NEW
Font size
WorksheetsKiểm tra giữa kì 2 địa 9
Total questions: 35
Worksheet time: 17mins
Câu 1. Ý nghĩa vị trí địa lý của Đồng bằng sông Cửu Long là
A. cầu nối giữa lãnh thổ phía Bắc và lãnh thổ phía Nam.
B. cầu nối Bắc Trung Bộ với Tây Nguyên và Đông Nam Bộ.
C. cửa ngõ của vùng Tây Nguyên ra ngoài biển Đông.
D. mở rộng quan hệ với các nước tiểu vùng sông Mê Công.
Câu 2. Đất phù sa ngọt vùng Đồng bằng sông Cửu Long phân bố chủ yếu ở
A. dọc sông Tiền và sông Hậu.
B. giáp Đông Nam Bộ.
C. giáp vùng Biển Đông
D. giáp vịnh Thái Lan.
Câu 3. Loại khoáng sản chủ yếu ở Đồng bằng sông Cửu Long là
A. bô xít, man gan.
B. đá vôi, than bùn.
C. than đá, than bùn.
D. dầu mỏ, khí đốt.
Câu 4. Biện pháp nào sau đây không đặt ra ở vùng Đồng bằng sông Cửu Long?
A. Cải tạo đất phèn và cải tạo đất mặn.
B. Bảo vệ rừng tràm và rừng ngập mặn.
C. Đắp đê chống lũ ven sông Tiền, sông Hậu.
D. Đầu tư cho các dự án thoát lũ trên sông.
Câu 5. Vùng trọng điểm lúa lớn nhất của cả nước là đồng bằng
A. sông Hồng .
B. Bắc Trung Bộ.
C. Duyên hải Nam Trung Bộ.
D. sông Cửu Long.
Câu 6. Mặt hàng xuất khẩu chủ lực của Đồng bằng sông Cửu Long là
A. cao su.
B. cà phê.
C. chè.
D. gạo.
Câu 7.Trung tâm kinh tế lớn nhất của vùng Đồng bằng sông Cửu Long là
A. Cần Thơ
B. Mỹ Tho
C. Long Xuyên
D. Cà Mau
Câu 8. Các tỉnh có sản lượng thủy sản lớn nhất vùng Đồng bằng sông Cửu Long là
A. Long An, Đồng Tháp.
B. Kiên Giang, Cà Mau.
C. Bến Tre, Trà Vinh.
D. Sóc Trăng, Bạc Liêu.
Câu 9. Ngư trường trọng điểm ở vùng Đồng bằng sông Cửu Long là
A. Tiền Giang - Bến Tre.
B. Trà Vinh - Sóc Trăng.
C. Cà Mau - Kiên Giang .
D. Cần Thơ - Bạc Liêu.
Câu 10. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 29, cho biết tên các tỉnh, thành phố giáp biển của Đông Nam Bộ.
A. Bình Dương, Bình Phước.
B. TP. Hồ Chí Minh, Bà Rịa - Vũng Tàu.
C. Tây Ninh, Đồng Nai.
D. Đồng Nai, Bình Dương.
Câu 11. Cây công nghiệp lâu năm được trồng nhiều nhất ở Đông Nam Bộ là
A. điều.
B. cà phê.
C. cao su.
D. hồ tiêu.
Câu 12. Vùng kinh tế nào có sức hút mạnh nhất nguồn vốn đầu tư nước ngoài?
A. Đồng bằng sông Hồng.
B. Đồng bằng sông Cửu Long.
C. Đông Nam Bộ.
D. Bắc Trung Bộ.
Câu 13. Đầu mối giao thông vận tải quan trọng hàng đầu của Đông Nam Bộ và cả nước là
A. Vũng Tàu
B. TP Hồ Chí Minh.
C. Đà Lạt.
D. Nha Trang.
Câu 14. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4,5 cho biết quần đảo Côn Sơn thuộc tỉnh, thành phố nào?
A. Sóc Trăng.
B. Bà Rịa - Vũng Tàu.
C. Bạc Liêu.
D. TP. Hồ Chí Minh.
Câu 15. Các khoáng sản chính ở vùng biển nước ta là
A. sắt, thiếc.
B. dầu khí, than.
C. mangan, ti tan.
D. chì - kẽm.
Câu 16. Loại đất chiếm diện tích lớn nhất ở Đồng bằng sông Cửu Long là
A. đất feralit
B. đất phù sa cổ.
C. đất phù sa ngọt.
D. đất phèn, đất mặn.
Câu 17. Đồng bằng sông Cửu Long bao nhiêu tỉnh, thành phố ?
A. 12.
B. 14.
C. 13.
D. 15.
Câu 18. Nhóm đất có diện tích lớn nhất ở Đồng bằng sông Cửu Long là
A. đất phù sa ngọt.
B. đất xám.
C. đất mặn.
D. đất phèn.
Câu 19. Đặc điểm khí hậu ở Đồng bằng sông Cửu Long là
A. khí hậu cận nhiệt có một mùa đông lạnh.
B. khí hậu nhiệt đới nóng ẩm quanh năm.
C. khí hậu cận xích đạo, có 2 mùa rõ rệt.
D. khí hậu xích đạo nóng ẩm quanh năm.
Câu 20. Khó khăn lớn nhất đối với việc phát triển nông nghiệp ở Đồng bằng sông Cửu Long vào mùa khô là
A. thiếu nước ngọt.
B. xâm nhập mặn và phèn.
C. thuỷ triều tác động mạnh.
D. cháy rừng.
Câu 21. Ở Đồng bằng sông Cửu Long, đất phù sa ngọt phân bố chủ yếu ở
A. Đồng Tháp Mười.
B. Hà Tiên, Cần Thơ.
C. dọc Sông Tiền, sông Hậu.
D. bán đảo Cà Mau.
Câu 22. Ngành công nghiệp phát triển mạnh nhất hiện nay ở Đồng bằng sông Cửu Long là
A. chế biến lương thực, thực phẩm
B. vật liệu xây dựng.
C. cơ khí nông nghiệp.
D. sản xuất hàng tiêu dùng.
Câu 23. Vấn đề quan trọng hàng đầu trong việc đẩy mạnh thâm canh cây trồng ở Đông Nam Bộ là
A. thủy lợi.
B. phân bón.
C. vốn đầu tư.
D. phòng chống sâu bệnh.
Câu 24. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 28, Tây Nguyên bao gồm bao nhiêu tỉnh, thành phố?
A. 5.
B. phân bón.
C. vốn đầu tư.
D. phòng chống sâu bệnh.
Câu 26. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, cho biết nhà máy thủy điện Trị An nằm trên sông nào?
A. Sông Sài Gòn.
B. Sông Bé.
C. Sông Đồng Nai.
D. Sông Vàm Cỏ Đông.
Câu 26. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 29, cho biết tỉnh nào khôngthuộc vùng Đông Nam Bộ?
A. Bình Phước.
B. Tây Ninh.
C. Đồng Nai.
D. Cần Thơ.
Câu 27. Tỉnh nào dưới đây không thuộc Đồng bằng sông Cửu Long?
A. Đồng Tháp.
B. An Giang.
C. Kiên Giang.
D. Tây Ninh.
Câu 28. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 29, Đông Nam Bộ bao gồm bao nhiêu tỉnh, thành phố?
A. 5.
B. 6.
C. 7.
D. 8.
Câu 29. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 25, cho biết trung tâm du lịch nào lớn nhất Đông Nam Bộ và cả nước ?
A. Vũng Tàu.
B. TP. Hồ Chí Minh.
C. Đà Lạt.
D. Nha Trang.
Câu 30. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 8, cho biết khoáng sản quan trọng nhất ở Đông Nam Bộ là
A. đá axit.
B. sét, cao lanh.
C. bôxit.
D. dầu khí
Câu 31. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 29, cho biết trung tâm công nghiệp nào của Đông Nam Bộ có quy mô trên 120 nghìn tỉ đồng?
A. Bình Dương.
B. Biên Hòa.
C. Thủ Dầu Một.
D. Thành phố Hồ Chí Minh.
Câu 32. Các ngành công nghiệp hiện đại đã hình thành và phát triển ở Đông Nam Bộ là
A. dệt - may, da - giầy, gốm sứ.
B. dầu khí, phân bón, năng lượng.
C. chế biến lương thực - thực phẩm, cơ khí.
D. dầu khí, điện tử, công nghệ cao.
Câu 33.Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 11, cho biết hai loại đất chiếm diện tích lớn nhất ở Đông Nam Bộ.
A. Đất xám và đất phù sa.
B. Đất badan và đất feralit.
C. Đất badan và đất xám.
D. Đất phù sa và đất feralit.
Câu 34. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 29, cho biết tỉnh nào khôngthuộc vùng Đông Nam Bộ?
A. Bình Phước.
B. Tây Ninh.
C. Long An.
D. Đồng Nai.
Câu 35. Tỉnh nào dưới đây không thuộc Đồng bằng sông Cửu Long?
A. Đồng Tháp.
B. An Giang.
C. Kiên Giang.
D. Tây Ninh.
