NEW
Font size
WorksheetsMinna bài 35
Total questions: 25
Worksheet time: 4mins
nở
こまります
かわります
さきます
付けます
変わります
nở
thay đổi
rắc rối
vẽ, đánh dấu
rắc rối, có vấn đề
さきます
変わります
困ります
付けます
付けます
vẽ, đánh dấu
nhặt
có điện thoại
rắc rối
thoải mái, nhàn hạ
正しい
らく(な)
めずらしい
向こう
正しい
bên kia
vị, người
hiếm có
chính xác
hiếm
らく(な)
正しい
めずらしい
しま
向こう
đúng
hiếm có
vị, người
bên kia, bên đấy, phía đằng kia
đảo, hòn đảo
向こう
しま
むら
みなと
みなと
hòn đảo
làng
cảng, bến cảng
mái nhà
hàng xóm
むら
きんじょ
みなと
おくじょう
おくじょう
mái nhà
hàng xóm
đảo, hòn đảo
nước ngoài
nước ngoài
かいがい
やまのぼり
ハイキング
きかい
やまのぼり
mái nhà
nước ngoài
leo núi
cơ hội
cơ hội
きょか
きかい
まる
そうさ
きょか
vòng tròn
cơ hội
giấy phép
tháo tác
thao tác
まる
ほうほう
そうさ
きかい
ほうほう
cơ hội
tròn
thao tác
phương pháp
thiết bị
せつび
カーテン
ひも
ふた
カーテン
cái nắp
thiết bị
cáo rèm
sợi dây
sợi dây
ひも
せつび
ふた
は
きょく
bản nhạc
cái nắp
cái lá
niềm vui
hơn nữa
たのしみ
は
きょく
もっと
たのしみ
lá
niềm vui
bản nhạc
hơn nữa
ngạn ngữ, tục ngữ
たのしみ
もっと
ことわざ
きょく
