Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

MID TERM TEST (UNIT 1 - UNIT 6)

Total questions: 120

Worksheet time: 3600secs

Name
Class
Date
1.

TRANSLATE TO ENGLISH: THỊT SỐNG

(a)  

2.

TRANSLATE TO ENGLISH: SỮA

(a)  

3.

TRANSLATE TO ENGLISH: BƠ

(a)  

4.

TRANSLATE TO ENGLISH: PHÔ MAI

(a)  

5.

TRANSLATE TO ENGLISH: MẬT ONG

(a)  

6.

TRANSLATE TO ENGLISH: THỊT HEO

(a)  

7.

TRANSLATE TO ENGLISH: THỊT BÒ

(a)  

8.

TRANSLATE TO ENGLISH: THỊT DÊ

(a)  

9.

TRANSLATE TO ENGLISH: BÁNH MÌ

(a)  

10.

TRANSLATE TO ENGLISH: HẠT GIỐNG

(a)  

11.

TRANSLATE TO ENGLISH: HẠT ĐẬU

(a)  

12.

TRANSLATE TO ENGLISH: ĐẬU HÀ LAN

(a)  

13.

TRANSLATE TO ENGLISH: NGÔ

(a)  

14.

TRANSLATE TO ENGLISH: LÚA MÌ

(a)  

15.

TRANSLATE TO ENGLISH: GẠO

(a)  

16.

TRANSLATE TO ENGLISH: TRÁI CÂY

(a)  

17.

TRANSLATE TO ENGLISH: QUẢ CHANH

(a)  

18.

TRANSLATE TO ENGLISH: QUẢ CÀ CHUA

(a)  

19.

TRANSLATE TO ENGLISH: BÍ NGÔ

(a)  

20.

TRANSLATE TO ENGLISH: RAU

(a)  

21.

TRANSLATE TO ENGLISH: BẮP CẢI

(a)  

22.

TRANSLATE TO ENGLISH: KHOAI TÂY

(a)  

23.

TRANSLATE TO ENGLISH: MĂNG TÂY

(a)  

24.

TRANSLATE TO ENGLISH: CÀ TÍM

(a)  

25.

vật phẩm

(a)  

26.

chật

(a)  

27.

Rộng

(a)  

28.

diêm dúa, mắc tiền

(a)  

29.

đơn giản

(a)  

30.

dày

(a)  

31.

mỏng

(a)  

32.

in kẻ sọc

(a)  

33.

in hoa

(a)  

34.

in sọc vuông

(a)  

35.

In chấm bi

(a)  

36.

áo thun sơ mi có cổ

(a)  

37.

Đầm

(a)  

38.

áo khoác

(a)  

39.

This is given to children in red envelopes. What is it?

(Đây là thứ để cho trẻ em trong một cái phong bì đỏ. Đó là cái gì ?)

a)

Kumquat tree

b)

Lucky money

c)

Dày Cake

d)

Five food tray

40.

Which is Tết's traditional round rice cake?

(Cái nào là loại bánh gạo tròn truyền thống trong ngày Tết)

a)

Dày Cake

b)

Chưng Cake

c)

Kitchen God

d)

Cupcake

41.

Which is Tết's traditional square rice cake?

(Cái nào là loại bánh gạo hình vuông truyền thống dịp tết ?)

a)

Kitchen God

b)

Pizza

c)

Cup Cake

d)

Chưng Cake

42.

A tree to decorate the house during Tết with yellow fruits. It is "…"

(Một cái cây được trang trí trong nhà suốt dịp tết có trái màu vàng)

a)

Peach tree

b)

Olive tree

c)

Kumquat tree

d)

Christmas tree

43.

What is he drawing?

(Anh ấy đang vẽ cái gì vậy ?)

a)

Peach tree

b)

Lunar calendar

c)

Calligraphy picture

d)

Lucky money

44.

Which Calendar do Vietnamese people sometimes use?

(Loại lịch nào mà người Việt Nam thường sử dụng ?)

a)

Lunar Calendar

b)

Kumquat tree

c)

Kitchen God

d)

Superman

45.

Who has to return to heaven when Tet comes?

(Ai phải về trời khi dịp tết đến ?)

a)

Spiderman

b)

Kitchen God

c)

Thor

d)

Lady Gaga

46.

Which tree do Vietnamese people decorate through Tet has pink flowers?

(Loại cây nào mà người Việt Nam dùng để trang trí trong dịp Tết có hoa màu hồng ?)

a)

Kumquat tree

b)

Mango tree

c)

Peach tree

d)

Coconut tree

47.

Which tray has 5 fruit ?

(Mâm nào có 5 quả ?)

a)

Hamburger tray

b)

four fruit tray

c)

five fruit tray

d)

six fruit tray

48.

What do people want to see when Tet comes ?

(Cái gì mà mọi người muốn xem vào dịp Tết ? )

a)

Balloon

b)

Movies

c)

Sausage

d)

Firework

49.

Âm lịch

(a)  

50.

lì xì

(a)  

51.

ông Táo

(a)  

52.

cây đào

(a)  

53.

cây quất

(a)  

54.

Mâm ngũ quả

(a)  

55.

Bánh chưng

(a)  

56.

Bánh dày

(a)  

57.

tranh thư pháp

(a)  

58.

pháo hoa

(a)  

59.

1. This is given to children in red envelopes. What is it?

(Đây là thứ để cho trẻ em trong một cái phong bì đỏ. Đó là cái gì ?)

a)

Kumquat tree

b)

Lucky money

c)

Dày Cake

d)

Five food tray

60.

2. Which is Tết's traditional round rice cake?

(Cái nào là loại bánh gạo tròn truyền thống trong ngày Tết)

a)

Dày Cake

b)

Chưng Cake

c)

Kitchen God

d)

Cupcake

61.

3. Which is Tết's traditional square rice cake?

(Cái nào là loại bánh gạo hình vuông truyền thống dịp tết ?)

a)

Kitchen God

b)

Pizza

c)

Cup Cake

d)

Chưng Cake

62.

4. A tree to decorate the house during Tết with yellow fruits. It is "…"

(Một cái cây được trang trí trong nhà suốt dịp tết có trái màu vàng)

a)

Peach tree

b)

Olive tree

c)

Kumquat tree

d)

Christmas tree

63.

5. What is he drawing?

(Anh ấy đang vẽ cái gì vậy ?)

a)

Peach tree

b)

Lunar calendar

c)

Lucky money

d)

Calligraphy picture

64.

HIỆU BÁNH MÌ

(a)  

65.

Ngân hàng

(a)  

66.

Hiệu cắt tóc

(a)  

67.

Cửa hàng sách

(a)  

68.

Trạm xe buýt

(a)  

69.

Quán ăn tự phục vụ

(a)  

70.

Phòng khám

(a)  

71.

Cửa hàng quần áo

(a)  

72.

Tiệm cà phê

(a)  

73.

nhà trẻ

(a)  

74.

Câu 1 :

You can save your money and put in there.

(Bạn có thể tiết kiệm tiền và đặt chúng ở đó)

a)

Bus station

b)

Bank

c)

Book store

d)

Bakery

75.

Câu 2 :

Where do you have your health checked?

(Ở đâu bạn có thể kiểm tra sức khỏe?)

a)

Barbershop

b)

Book store

c)

Day-care center

d)

Clinic

76.

Câu 3 :

Where do you buy coffee and other drinks?

(Ở đâu bạn có thể mua cà phê và các loại nước uống ?)

a)

Barbershop

b)

Book store

c)

Clinic

d)

Coffee shop

77.

Câu 3 :

Where do you buy coffee and other drinks?

(Ở đâu bạn có thể mua cà phê và các loại nước uống ?)

a)

Barbershop

b)

Book store

c)

Clinic

d)

Coffee shop

78.

Câu 4 :

Where do the bakers work?

(Thợ làm bánh làm việc ở đâu ?)

a)

Clothing store

b)

Bakery

c)

Clinic

d)

Day-care center

79.

Câu 5 :

Where do you cut your hair?

(Bạn cắt tóc ở đâu ?)

a)

Clinic

b)

Cafeteria

c)

Barbershop

d)

Bank

80.

Câu 6:

Where can you read and borrow a book?

(Ở đâu bạn có thể đọc và mượn sách ?)

a)

Bus station

b)

Book store

c)

Day-care center

d)

Clothing store

81.

Câu 7:

There is a bus and some guests. Where is it ?

(Có một chiếc xe buýt và nhiều hành khách. Nó ở đâu?)

a)

Bus station

b)

Book store

c)

Clinic

d)

Bakery

82.

Câu 8:

Where is the youngsters' favorite?

(Ở đâu là địa điểm ưa thích của lũ trẻ?)

a)

Coffee shop

b)

Cafeteria

c)

Bus stop

d)

Park

83.

Câu 9:

Where people can take care of and feed your children?

(Ở đâu mà mọi người có thể chăm sóc và cho con của bạn ăn ?)

a)

Coffee shop

b)

Book store

c)

Day-care center

d)

Barbershop

84.

Câu 10:

Where people can buy clothes?

(Ở đâu mọi người có thể mua quần áo ?)

a)

Clothing store

b)

Bakery

c)

Barbershop

d)

Park

85.

Câu 1 :

This is where you get petrol. Where is this?

(Đây là nới mà bạn lấy nhiên liệu)

a)

Convenience store

b)

Grocery store

c)

Gas station

d)

Copy center

86.

Câu 2 :

You can buy beautiful daisies here! It is the …

(Bạn có thể mua những bông hoa cúc xinh đẹp ở đây)

a)

Gas station

b)

Furniture store

c)

Hospital

d)

Flower shop

87.

Câu 3 :

You have to go there if you are sick. Where is it?

(Bạn phải tới đây nếu bạn bị bệnh)

a)

Appliance store

b)

Gas station

c)

Copy center

d)

Hospital

88.

Câu 4 :

You can buy a toy box or clothing in this store. What is it?

(Bạn có thể mua thùng đồ chơi hay quần áo ở trong cửa hàng đó)

a)

Pharmacy

b)

Department store

c)

Gas station

d)

Hospital

89.

Câu 5 :

You can buy a can of soda or a newspaper at this store. What is it?

(Bạn có thể mua 1 lon nước ngọt hay một tờ báo tại cửa hàng này)

a)

Hospital

b)

Convenience store

c)

Copy center

d)

Pharmacy

90.

Câu 6 :

You can make a copy of a book here. Where is it?

(Bạn có thể làm bản sao của một cuốn sách ở đây)

a)

Copy center

b)

Hospital

c)

Convenience store

d)

Furniture store

91.

Câu 7 :

This is where you buy medicine. Where is it?

(Đây là nơi bạn mua thuốc)

a)

Grocery store

b)

Appliance store

c)

Pharmacy

d)

Department store

92.

Câu 8 :

This is where you buy food. Where is it?

(Đây là nơi bạn mua đồ ăn)

a)

Gas station

b)

Department store

c)

Grocery store

d)

Furniture store

93.

Câu 9 :

You can buy a fridge at this store. It is the …

(Đây là nơi bạn có thể mua tủ lạnh)

a)

Appliance store

b)

Flower shop

c)

Furniture store

d)

Gas station

94.

Câu 10 :

This is where you buy a cabinet or a bookshelf. Where is it?

(Đây là nơi bạn mua tủ đựng đồ hay kệ sách)

a)

Pharmacy

b)

Furniture store

c)

Flower shop

d)

Gas station

95.

CỬA HÀNG ĐỒ ĐIỆN TỬ

(a)  

96.

Cửa hàng tạp hóa

(a)  

97.

Hiệu thuốc

(a)  

98.

Cửa hàng hoa

(a)  

99.

Trạm xăng

(a)  

100.

Cửa hàng mậu dịch

(a)  

101.

Cửa hàng photocopy

(a)  

102.

Cửa hàng nội thất

(a)  

103.

Cửa hàng thực phẩm

(a)  

104.

thực phẩm lành mạnh

(a)  

105.

thực phẩm tự nhiên

(a)  

106.

thực phẩm hữu cơ

(a)  

107.

thực phẩm toàn phần

(a)  

108.

thực phẩm chay

(a)  

109.

quả dâu

(a)  

110.

quả bơ

(a)  

111.

quả mâm xôi

(a)  

112.

Việt quất

(a)  

113.

quả đào

(a)  

114.

cải xoăn

(a)  

115.

rau dền

(a)  

116.

ớt chuông

(a)  

117.

thực phẩm nhanh

(a)  

118.

nước có gas

(a)  

119.

Khoai tây chiên

(a)  

120.

bánh ăn vặt

(a)