wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

biện pháp tu từ

Total questions: 51

Worksheet time: 38mins

Name
Class
Date
1.

Biện pháp tu từ TỪ VỰNG gồm những biện pháp nào?

a)

Ẩn dụ, hoán dụ, Lặp cấu trúc

b)

Ẩn dụ, hoán dụ, so sánh, nhân hóa, nói giảm nói tránh, chơi chữ, điệp từ.

c)

Phép đối, Liệt kê, Chêm xen, Đảo ngữ, Lặp cấu trúc, Câu hỏi tu từ

2.

Xác định biện pháp tu từ được dùng trong văn bản sau:

Bây giờ mận mới hỏi đào

Vườn hồng đã có ai vào hay chưa?

a)

Ẩn dụ

b)

Hoán dụ

c)

Nói giảm nói tránh

d)

Nói quá

3.

Biện pháp tu từ gì được sử dụng trong câu thơ:

"Tháng giêng ngon như một cặp môi gần"

(Xuân Diệu)

a)

Nhân hóa

b)

Ẩn dụ chuyển đổi cảm giác

c)

So sánh

d)

Hoán dụ

4.

Trong câu “Một giọt máu đào hơn ao nước lã”. “Giọt máu đào”, chỉ cái gì?

a)

Là hình ảnh ẩn dụ chỉ những người có chung một huyết thống

b)

Là hình ảnh ẩn dụ chỉ những người không có quan hệ huyết thống.

c)

Là hình ảnh hoán dụ chỉ những người có quan hệ huyết thống

d)

Là hình ảnh hoán dụ chỉ những người không có quan hệ huyết thống.

5.

Tác dụng của ẩn dụ tu từ trong bài ca dao:

Bây giờ mận mới hỏi đào

Vườn hồng đã có ai vào hay chưa

Mận hỏi thì đào xin thưa

Vườn hồng có lối nhưng chưa ai vào

a)

Làm cho cách nói trở nên tế nhị, sâu sắc chàng trai muốn tỏ tình với cô gái đã mượn cách nói này.

b)

Làm cho cách nói trở nên hấp dẫn, dễ nghe, thể hiện lời tỏ tình của chàng trai.

c)

Làm cho cách nói trở nên dễ hiểu, gần gũi với đời sống tâm tình của người bình dân.

d)

Làm cho cách nói trở nên ý nhị, tinh tế

6.

Hai câu thơ sau sử dụng phép tu từ nghệ thuật nào?

"Xiên ngang mặt đất rêu từng đám

Đâm toạc chân mây đá mấy hòn"

(Hồ Xuân Hương)

a)

Phép điệp từ

b)

Phép hoán dụ

c)

Phép đảo ngữ

d)

Phép so sánh

7.

Biện pháp tu từ nào được sử dụng trong câu thơ:

"Bác Dương thôi đã thôi rồi"

(Khóc Dương Khuê - Nguyễn Khuyến)

a)

Nói quá

b)

Nói giảm nói tránh

c)

Câu hỏi tu từ

d)

Liệt kê

8.

Tác dụng của biện pháp tu từ nhân hóa được sử dụng trong câu thơ sau:

"Mỗi buổi sớm thần Vui hằng gõ cửa"

(Xuân Diệu)

a)

Nhấn mạnh cảm xúc vui sướng của tác giả khi đến mùa xuân.

b)

Nhấn mạnh tình yêu mùa xuân và dang tay đón mùa xuân

c)

Nhấn mạnh con người sống trong mùa xuân, ngày nào cũng vui. Niềm vui như một vị thần sáng sớm nào cũng gõ của từng nhà.

9.

"Sao anh không về chơi thôn Vĩ?"

(Đây thôn Vĩ Dạ - Hàn Mặc Tử)

Câu thơ trên sử dụng biện pháp tu từ nào?

a)

Điệp ngữ

b)

Lặp cấu trúc

c)

So sánh

d)

Câu hỏi tu từ

10.

Em có thể vận dụng những biện pháp tu từ nghệ thuật như thế nào?

a)

Khi phân tích các tác phẩm văn học, chỉ ra các biện pháp nghệ thuật rồi mới cảm nhận nội dung.

b)

Trong cuộc sống hàng ngày, có thể vận dụng biện pháp tu từ để nhấn mạnh lời nói, mục tiêu muốn thể hiện.

c)

Nghệ thuật diễn đạt nằm ở biện pháp tu từ.

d)

Tất cả đều đúng

11.

Câu 1: Câu nào sau đây sử dụng biện pháp tu từ nhân hóa?

a)

Bầu trời đầy mây đen

b)

Mía ngả nghiêng, lá bay phấp phới

c)

Kiến hành quân đầy đường

d)

Chim bay về tổ

12.

Câu 2: Câu văn "Dượng Hương Thư như một pho tượng đồng đúc, các bắp thịt cuồn cuộn, hai hàm răng cắn chặt, quai hàm bạnh ra, cặp mắt nảy lửa ghì trên ngọn sào giống như một hiệp sĩ của Trường Sơn oai linh hùng vĩ" có mấy hình ảnh so sánh?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

13.

Câu 3: Câu “Trăng hồng như quả chín”, đâu là yếu tố chỉ phương diện so sánh?

a)

Trăng

b)

Như

c)

Hồng

d)

Quả chín

14.

Câu 4: Câu thơ nào sau đây sử dụng biện pháp tu từ ẩn dụ?

a)

Ngày ngày mặt trời đi qua trên lăng

Thấy một mặt trời trong lăng rất đỏ

b)

Trăng tròn như quả bóng/ Bạn nào đá lên trời

c)

Những chị lúa phất phơ bím tóc/ Những cậu tre bá vai nhau thì thầm đứng học

d)

Áo chàm đưa buổi phân li/ Cầm tay nhau biết nói gì hôm nay

15.

Câu 5: Gọi tên sự vật A bằng tên sự vật B (A và B có mối quan hệ gần gũi) là biện pháp tu từ nào?

a)

Ẩn dụ

b)

Hoán dụ

c)

So sánh

d)

Nhân hóa

16.

Câu 6: Câu ca dao

Thuyền về có nhớ bến chăng

Bến thì một dạ khăng khăng đợi thuyền

Sử dụng biện pháp tu từ nào?

a)

So sánh

b)

Nhân hóa

c)

Ẩn dụ

d)

Hoán dụ

17.

Câu 7: Cho biết câu: “Tre xung phong vào xe tăng đại bác, tre giữ làng, giữ nước, giữ mái nhà tranh, giữ đồng lúa chín, tre hi sinh để bảo vệ con người” được tạo ra bằng cách nào?

a)

Dùng từ vốn gọi người để gọi vật

b)

Dùng từ vốn chỉ hoạt động, tính chất của người để chỉ hoạt động, tính chất của vật

c)

Trò chuyện, xưng hô với vật như với người

d)

Ẩn dụ tình cảm, nỗi nhớ thương người yêu

18.

Câu 8: Trong những trường hợp sau, trường hợp nào KHÔNG dùng phép hoán dụ?

a)

Bàn tay ta làm nên tất cả

Có sức người sỏi đá cũng thành cơm

b)

Một cây làm chẳng nên non

Ba cây chụm lại nên hòn núi cao

c)

Con ở miền Nam ra thăm lăng Bác

d)

Ngày Huế đổ máu

Chú Hà Nội về

19.

Câu 9: Trong các câu văn dưới đây, câu nào không sử dụng phép so sánh?

a)

Trên gác cao nhìn xuống, hồ như một chiếc gương bầu dục lớn, sáng long lanh

b)

Cầu Thê Húc màu son, cong cong như con tôm , dẫn vào đền Ngọc Sơn

c)

Rồi cả nhà- trừ tôi- vui như tết khi bé Phương được mời tham gia trại thi vẽ quốc tế

d)

Mặt chú bé tỏa ra một thứ ánh sáng rất lạ.

20.

Câu 10: Câu thơ

Thôn Đoài ngồi nhớ thôn Đông

Cau thôn Đoài nhớ trầu không thôn nào

thuộc kiểu hoán dụ nào?

a)

Lấy bộ phận để gọi toàn thể

b)

Lấy vật chứa đựng để gọi vật bị chứa đựng

c)

Lấy dấu hiệu của sự vật để gọi sự vật

d)

Lấy cái cụ thể để gọi cái trừu tượng

21.

Câu 11: Có mấy kiểu ẩn dụ thường gặp?

a)

Ẩn dụ hình thức, cách thức

b)

Ẩn dụ chuyển đổi cảm giác

c)

Ẩn dụ phẩm chất

d)

Cả ba đáp án trên

22.

Câu 12: Hình ảnh mặt trời nào được dùng theo lối nói ẩn dụ?

a)

Thấy anh như thấy mặt trời

Chói chang khó nói, trao lời khó trao

b)

Mặt trời mọc ở đằng đông

c)

Ngày ngày mặt trời đi qua trên lăng

Thấy một mặt trời trong lăng rất đỏ.

d)

Bác như ánh mặt trời xua màn đêm giá lạnh.

23.

Câu 13: Trong những câu thơ dưới đây, câu nào sử dụng phép tu từ hoán dụ?

a)

Thuyền ơi có nhớ bến chăng

Bến thì một dạ khăng khăng đợi thuyền

b)

Cổ tay em trắng như ngà,

Con mắt em liếc như là dao cau.

c)

Ơi con chim chiền chiện

Hót chi mà vang trời

Từng giọt long lanh rơi

Tôi đưa tay tôi hứng

d)

Kháng chiến ba ngàn ngày không nghỉ

Bắp chân đầu gối vẫn săn gân

24.

Câu 14: Trong câu “Nó là chân sút cừ của đội bóng” từ “chân sút cừ” sử dụng biện pháp ẩn dụ chuyển đổi cảm giác, đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

25.

Câu 15: Câu thơ: “Một tiếng chim kêu sáng cả rừng” thuộc kiểu ẩn dụ nào?

a)

Ẩn dụ hình thức

b)

Ẩn dụ cách thức

c)

Ẩn dụ chuyển đổi cảm giác

d)

Ẩn dụ phẩm chất

26.

“Bão bùng thân bọc lấy thân

Tay ôm, tay níu, tre gần nhau hơn

Thương nhau tre chẳng ở riêng

Lũy thành từ đó mà nên hỡi người”

a)

so sánh

b)

nhân hoá

c)

cả so sánh và nhân hoá

d)

điệp từ ngữ

28.

Câu 14: Đoạn văn thuyết minh sau đây có sử dụng kết hợp biện pháp nghệ thuật nào không?

Lan không chỉ đẹp về hoa mà còn đẹp về lá. Lan cành giao có lá hình trụ giống cây giao. Lan chân rết có lá ngắn, nhọn, dẹt, xếp thành hai dãy đều đặn như chân rết. Có gốc lá phồng lên thành củ gọi là lan kết quả. Lan gấm thì mặt lá mượt như nhung, điểm lại những vân vàng óng ánh như kim tuyến.

a)

A. So sánh

b)

B. Nhân hoá

c)

C. So sánh và liệt kê

d)

D. Nhân hoá và kê khai

29.

Câu 15: Hầu như ở nông thôn, nhà nào cũng trồng trọt. Cây chuối rất ưa nước nên người thường trồng bên hồ bơi để nhanh tươi tốt, còn lại những khe suối hay thung lũng, chuối mọc thành rừng bạt ngàn vô tận. Chuối phát triển rất nhanh, chuối mẹ đẻ, chuối con đẻ cái thì cứ phải gọi là “đàn cháu”.

Các biện pháp nghệ thuật nào được sử dụng trong đoạn văn bản để thuyết minh về cây trồng?

a)

A. Nhân hóa và so sánh

b)

B. Liệt kê và nhân hóa

c)

C. Nói quá và chuyển đổi

d)

D. Liệt kê và so sánh

30.

So sánh, nhân hóa, điệp ngữ, nói giảm, nói tránh..... được gọi là ....

a)

Biện pháp sử dụng ngôn ngữ

b)

Biện pháp khắc phục ngôn ngữ

c)

Biện pháp tu từ

d)

Kỹ thuật từ ngữ

31.

...... dùng để đối chiếu hai sự vật tương đồng, ngang bằng, hơn kém, nhằm mục đích tăng sức gợi hình gợi cảm.

a)

Nhân hóa

b)

Điệp ngữ

c)

Nói giảm, nói tránh

d)

So sánh

32.

Câu thơ sau sử dụng biện pháp tu từ nào?

"Tóc bà trắng tựa mây bông"

a)

Nhân hóa

b)

So sánh

c)

Nói giảm, nói tránh

d)

Điệp ngữ

33.

Xác định biện pháp tu từ được sử dụng trong câu sau:

Nàng xuân nhẹ nhàng đến, mang hương sắc hoa nồng nàn.

a)

So sánh

b)

Nhân hóa

c)

Nói giảm, nói tránh

d)

Điệp ngữ

34.

Xác định biện pháp tu từ được sử dụng trong ngữ liệu:

Ơi, con chim chiền chiện

Hót chi mà vang trời

Từng giọt long lanh rơi

Tôi đưa tay tôi hứng

a)

Nhân hoá

b)

Liệt kê

c)

Ẩn dụ chuyển đổi cảm giác

d)

So sánh

35.

Xác định biện pháp tu từ được sử dụng trong ngữ liệu:

Họ đã về chầu Thượng đế.

a)

Nhân hoá

b)

Điệp ngữ

c)

Nói giảm, nói tránh

d)

So sánh

36.

Xác định biện pháp tu từ được sử dụng trong ngữ liệu:

Trên đường hành quân xa

Dừng chân bên xóm nhỏ

Tiếng gà ai nhảy ổ:

“Cục... cục tác cục ta”

Nghe xao động nắng trưa

Nghe bàn chân đỡ mỏi

Nghe gọi về tuổi thơ

a)

Nhân hoá

b)

Điệp ngữ

c)

Nói giảm, nói tránh

d)

So sánh

37.

Xác định biện pháp tu từ được sử dụng trong ngữ liệu:

Bác đã đi rồi sao, Bác ơi!

Mùa thu đang đẹp, nắng xanh trời.

a)

Nhân hoá

b)

Điệp ngữ

c)

Nói giảm, nói tránh

d)

So sánh

38.

Xác định biện pháp tu từ được sử dụng trong ngữ liệu:

“Gậy tre, chông tre, chống lại sắt thép của quân thù. Tre xung phong vào xe tăng, đại bác. Tre giữ làng, giữ nước, giữ mái nhà tranh, giữ đồng lúa chín.”

a)

Nhân hoá

b)

Điệp ngữ

c)

Liệt kê

d)

So sánh

39.

Xác định biện pháp tu từ được sử dụng trong ngữ liệu:

“Trời hôm nay nắng giòn tan.”

a)

Ẩn dụ

b)

Điệp ngữ

c)

Nói giảm, nói tránh

d)

So sánh

40.

Xác định biện pháp tu từ được sử dụng trong câu sau: Trong lịch sử dân tộc, không ít lần người ta phải chứng kiến cảnh máu đổ thành sông.

a)

So sánh

b)

Nhân hóa

c)

Ẩn dụ

d)

Hoán dụ

41.

Xác định biện pháp tu từ được sử dụng trong câu sau: Những bông hoa nhỏ xíu cựa mình, rụt rè núp dưới những tán lá to. Chúng mới nở, chúng sợ gió, sợ bão....

a)

So sánh

b)

Nhân hóa

c)

Ẩn dụ

d)

Hoán dụ

42.

Xác định biện pháp tu từ được sử dụng trong câu sau: Thầy cô chính là những người lái đò, người đã đưa biết bao thế hệ cập bến bờ tri thức.

a)

So sánh

b)

Nhân hóa

c)

Ẩn dụ

d)

Hoán dụ

43.

Xác định biện pháp tu từ được sử dụng trong câu sau: Cả phòng lắng nghe cô giáo giảng bài.

a)

So sánh

b)

Nhân hóa

c)

Ẩn dụ

d)

Hoán dụ

44.

Xác định biện pháp tu từ được sử dụng trong câu sau: Những bông hoa phượng đỏ thắp lên những đốm lửa hồng.

a)

So sánh

b)

Nhân hóa

c)

Ẩn dụ

d)

Hoán dụ

45.

Xác định biện pháp tu từ được sử dụng trong câu sau: Mùa đông, không gian như được thay một tấm áo mới, một chiếc áo lông trắng lấp lánh tuyệt đẹp.

a)

So sánh

b)

Nhân hóa

c)

Ẩn dụ

d)

Hoán dụ

46.

Xác định biện pháp tu từ được sử dụng trong câu sau: Hồng nhan bạc phận.

a)

So sánh

b)

Nhân hóa

c)

Ẩn dụ

d)

Hoán dụ

47.

Có người thơ dựng thành đồng

Đã yên nghỉ tận sông Hồng, mẹ ơi

Biện pháp tu từ nào được thể hiện trong hai câu thơ trên? Tác dụng của biện pháp tu từ ấy

a)

nói giảm nói tránh

tác dụng: làm giảm sự mất mát đau thương.

b)

nói quá

tác dụng: biểu thị thời gian trôi nhanh

c)

cả hai ý kiến trên đều đúng

48.

Mười bảy bẻ gãy sừng trâu

Thuận vợ thuận chồng tát biển Đông cũng cạn

Tấc đất tấc vàng

ba câu tục ngữ trên có sử dụng biện pháp tu từ nào?

a)

nói quá, ẩn dụ

b)

nói quá, hoán dụ

c)

điệp từ, nói giảm nói tránh

d)

điệp từ, so sánh

49.

Con bỗng lắc tay cha khẽ hỏi:

“Cha ơi, sao xa kia chỉ thấy nước thấy trời,Không thấy nhà, không thấy cây, không thấy người ở đó?”

biện pháp tu từ trong câu thơ trên là

a)

điệp ngữ, câu hỏi tu từ

b)

câu hỏi tu từ, so sánh

c)

nhân hóa, câu hỏi tu từ

d)

đối lập, điệp ngữ

50.

Chúng ta có quyền tự hào vì những trang lịch sử vẻ vang thời đại Bà Trưng, Bà Triệu, Trần Hưng Đạo, Lê Lợi, Quang Trung, ... (Hồ Chí Minh)

tác dụng của dấu chấm lửng trong câu văn trên là?

a)

tỏ ý còn nhiều nội dung tương tự chưa liệt kê hết

b)

thể hiện cảm xúc ngắt quãng

c)

làm giãn nhịp điệu câu văn

51.

4. Các con hãy chỉ ra phép tu từ nhân hóa trong đoạn thơ:

"Cái trống trường em

Mùa hè cũng nghỉ

Suốt ba tháng liền

Trống nằm ngẫm nghĩ."

cụ thể là gì?

a)

A. Gán cho trống những thuộc tính của con người: nghỉ, ngẫm, nghĩ

b)

B. Gọi tên các trống và xưng em một cách thân thuộc.

c)

C. Gán cho trống những thuộc tính buồn vui của con người.

d)

D. Gọi tên các trống và xưng em một cách tự nhiên, có hồn.