Kết quả của phép tính: 60 - 7,85 là

a)

53,85

b)

0,15

c)

52,15

d)

67,85

37.

Kết quả của phép tính: 57,648 + 35,37 là

a)

60,158

b)

93,018

c)

82,918

d)

82,018

38.

Nam cân nặng 32,6kg. Tiến cân nặng hơn Nam 4,8kg.

Hỏi Tiến cân nặng bao nhiêu ki – lô – gam?

a)

Tiến cân nặng 37,4kg

b)

Tiến cân nặng 27,8kg

c)

Tiến cân nặng 80,6kg

39.

Phép trừ 712,54 - 48,9 = ?

a)

707,64

b)

223,14

c)

70,765

d)

663,64

40.

Tổng của 35,8 và 5,43 là:

a)

90,1

b)

9,01

c)

40,23

d)

41,23

41.

Bạn muốn làm bài tập này mấy lần?

4 lines