Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài 1. Mệnh đề và mệnh đề chứa biến (tiếp)

Total questions: 15

Worksheet time: 31mins

Name
Class
Date
1.

Mệnh đề phủ định của mệnh đề “14 là số nguyên số” là:

a)

12 là số nguyên tố

b)

14 không phải là số nguyên tố

c)

14 chia hết cho 2

d)

12 không chia hết cho 7

2.

Cho mệnh đề A: ∀x∈R: x2<x\forall x\in R:\ x^2<x 
Mệnh đề phủ định của mệnh đề A là:

a)

 ∃x∈R: x2<x\exists x\in R:\ x^2<x  

b)

 ∃x∉Z: x2<x\exists x\notin Z:\ x^2<x  

c)

 ∃x∈R: x2≥x\exists x\in R:\ x^2\ge x  

d)

 ∀x∈Z: x2<x\forall x\in Z:\ x^2<x  

3.

Tìm mệnh đề phủ định của mệnh đề sau:

“Mọi số tự nhiên đều chia hết cho 3”

a)

Có ít nhất 1 số tự nhiên không chia hết cho 3

b)

Có ít nhất 1 số tự nhiên chia hết cho 3

c)

Mọi số tự nhiên đều không chia hết cho 3

d)

Mọi số nguyên đều không chia hết cho 3

4.

 Cho mệnh đề A: ∀x∈R: x2+x≥14\forall x\in R:\ x^2+x\ge\frac{1}{4} 
Mệnh đề A‾\overline{A}  là:

a)

 ∃x∈R: x2+x≥14\exists x\in R:\ x^2+x\ge\frac{1}{4}  

b)

 ∃x∈R: x2+x<14\exists x\in R:\ x^2+x<\frac{1}{4}  

c)

 ∃x∈R: x2+x≤14vv\exists x\in R:\ x^2+x\le\frac{1}{4}vv  

d)

 ∃x∈R: x2+x>14\exists x\in R:\ x^2+x>\frac{1}{4}  

5.

Cho x là số tự nhiên. Phủ định của mệnh đề:

 \forall x  chẵn,  x2+xx^2+x  là số lẻ

a)

 ∃x\exists x  lẻ,  x2+xx^2+x  là số lẻ

b)

 ∀x\forall x  lẻ,  x^2+x  là số lẻ

c)

 ∀x\forall x  lẻ,  x^2+x  là số chẵn

d)

 ∃x\exists x  chẵn,  x^2+x  là số chẵn

6.

Cho mệnh đề B: “Phương trình  x2−4x+x=0x^2-4x+x=0 có nghiệm”.
Mệnh đề B‾\overline{B}   là:

a)

Phương trình  x2−4x+x≠0x^2-4x+x\ne0 có nghiệm

b)

Phương trình  x^2-4x+x=0 vô số nghiệm

c)

Phương trình  x^2-4x+x=0 có 2 nghiệm phân biệt

d)

Phương trình  x^2-4x+x=0 vô nghiệm

7.

Mệnh đề phủ định của mệnh đề: “ \sqrt{2}\le2 ” là:

a)

 2<2\sqrt{2}<2  

b)

 2>2\sqrt{2}>2  

c)

 2≥2\sqrt{2}\ge2  

d)

 2≠2\sqrt{2}\ne2  

8.

Mệnh đề phủ định của mệnh đề “ \exists x\in R,\ 5x-3x^2=1  ” là:

a)

 ∃x∈R, 5x−3x2\exists x\in R,\ 5x-3x^2  

b)

 ∀x∈R, 5x−3x2=1\forall x\in R,\ 5x-3x^2=1  

c)

 ∀x∈R, 5x−3x2≠1\forall x\in R,\ 5x-3x^2\ne1  

d)

 ∃x∈R, 5x−3x2≥1\exists x\in R,\ 5x-3x^2\ge1  

9.

Mệnh đề “ \exists x\in N,\ 3x+1  là số lẻ” 

có mệnh đề phủ định là gì? mệnh đề phủ định đó đúng hay sai?

a)

 ∀x∈N, 3x+1\forall x\in N,\ 3x+1  là số lẻ. Đây là mệnh đề đúng.

b)

 \forall x\in N,\ 3x+1  là số chẵn. Đây là mệnh đề sai.

c)

 ∃x∈N, 3x+1\exists x\in N,\ 3x+1  là số chẵn. Đây là mệnh đề đúng.

d)

 \forall x\in N,\ 3x+1  là số lẻ. Đây là mệnh đề đúng.

10.

Mệnh đề nào sai trong các mệnh đề sau:

a)

2 tam giác bằng nhau khi và chỉ khi chúng đồng dạng và có 1 góc bằng nhau.

b)

1 tứ giác là hình chữ nhật khi và chỉ khi chúng có 3 góc vuông.

c)

1 tam giác là tam giác vuông khi và chỉ khi nó có 1 góc bằng tổng 2 góc còn lại.

d)

1 tam giác là tam giác đều khi và chỉ khi chúng có 2 đường trung tuyến bằng nhau và có 1 góc bằng 60°60\degree

11.

Trong các mệnh đề sau đây, mệnh đề nào có mệnh đề đảo là đúng?

a)

ABC là tam giác vuông ở A ⟺ 1AH2=1AB2+1AC2\Longleftrightarrow\ \frac{1}{AH^2}=\frac{1}{AB^2}+\frac{1}{AC^2}

b)

ABC là tam giác vuông ở A ⟺ BA2=BH.BC\Longleftrightarrow\ BA^2=BH.BC

c)

ABC là tam giác vuông ở A ⟺ HA2=HB.HC\Longleftrightarrow\ HA^2=HB.HC

d)

ABC là tam giác vuông ở A ⟺ BA2=BC2+AC2\Longleftrightarrow\ BA^2=BC^2+AC^2

12.

Đâu là mệnh đề đảo của mệnh đề: “Nếu 2 góc ở vị trí so le trong thì 2 góc đó bằng nhau”

a)

Nếu 2 góc đó bằng nhau thì 2 góc đó ở vị trí so le trong.

b)

Nếu 2 góc không ở vị trí so le trong thì 2 góc đó không bằng nhau.

c)

Nếu 2 góc không bằng nhau thì 2 góc đó không ở vị trí so le trong.

d)

Nếu 2 góc ở vị trí so le trong thì 2 góc đó không bằng nhau.

13.

Mệnh đề nào sau đây có mệnh đề đảo đúng?

a)

2 góc đối đỉnh thì bằng nhau.

b)

Nếu 1 số chia hết cho 6 thì cũng chia hết cho 3.

c)

Nếu 1 phương trình bậc 2 có biệt thức () âm thì phương trình đó vô nghiệm.

d)

Nếu a=ba=b thì a2=b2a^2=b^2

14.

Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào là định lí?

a)

∀x∈R, x>−2 ⟹ x2>4\forall x\in R,\ x>-2\ \Longrightarrow\ x^2>4

b)

∀x∈R, x>2 ⟹ x2>4\forall x\in R,\ x>2\ \Longrightarrow\ x^2>4

c)

∀x∈R, x2>4 ⟹ x>2 \forall x\in R,\ x^2>4\ \Longrightarrow\ x>2\

d)

∀x∈R, x2>4 ⟹ x<−2 \forall x\in R,\ x^2>4\ \Longrightarrow\ x<-2\

15.

Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào không phải là định lí?

a)

∃x∈N, x2\exists x\in N,\ x^2 chia hết cho 3 => x chia hết cho 3

b)

∃x∈N, x2\exists x\in N,\ x^2 chia hết cho 6 => x chia hết cho 3

c)

∃x∈N, x2\exists x\in N,\ x^2 chia hết cho 9 => x chia hết cho 9

d)

∃x∈N, x2\exists x\in N,\ x^2 chia hết cho 4 và 6 => chia hết cho 12