Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP ANCOL - ANĐEHIT

Total questions: 21

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1. Hợp chất nào sau đây không phải ancol?

a)

A. CH3CH2OH.

b)

B. (CH3)2CH-OH.

c)

C. C6H5OH.

d)

D. CH2=CH-CH2OH.

2.

Câu 2. Công thức tổng quát của ancol no, đơn chức, mạch hở là

a)

A. CnH2n-1OH (n ≥ 3).

b)

B. CnH2n+2OH (n ≥ 1).

c)

C. CnH2n+1O (n ≥ 1).

d)

D. CnH2n+1OH (n ≥ 1).

3.

Câu 3: Chất nào sau đây thuộc loại ancol no, đơn chức, mạch hở?

a)

A. HCHO.

b)

B. C2H4(OH)2.

c)

C. CH2=CHCH2OH.

d)

D. C2H5OH.

4.

Câu 4. Công thức nào sau đây là ancol no, hai chức, mạch hở?

a)

A. C3H4(OH)2.

b)

B. C2H4(OH)2.

c)

C. C2H6O.

d)

D. C3H5(OH)3.

5.

Câu 5: Công thức phân tử etanol là

a)

A. C2H4O2.

b)

B. C2H4O.

c)

C. C2H6.

d)

D. C2H6O.

6.

Câu 6: Tên gọi khác của etanol là

a)

A. phenol.

b)

B. ancol etylic.

c)

C. etanal.

d)

D. axit fomic.

7.

Câu 7. Đun nóng C2H5OH với H2SO4 đặc ở 140 oC, thu được sản phẩm là

a)

A. CH2=CH2.

b)

B. CH3-O-CH3.

c)

C. C2H5-O-C2H5.

d)

D. CH3-CH=O.

8.

Câu 8. Ancol nào sau đây bị oxi hóa bởi CuO/to tạo ra anđehit?

a)

A. CH3-CHOH-CH3.

b)

B. (CH3)3C-OH.

c)

C. CH3CH2-CHOH-CH3.

d)

D. (CH3)2CH-CH2OH.

9.

Câu 9. Ancol nào sau đây khi tách nước tạo thành hai anken?

a)

A. CH3CH2OH.

b)

B. CH3-CHOH-CH3.

c)

C. CH3-CHOH-CH2CH3.

d)

D. CH3OH.

10.

Câu 10. Cho 6,4 gam ancol metylic phản ứng với Na dư thu được V lít khí H2 (ở đktc). Giá trị của V là

a)

A. 2,24.

b)

B. 4,48.

c)

C. 11,2.

d)

D. 1,12.

11.

Câu 11. Hợp chất nào sau đây không phải anđehit?

a)

A. CH3COCH3.

b)

B. CH3-CHO.

c)

C. HCHO.

d)

D. C6H5-CHO.

12.

Câu 12: Anđehit no đơn chức mạch hở có công thức phân tử chung là

a)

A. CnH2nO2 ( n≥1).

b)

B. CnH2nO ( n≥1).

c)

C. CnH2n+2O ( n≥3).

d)

D. CnH2n+2O ( n≥1).

13.

Câu 13. Tên thông thường của HCHO là

a)

A. anđehit benzoic.

b)

B. anđehit axetic.

c)

C. metanal.

d)

D. anđehit fomic.

14.

Câu 14 : Anđehit axetic có công thức là

a)

A. CH3COOH.

b)

B. HCHO.

c)

C. CH3CHO.

d)

D. HCOOH

15.

Câu 15. Tên thông thường của CH2=CH-CHO là

a)

A. anđehit axetic.

b)

B. anđehit acrylic.

c)

C. anđehit benzoic.

d)

D. anđehit oxalic.

16.

Câu 16. Công thức cấu tạo của 3-metylbutanal là

a)

A. (CH3)2CH-CHO.

b)

B. CH3CH2CH2CH2CHO.

c)

C. (CH­3­)­3C-CHO.

d)

D. (CH3)2CHCH2-CHO.

17.

Câu 17. Anđehit có thể phản ứng với H2/Ni, to, tạo thành

a)

A. ancol bậc hai.

b)

B. ancol bậc một.

c)

C. xeton.

d)

D. ancol bậc ba.

18.

Câu 18: Cho CH3CHO phản ứng với H2 (xúc tác Ni, đun nóng) thu được

a)

A. CH3COOH.

b)

B. HCOOH.

c)

C. CH3CH2OH.

d)

D. CH3OH.

19.

Câu 19: Chất nào sau đây có phản ứng tráng bạc?

a)

A. CH3CHO.

b)

B. C2H5OH.

c)

C. CH3COOH.

d)

D. CH3NH2.

20.

Câu 20. Chất nào sau đây không phản ứng với dung dịch AgNO3 trong NH3 tạo thành kết tủa?

a)

A. CH3-C≡CH.

b)

B. OHC-CHO.

c)

C. CH3CHO.

d)

D. CH3-C≡C-CH3.

21.

Câu 21: Khối lượng Ag thu được khi cho 0,1 mol CH3CHO phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, đun nóng là

a)

A. 21,6 gam.

b)

B. 43,2 gam.

c)

C. 16,2 gam.

d)

D. 10,8 gam.