Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Nhập môn việt ngữ

Total questions: 52

Worksheet time: 32mins

Name
Class
Date
1.

Trong Tiếng Việt, đơn vị nhỏ nhất có nghĩa là đơn vị nào?

a)

Câu

b)

Hình vị

c)

Từ

d)

Chữ cái

2.

Ý kiến nào dưới đây bao gồm những đặc trưng chủ yếu của tiếng việt?

a)

Từ không biến đổi hình thái, tiếng việt có đơn vị đặc biệt là hình tiết, quan hệ ngữ pháp và ý nghĩa ngữ pháp được biểu hiện bằng trật tự từ và hư từ.

b)

Từ biến đổi hình thái, tiếng việt có đơn vị đặc biệt là hình tiết, quan hệ ngữ pháp và ý nghĩa ngữ pháp được biểu hiện bằng trật tự từ và hư từ

c)

Từ biến đổi hình thái, tiếng việt có đơn vị đặc biệt là hình tiết

d)

Từ biến đổi hình thái, quan hệ ngữ pháp và ý nghĩa ngữ pháp được biểu hiện bằng trật tự từ và hư từ

3.

Có bao nhiêu loại hình ngôn ngữ?

a)

2

b)

7

c)

4

d)

6

4.

Đâu là ví dụ về việc thay đổi trật tự từ thì thay đổi về thời trong tiếng việt?

a)

Đã qua hè => Hè đã qua

b)

Tôi đã ăn => Tôi ăn đã

c)

Hoa nở rồi => Nở hoa rồi

5.

Theo quan điểm của hầu hết các nhà nghiên cứu hiện nay, tiếng việt thuộc nhánh và họ ngôn ngữ nào?

a)

Nhánh Môn- Khơmer, họ ngôn ngữ Đông Nam Á

b)

Nhánh Môn-Khơmer, họ ngôn ngữ Nam Á

c)

Nhánh Việt-Mường, họ ngôn ngữ Đông Nam Á

6.

Âm tiết tiếng việt có cấu trúc mấy bậc?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

7.

Trong các âm tiết tiếng Việt:

a)

Có thể có hoặc không có thanh điệu

b)

Luôn luôn có âm chính là một nguyên âm

c)

Âm đầu có thể là phụ âm hoặc bán nguyên âm

d)

Âm cuối là thành phần quyết định của âm sắc và âm tiết

8.

Những âm tiết nào sau đây là âm tiết nửa khép:

a)

Nam, nhánh, ngoan, nghiêm

b)

nam, nhắc, nhờ, ngoan

c)

nghiêm, nghiệp, nhanh, nhẹn

d)

nhiều, nhanh, nghiện, nát

9.

Cho câu sau: "Tớ đang học", thứ tự các loại âm tiết là:

a)

Mở, khép, nửa khép

b)

Mở, nửa khép, khép

c)

Nửa mở, nửa khép, khép

d)

Khép, nửa khép, nửa mở

10.

Trong "Tắm rửa", thứ tự 2 âm tiết kết thúc lần lượt là:

a)

Mở, khép

b)

Nửa khép, nửa mở

c)

Nửa mở, nửa khép

d)

Nửa khép, mở

11.

Thành phần nào có chức năng làm trầm hoá âm thanh?

a)

âm chính

b)

âm đệm

c)

âm cuối

d)

âm đầu

12.

"Âm tiết nào của tiếng việt cũng mang một thanh điệu nhất định" thể hiện đặc điểm nào của âm tiết tiếng việt?

a)

Tính độc lập cao

b)

Có khả năng biểu hiện ý nghĩa

c)

Có một cấu trúc chặt chẽ

d)

Tính độc đáo

13.

Câu "Ra ngẩn vào ngơ" là ví dụ cho đặc điểm nào của âm tiết tiếng việt?

a)

Tính độc lập cao

b)

Có khả năng biểu hiện ý nghĩa

c)

Có một cấu trúc chặt chẽ

d)

Tính uyển chuyển, linh hoạt sắp xếp các âm tiết

14.

Trong câu tục ngữ "Đi một ngày đàng, học một sàng khôn" có tất cả:

a)

3 âm tiết khép, 3 âm tiết mở, 1 âm tiết nửa khép và 1 âm tiết nửa mở.

b)

3 âm tiết nửa khép, 3 âm tiết nửa mở, 2 âm tiết mở.

c)

3 âm tiết nửa khép, 3 âm tiết nửa mở, 1 âm tiết khép, 1 âm tiết mở.

d)

3 âm tiết khép, 3 âm tiết nửa khép, 1 âm tiết nửa mở, 1 âm tiết mở.

15.

Trong từ "xinh đẹp"

a)

Không có âm tiết khép

b)

Không có âm đệm

c)

Có bán nguyên âm

d)

Có âm cuối zero

16.

Thứ tự các bước "đánh vần" của âm tiết tiếng việt ở bậc 1 là:

a)

Âm đầu - Vần - Thanh điệu

b)

Âm đầu - Thanh điệu - Vần

c)

Âm đệm - Thanh điệu - Vần

d)

Âm đầu - Âm chính - Âm cuối

17.

Câu: " Một ngày đẹp trời như bao ngày" có bao nhiêu âm tiết?

a)

7

b)

8

c)

14

d)

23

18.

Trong ngôn ngữ khác, "tiếng" tương đương với ?

a)

Hình vị

b)

Âm tiết

c)

Âm vị

d)

Vẫn là tiếng

19.

Các từ nào sau đây đều là từ ghép đẳng lập:

a)

Ăn nói, sầu muộn, nông sản, cà chua

b)

Ăn nói, sầu muộn, bếp núc, lo nghĩ

c)

Ăn nói, sầu muộn, chó má, tàu bay

d)

Ăn nói, cỏ gà, tốt mã, lão hoá

20.

Từ láy "thoang thoảng" thuộc lớp từ?

a)

Láy hoàn toàn, đối ở trọng tâm

b)

Láy hoàn toàn, đối ở thanh điệu

c)

Láy hoàn toàn, đối ở phần vần

d)

Láy bộ phận, đối ở âm đầu

21.

Câu nào sau đây là thành ngữ miêu tả ẩn dụ một sự kiện?

a)

Nuôi ong tay áo

b)

Ba đầu sáu tay

c)

Một vốn bốn lời

d)

Xấu máu đòi ăn độc

22.

Câu nào sau đây là thành ngữ so sánh?

a)

Ngã vào vòng đào

b)

Múa rìu qua mắt thợ

c)

Bán bò tậu ễnh ương

d)

Say khướt cò bợ

23.

Đâu là thành ngữ miêu tả ẩn dụ 2 sự kiện tương phản

a)

Nuôi ong tay áo

b)

Ba đầu sáu tay

c)

Bán bò tậu ễnh ương

d)

Nói có sách mách có chứng

24.

Đâu là thành ngữ miêu tả ẩn dụ 2 sự kiện tương đồng?

a)

Ăn trên ngồi trốc

b)

Một vốn bốn lời

c)

Nước đổ đầu vịt

d)

Miệng thơn thớt dạ ớt ngâm

25.

Đáp án nào dưới đây là quán ngữ hay dùng trong phong cách hội thoại?

a)

Vấn đề là ở chỗ

b)

Của đáng tội

c)

Từ đó suy ra

d)

Như sau

26.

Thành tố cấu tạo của cụm từ cố định là

a)

Hình vị

b)

Từ

c)

Âm tiết

d)

Âm tố

27.

Chọn câu chỉ có cụm từ cố định

a)

Say thuốc lào, phở bò miến lươn, đồng không mông quạnh

b)

Đồng không mông quạnh, chân vịt, đen nhánh

c)

Xanh lè, chiêm chiếp, nhà ngói cây mít

d)

Nhà ngói cây mít, rán sành ra mỡ, ruộng cả ao liền

28.

Có bao nhiêu cụm từ cố định trong các tổ hợp từ sau: đầu trâu, nhà tranh vách đất, nhà giữ trẻ, hàng thịt nguýt hàng cá, con gái rượu, qua cầu rút ván, thảnh thót, tóc rễ tre

a)

1

b)

2

c)

5

d)

7

29.

Có bao nhiêu ngữ cố định định danh trong các tổ hợp từ sau đây : máy bay chuồn chuồn, chân chữ bát, từ đó suy ra, hòn đá thử vàng, đen sì, dẻo kẹo, trẻ măng, khí vô phép.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

30.

Cụm từ nào sau đây là ngữ cố định định danh?

a)

Máy bay chuồn chuồn

b)

Ngày nghỉ lễ

c)

Ngày đêm

d)

Tuần trăng mật

31.

Đơn vị tối thiểu của hệ thống ngữ âm của 1 ngôn ngữ dùng để cấu tạo và phân biệt vỏ âm thanh của các đơn vị có nghĩa của ngôn ngữ là:

a)

Âm tiết

b)

Âm tố

c)

Âm vị

d)

Hình vị

32.

Thành phần âm vị khu biệt hai âm tiết " chai" và "trai" là:

a)

âm đầu

b)

âm cuối

c)

âm đệm

d)

âm chính

33.

Hai âm tiết " đao" và "đau" được phân biệt bởi thành phần?

a)

âm cuối

b)

âm đệm

c)

âm đầu

d)

âm chính

34.

Các thanh điệu có âm vực cao là:

a)

không dấu, ngã, sắc

b)

không dấu, hỏi, nặng

c)

huyền, hỏi, nặng

d)

huyền, ngã, sắc

35.

"Sầu riêng má hóa vui chung trăm nhà"

'Sầu riêng' trong câu thơ trên là lối chơi chữ dựa trên sử dụng:

a)

Đồng âm từ với tiếng

b)

Đồng âm ngữ pháp

c)

Đồng âm từ vựng

36.

Đặc điểm cặp từ trái nghĩa là:

a)

Một ngữ cảnh tương ứng với một cặp từ trái nghĩa

b)

Bảo đảm tính cấu đẳng về nghĩa

c)

Trường hợp có nhiều cặp liên tưởng thì tự chọn ra một cặp làm trung tâm

37.

Hai thành tố nghĩa không thể thiếu trong cơ cấu nghĩa của một từ là:

a)

nghĩa ngữ dụng

b)

nghĩa cấu trúc và nghĩa ngữ dụng

c)

nghĩa biểu vật và nghĩa biểu niệm

d)

nghĩa ngữ dụng và nghĩa biểu niệm

38.

Từ trung tâm của nhóm từ đồng nghĩa mang sắc thái:

a)

trung hoà

b)

xuồng xã

c)

lịch sự

d)

không mang sắc thái

39.

Các từ "mênh mông ,bao la, thênh thang" thuộc loại từ ?

a)

từ trái nghĩa

b)

từ đồng âm

c)

từ đa nghĩa

d)

từ đồng nghĩa

40.

Từ câu (câu nói)-câu (câu cá) thuộc loại đồng âm:

a)

từ-tiếng

b)

từ vựng- ngữ pháp

c)

từ vựng

41.

'Sợ gì phố xá linh tinh

Người ngoan thì ít ,người xinh thì nhiều'.

Từ 'ngoan-xinh' có phải từ trái nghĩa không?

a)

có

b)

không

42.

Các từ trong nhóm đồng âm khác nhau về từ loại được gọi là:

a)

đồng âm từ-tiếng

b)

đồng âm từ vựng

c)

đồng âm từ vựng -ngữ pháp

43.

Từ "chạy, đầu, chín" là các từ :

a)

đa nghĩa

b)

mang một nghĩa

44.

Có bao nhiêu thành tố nghĩa của từ?

a)

3

b)

4

c)

2

d)

1

45.

Tiếng Việt có bao nhiêu thanh điệu?

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

46.

Hai âm tiết " đao" và "đau" được phân biệt bởi thành phần?

a)

âm cuối

b)

âm đầu

c)

âm chính

d)

thanh điệu

47.

Những tiếng "Thủy, hỏa, quốc, gia, sơn, hữu, ..." được xếp vào nhóm:

a)

Tiếng có nghĩa và đọc lập

b)

Tiếng không có nghĩa và không độc lập

c)

Tiếng có nghĩa nhưng không độc lập

48.

Có bao nhiêu nguyên âm làm âm chính trong âm tiết tiếng Việt?

a)

5

b)

16

c)

9

d)

12

49.

Trong phát ngôn ngữ vi "mày thì mày chết":

a)

Động từ ngữ vi đe dọa

b)

Động từ ngữ vi ra lệnh

c)

Động từ ngữ vi động từ khác

d)

Không thể dùng theo lối ngữ vi trong trường hợp này

50.

Hội thoại có mấy dạng?

a)

Độc thoại, song thoại

b)

Đa thoại, độc thoại, tam thoại

c)

Đa thoại, tam thoại, độc thoại, song thoại

d)

Đa thoại, tam thoại, song thoại

51.

Giao tiếp của ngôn ngữ thông thường có bao nhiêu vận động?

a)

sự trao lời, sự trao đáp, sự tương tác

b)

sự trao lời, sự tợ hòa phối, sự tương tác

c)

sự trao đáp, sự phối hợp và điều hòa, sự

d)

sự tương tác, sự liên hòa phối, sự phối hợp

và điều hòa

52.

Tín hiệu điều hành vận động trao đáp gồm:

a)

Tín hiệu đưa đẩy, tín hiệu phản hồi

b)

Tín hiệu phi lời, tín hiệu phản hồi

c)

Tín hiệu dưa đẩy, tín hiệu kèm lời