wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KIỂM TRA KÌ II ĐỊA LÍ 8

Total questions: 40

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Các khoáng sản như dầu mỏ, khí đốt, than đá thuộc nhóm khoáng sản:

a)

Kim loại màu

b)

Kim loại đen

c)

Phi kim loại

d)

Năng lượng

2.

Loại khoáng sản kim loại màu gồm:

a)

đồng, chì, kẽm.

b)

than đá, sắt, đồng.

c)

apatit, đồng, vàng.

d)

crom, titan, mangan.

3.

Ở nước ta, than đá tập trung nhiều nhất ở đâu?

a)

Hà Nội

b)

Thái Nguyên

c)

Hà Tĩnh

d)

Quảng Ninh

4.

Ở Hà Nội, người ta đo nhiệt độ lúc 5 giờ được 200C, lúc 13 giờ được 240C và lúc 21 giờ được 220C. Hỏi nhiệt độ trung bình của ngày hôm đó ở Hà Nội là bao nhiêu?

a)

200C.

b)

220C.

c)

240C.

d)

720C.

5.

Phanxipăng – đỉnh núi cao nhất Việt Nam, nằm ở dãy núi nào?

a)

Trường Sơn Bắc

b)

Trường Sơn Nam

c)

Hoành Sơn

d)

Hoàng Liên Sơn

6.

Bờ biển nước ta dài bao nhiêu km?

a)

3260 km

b)

2200 km

c)

1000 km

d)

3620 km

7.

Địa hình nào sau đây là địa hình nhân tạo:

a)

Địa hình cacxtơ

b)

Địa hình đồng bằng

c)

Địa hình cao nguyên

d)

Địa hình đê sông, đê biển

8.

Trong các đồng bằng ở nước ta, đồng bằng lớn nhất là:

a)

Đồng bằng Sông Hồng

b)

Đồng bằng duyên hải Nam Trung Bộ

c)

Đồng bằng Sông Cửu Long

d)

Cả ba đồng bằng bằng nhau

9.

Địa hình chủ yếu trong cấu trúc địa hình của phần đất liền Việt Nam là:

a)

Đồng bằng

b)

Bán bình nguyên

c)

Đồi trung du

d)

Đồi núi

10.

Lãnh thổ Việt Nam bao gồm

a)

Phần đất liền, hải đảo, vùng biển, vùng núi.

b)

Phần đất liền, hải đảo, vùng biển, vùng trời.

c)

Phần đất liền, vùng biển, vùng trời.

d)

Phần đất liền, vùng biển, vùng trời, vùng núi.

11.

Việt Nam có biên giới chung trên đất liền với các quốc gia

a)

Lào, Campuchia, Thái Lan.

b)

Lào, Thái Lan, Trung Quốc.

c)

Campuchia, Trung Quốc, Lào.

d)

Campuchia, Trung Quốc, Thái Lan

12.

Việt Nam gia nhập ASEAN vào năm nào

A. 1967 B. 1984

C. 1995 D. 1997

Hiển thị đáp án

a)

1967

b)

1984

c)

1995

d)

1997

13.

Việt Nam gắn với châu lục và đại dương nào:

A. Châu Á và Ấn Độ Dương.

B. Châu Á và Thái Bình Dương.

C. Châu Đại Dương và Ấn Độ Dương.

D. Châu Đại Dương và Thái Bình Dương.

a)

Châu Á và Ấn Độ Dương.

b)

Châu Đại Dương và Thái Bình Dương.

c)

Châu Đại Dương và Ấn Độ Dương.

d)

Châu Á và Thái Bình Dương.

14.

Khí hậu nước ta là

a)

Nhiệt đới ẩm gió mùa.

b)

Cận nhiệt gió mùa.

c)

Ôn đới hải dương.

d)

Ôn đới lục địa.

15.

Việt nam gia nhập ASEAN vào năm nào?

a)

1967

b)

1984

c)

1995

d)

1997

16.

Có mùa đông lạnh, mưa ít và mùa hạ nóng, mưa nhiều là đặc điểm của :

a)

Miền khí hậu phía Bắc

b)

Khí hậu biển Đông

c)

Miền khí hậu phía nam

d)

Khu vực Đông trường Sơn

17.

Trên bản đồ thế giới, Việt Nam nằm ở:

a)

Trung tâm khu vực Đông Á

b)

Phía Tây khu vực Tây Nam Á

c)

Phía Đông khu vực Nam Á

d)

Phía Đông bán đảo Đông Dương

18.

Loại tài nguyên nào được khai thác chủ yeeusowr vùng thềm lục địa phía Đông Nam?

a)

Nước khoáng

b)

Dầu mỏ

c)

Cát trắng

d)

Thủy sản

19.

Trong các đồng bằng ven biển Trung Bộ, đồng bằng nào rộng nhất?

a)

Đồng bằng Thanh Hóa

b)

Đồng bằng Phú Yên

c)

Đồng bằng Quảng Nam

d)

Đồng bằng nghệ An

20.

So với các khu vực Châu Á, Đông Á là khu vực có số dân đông:

a)

Thứ ba

b)

Thứ tư

c)

Thứ hai

d)

Thứ nhất

21.

Mục tiêu chung của hiệp hội các nước Đông nam Á:

a)

Hợp tác về giáo dục, đào tạo

b)

Cùng nhau khai thác tài nguyên

c)

Giữ vững hòa bình, an ninh, ổn định khu vực

d)

Cùng sử dụng lao động

22.

Nơi khô hạn nhất của miền nam Trung Bộ và Nam Bộ là:

a)

Tây nguyên

b)

Cực Nam Trung Bộ

c)

Đồng bằng sông Cửu Long

d)

Đông nam Bộ

23.

Theo kết quả khảo sát, thăm dò của ngành địa chất Việt Nam, nước ta có khoảng bao nhiêu điểm quặng và tụ khoáng?

a)

3000 điểm quặng và tụ khoáng

b)

4500 điểm quặng và tụ khoáng

c)

5000 điểm quặng và tụ khoáng

d)

4000 điểm quặng và tụ khoáng

24.

Kiểu rừng thưa rụng lá của nước ta phân bố chủ yếu ở:

a)

Tây Nguyên

b)

Trường Sơn Bắc

c)

Vùng núi Đông Bắc

d)

Vùng núi Hoàng Liên Sơn

25.

Lượng mưa trung bình năm ở nước ta là:

a)

1500 - 2000 mm

b)

1200 - 2000 mm

c)

1400 - 2000 mm

d)

1300 - 2000 mm

26.

Địa hình núi cao nước ta tập trung chủ yếu ở:

a)

Vùng núi và cao nguyên Trường Sơn Nam

b)

Vùng núi Trường Sơn Bắc

c)

Vùng núi Đông Bắc

d)

Vùng núi Tây Bắc

27.

Đông Nam Á có hai chủng tộc chủ yếu cùng chung sống là:

a)

Ơ-rô-pê-ô-ít và Ô-xtra-lô-ít

b)

Môn-gô-lô-ít và Ô-xtra-lô-ít

c)

Môn-gô-lô-ít và Nê-grô-ít

d)

Nê-grô-ít và Ơ-rô-pê-ô-ít

28.

Đất phù sa là loại đất thích hợp nhất để trồng lúa vì:

a)

Có độ phì cao và bằng phẳng

b)

Tơi xốp, bằng phẳng, có diện tích lớn

c)

Bằng phẳng và có diện tích lớn

d)

Màu mỡ, dễ canh tác và làm thủy lợi

29.

Tính chất khí hậu nào là nên tảng của thiên nhiên Việt Nam?

a)

Nhiệt đới khô

b)

Cận nhiệt đới khô

c)

Cận nhiệt gió mùa

d)

Nhiệt đới gió mùa

30.

Nguyên nhân nào là chủ yếu làm cho nhiều hệ sinh thái tự nhiên của nước ta bị tàn phá, biến đổi và suy giảm?

a)

Nạn cháy rừng

b)

Chiến tranh ( bom đạn và thuốc khai hoang của Mĩ)

c)

Tác động của con người

d)

Sự biến đổi của khí hậu

31.

Nước ta có ba nhóm đất chính là:

a)

Đất phù sa, đất mùn núi cao, đất đá ong

b)

Đất chua mặn, đất mùn núi cao, đất feralit

c)

Đất phù sa, đất mùn núi cao, đất feralit

d)

Đất feralit, đất bạc màu, đất phù sa

32.

Đặc điểm nào không phải là đặc điểm nổi bật của thiên nhiên miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ:

a)

Tính chất nhiệt đới giảm sút mạnh mẽ, mùa đông lạnh nhất cả nước

b)

Có nhiều rừng và dầu khí

c)

Tài nguyên khoáng sản đa dạng, nhiều cảnh đẹp tự nhiên

d)

Phần lớn là đồi núi thấp, với những cánh cung tỏa rộng về phía Bắc

33.

Địa hình vùng núi Đông Bắc khác vùng núi Tây Bắc chủ yếu là:

a)

Có địa hình cacxto

b)

Là vùng núi thấp có vùng đồi chuyển tiếp rộng

c)

Có địa hình cao nguyên đá vôi

d)

Là vùng núi thấp có dạng cánh cung

34.

Tài nguyên nổi lên hàng đầu của miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ:

a)

Có nguồn năng lượng thủy điện to lớn

b)

Có đầy đủ các vành đai thực vật từ nhiệt đới đến ôn đới

c)

Có hàng trăm mỏ và điểm quặng khác nhau

d)

Có nhiều bãi biển như: Sầm Sơn, Cửa Lò, Thiên Cầm, Lăng Cô

35.

Sông ngòi nước ta chảy theo hai hướng chính là:

a)

Hướng Đông Nam - Tây Bắc và hướng vòng cung

b)

Hướng Tây Bắc - Đông Nam và hướng vòng cung

c)

Hướng Tây Nam - Đông Bắc

d)

Hướng Đông Bắc - Tây Nam và hướng vòng cung

36.

Khó khăn lớn nhất đối với hoạt động sản xuất nông nghiệp ở Nam Bộ và Tây Nguyên là:

a)

Đất thiếu chất dinh dưỡng

b)

Mưa bão thường xuyên

c)

Thường xuyên ngập úng

d)

Thiếu nước vào mùa khô

37.

Nét đặc trung của thiên nhiên Việt Nam và cũng là của Đông Nam Á:

a)

Cảnh quan rừng nhiệt đới ẩm thường xanh

b)

Cảnh quan rừng, xa van và thảo nguyên

c)

Xa van, hoang mạc và cảnh quan núi cao

d)

Rừng rụng lá theo mùa, rừng thưa, xa van

38.

Bô - xít ở nước ta phân bố chủ yếu:

a)

Đông Nam Bộ

b)

Duyên hải miền Trung

c)

Trung du và miền núi Bắc Bộ

d)

Tây Nguyên

39.

Nơi có các dãy núi hình cánh cung:

a)

Vùng núi Tây Bắc

b)

Vùng núi và cao nguyên Trường Sơn Nam

c)

Vùng núi Đông Bắc

d)

Vùng núi Trường Sơn Bắc

40.

Biển Đông là một biển lớn với diện tích khoảng.....km2

a)

3.227.000

b)

3.337.000

c)

3.447.000

d)

3.557.000