WorksheetsMID TERM TEST (UNIT 1 - UNIT 6)
Total questions: 120
Worksheet time: 3600secs
TRANSLATE TO ENGLISH: THỊT SỐNG
(a)
TRANSLATE TO ENGLISH: SỮA
(a)
TRANSLATE TO ENGLISH: BƠ
(a)
TRANSLATE TO ENGLISH: PHÔ MAI
(a)
TRANSLATE TO ENGLISH: MẬT ONG
(a)
TRANSLATE TO ENGLISH: THỊT HEO
(a)
TRANSLATE TO ENGLISH: THỊT BÒ
(a)
TRANSLATE TO ENGLISH: THỊT DÊ
(a)
TRANSLATE TO ENGLISH: BÁNH MÌ
(a)
TRANSLATE TO ENGLISH: HẠT GIỐNG
(a)
TRANSLATE TO ENGLISH: HẠT ĐẬU
(a)
TRANSLATE TO ENGLISH: ĐẬU HÀ LAN
(a)
TRANSLATE TO ENGLISH: NGÔ
(a)
TRANSLATE TO ENGLISH: LÚA MÌ
(a)
TRANSLATE TO ENGLISH: GẠO
(a)
TRANSLATE TO ENGLISH: TRÁI CÂY
(a)
TRANSLATE TO ENGLISH: QUẢ CHANH
(a)
TRANSLATE TO ENGLISH: QUẢ CÀ CHUA
(a)
TRANSLATE TO ENGLISH: BÍ NGÔ
(a)
TRANSLATE TO ENGLISH: RAU
(a)
TRANSLATE TO ENGLISH: BẮP CẢI
(a)
TRANSLATE TO ENGLISH: KHOAI TÂY
(a)
TRANSLATE TO ENGLISH: MĂNG TÂY
(a)
TRANSLATE TO ENGLISH: CÀ TÍM
(a)
vật phẩm
(a)
chật
(a)
Rộng
(a)
diêm dúa, mắc tiền
(a)
đơn giản
(a)
dày
(a)
mỏng
(a)
in kẻ sọc
(a)
in hoa
(a)
in sọc vuông
(a)
In chấm bi
(a)
áo thun sơ mi có cổ
(a)
Đầm
(a)
áo khoác
(a)
This is given to children in red envelopes. What is it?
(Đây là thứ để cho trẻ em trong một cái phong bì đỏ. Đó là cái gì ?)
Kumquat tree
Lucky money
Dày Cake
Five food tray
Which is Tết's traditional round rice cake?
(Cái nào là loại bánh gạo tròn truyền thống trong ngày Tết)
Dày Cake
Chưng Cake
Kitchen God
Cupcake
Which is Tết's traditional square rice cake?
(Cái nào là loại bánh gạo hình vuông truyền thống dịp tết ?)
Kitchen God
Pizza
Cup Cake
Chưng Cake
A tree to decorate the house during Tết with yellow fruits. It is "…"
(Một cái cây được trang trí trong nhà suốt dịp tết có trái màu vàng)
Peach tree
Olive tree
Kumquat tree
Christmas tree
What is he drawing?
(Anh ấy đang vẽ cái gì vậy ?)
Peach tree
Lunar calendar
Calligraphy picture
Lucky money
Which Calendar do Vietnamese people sometimes use?
(Loại lịch nào mà người Việt Nam thường sử dụng ?)
Lunar Calendar
Kumquat tree
Kitchen God
Superman
Who has to return to heaven when Tet comes?
(Ai phải về trời khi dịp tết đến ?)
Spiderman
Kitchen God
Thor
Lady Gaga
Which tree do Vietnamese people decorate through Tet has pink flowers?
(Loại cây nào mà người Việt Nam dùng để trang trí trong dịp Tết có hoa màu hồng ?)
Kumquat tree
Mango tree
Peach tree
Coconut tree
Which tray has 5 fruit ?
(Mâm nào có 5 quả ?)
Hamburger tray
four fruit tray
five fruit tray
six fruit tray
What do people want to see when Tet comes ?
(Cái gì mà mọi người muốn xem vào dịp Tết ? )
Balloon
Movies
Sausage
Firework
Âm lịch
(a)
lì xì
(a)
ông Táo
(a)
cây đào
(a)
cây quất
(a)
Mâm ngũ quả
(a)
Bánh chưng
(a)
Bánh dày
(a)
tranh thư pháp
(a)
pháo hoa
(a)
1. This is given to children in red envelopes. What is it?
(Đây là thứ để cho trẻ em trong một cái phong bì đỏ. Đó là cái gì ?)
Kumquat tree
Lucky money
Dày Cake
Five food tray
2. Which is Tết's traditional round rice cake?
(Cái nào là loại bánh gạo tròn truyền thống trong ngày Tết)
Dày Cake
Chưng Cake
Kitchen God
Cupcake
3. Which is Tết's traditional square rice cake?
(Cái nào là loại bánh gạo hình vuông truyền thống dịp tết ?)
Kitchen God
Pizza
Cup Cake
Chưng Cake
4. A tree to decorate the house during Tết with yellow fruits. It is "…"
(Một cái cây được trang trí trong nhà suốt dịp tết có trái màu vàng)
Peach tree
Olive tree
Kumquat tree
Christmas tree
5. What is he drawing?
(Anh ấy đang vẽ cái gì vậy ?)
Peach tree
Lunar calendar
Lucky money
Calligraphy picture
HIỆU BÁNH MÌ
(a)
Ngân hàng
(a)
Hiệu cắt tóc
(a)
Cửa hàng sách
(a)
Trạm xe buýt
(a)
Quán ăn tự phục vụ
(a)
Phòng khám
(a)
Cửa hàng quần áo
(a)
Tiệm cà phê
(a)
nhà trẻ
(a)
Câu 1 :
You can save your money and put in there.
(Bạn có thể tiết kiệm tiền và đặt chúng ở đó)
Bus station
Bank
Book store
Bakery
Câu 2 :
Where do you have your health checked?
(Ở đâu bạn có thể kiểm tra sức khỏe?)
Barbershop
Book store
Day-care center
Clinic
Câu 3 :
Where do you buy coffee and other drinks?
(Ở đâu bạn có thể mua cà phê và các loại nước uống ?)
Barbershop
Book store
Clinic
Coffee shop
Câu 3 :
Where do you buy coffee and other drinks?
(Ở đâu bạn có thể mua cà phê và các loại nước uống ?)
Barbershop
Book store
Clinic
Coffee shop
Câu 4 :
Where do the bakers work?
(Thợ làm bánh làm việc ở đâu ?)
Clothing store
Bakery
Clinic
Day-care center
Câu 5 :
Where do you cut your hair?
(Bạn cắt tóc ở đâu ?)
Clinic
Cafeteria
Barbershop
Bank
Câu 6:
Where can you read and borrow a book?
(Ở đâu bạn có thể đọc và mượn sách ?)
Bus station
Book store
Day-care center
Clothing store
Câu 7:
There is a bus and some guests. Where is it ?
(Có một chiếc xe buýt và nhiều hành khách. Nó ở đâu?)
Bus station
Book store
Clinic
Bakery
Câu 8:
Where is the youngsters' favorite?
(Ở đâu là địa điểm ưa thích của lũ trẻ?)
Coffee shop
Cafeteria
Bus stop
Park
Câu 9:
Where people can take care of and feed your children?
(Ở đâu mà mọi người có thể chăm sóc và cho con của bạn ăn ?)
Coffee shop
Book store
Day-care center
Barbershop
Câu 10:
Where people can buy clothes?
(Ở đâu mọi người có thể mua quần áo ?)
Clothing store
Bakery
Barbershop
Park
Câu 1 :
This is where you get petrol. Where is this?
(Đây là nới mà bạn lấy nhiên liệu)
Convenience store
Grocery store
Gas station
Copy center
Câu 2 :
You can buy beautiful daisies here! It is the …
(Bạn có thể mua những bông hoa cúc xinh đẹp ở đây)
Gas station
Furniture store
Hospital
Flower shop
Câu 3 :
You have to go there if you are sick. Where is it?
(Bạn phải tới đây nếu bạn bị bệnh)
Appliance store
Gas station
Copy center
Hospital
Câu 4 :
You can buy a toy box or clothing in this store. What is it?
(Bạn có thể mua thùng đồ chơi hay quần áo ở trong cửa hàng đó)
Pharmacy
Department store
Gas station
Hospital
Câu 5 :
You can buy a can of soda or a newspaper at this store. What is it?
(Bạn có thể mua 1 lon nước ngọt hay một tờ báo tại cửa hàng này)
Hospital
Convenience store
Copy center
Pharmacy
Câu 6 :
You can make a copy of a book here. Where is it?
(Bạn có thể làm bản sao của một cuốn sách ở đây)
Copy center
Hospital
Convenience store
Furniture store
Câu 7 :
This is where you buy medicine. Where is it?
(Đây là nơi bạn mua thuốc)
Grocery store
Appliance store
Pharmacy
Department store
Câu 8 :
This is where you buy food. Where is it?
(Đây là nơi bạn mua đồ ăn)
Gas station
Department store
Grocery store
Furniture store
Câu 9 :
You can buy a fridge at this store. It is the …
(Đây là nơi bạn có thể mua tủ lạnh)
Appliance store
Flower shop
Furniture store
Gas station
Câu 10 :
This is where you buy a cabinet or a bookshelf. Where is it?
(Đây là nơi bạn mua tủ đựng đồ hay kệ sách)
Pharmacy
Furniture store
Flower shop
Gas station
CỬA HÀNG ĐỒ ĐIỆN TỬ
(a)
Cửa hàng tạp hóa
(a)
Hiệu thuốc
(a)
Cửa hàng hoa
(a)
Trạm xăng
(a)
Cửa hàng mậu dịch
(a)
Cửa hàng photocopy
(a)
Cửa hàng nội thất
(a)
Cửa hàng thực phẩm
(a)
thực phẩm lành mạnh
(a)
thực phẩm tự nhiên
(a)
thực phẩm hữu cơ
(a)
thực phẩm toàn phần
(a)
thực phẩm chay
(a)
quả dâu
(a)
quả bơ
(a)
quả mâm xôi
(a)
Việt quất
(a)
quả đào
(a)
cải xoăn
(a)
rau dền
(a)
ớt chuông
(a)
thực phẩm nhanh
(a)
nước có gas
(a)
Khoai tây chiên
(a)
bánh ăn vặt
(a)
