wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

bt nguyên hàm- mp

Total questions: 15

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

 Nguyên hàm của hàm số f(x)=x23xf\left(x\right)=x^2-3x là ? 

a)

 F(x)=x333x22+CF\left(x\right)=\frac{x^3}{3}-\frac{3x^2}{2}+C  

b)

 F(x)=x33+3x22+CF\left(x\right)=\frac{x^3}{3}+\frac{3x^2}{2}+C  

c)

 F(x)=x33x2+CF\left(x\right)=x^3-3x^2+C  

d)

 F(x)=x333x22F\left(x\right)=\frac{x^3}{3}-\frac{3x^2}{2}  

2.

Nguyên hàm của hàm số f(x)=4x3+1f\left(x\right)=4x^3+1  là ?

a)

 F(x)=x4x+CF\left(x\right)=x^4-x+C  

b)

 F(x)=x4+x+CF\left(x\right)=x^4+x+C  

c)

 F(x)=4x4+x+CF\left(x\right)=4x^4+x+C  

d)

 F(x)=12x2+CF\left(x\right)=12x^2+C  

3.

nguyên hàm của hàm số  f(x)=sinx2cosxf\left(x\right)=\sin x-2\cos x là ? 

a)

 F(x)=sinx+cosx+CF\left(x\right)=\sin x+\cos x+C  

b)

 F(x)=cosx+2sinx+CF\left(x\right)=\cos x+2\sin x+C  

c)

 F(x)=cosx2sinx+CF\left(x\right)=-\cos x-2\sin x+C  

d)

 F(x)=cosx+2sinx+CF\left(x\right)=\cos x+2\sin x+C  

4.

Tính nguyên hàm  (x3)2x2dx\int_{ }^{ }\left(x-3\right)2x^2dx  ?

a)

 x42x3+Cx^4-2x^3+C  

b)

 x422x3\frac{x^4}{2}-2x^3  

c)

 x422x3\frac{x^4}{2}-2x^3  

d)

 x422x3+C\frac{x^4}{2}-2x^3+C  

5.

Nguyên hàm 3(x2)2dx\int_{ }^{ }3\left(x-2\right)^2dx  là ?

a)

 x36x2+12xx^3-6x^2+12x  

b)

 x36x2+12x+Cx^3-6x^2+12x+C  

c)

 x3+6x2+12x+Cx^3+6x^2+12x+C  

d)

 6x12+C6x-12+C  

6.

Nguyên hàm của hàm số f(x)=2sin2x4cos4xf\left(x\right)=2\sin2x-4\cos4x  là ? 

a)

 F(x)=cos2xsin4x+CF\left(x\right)=-\cos2x-\sin4x+C  

b)

 F(x)=cos2xsin4x+CF\left(x\right)=\cos2x-\sin4x+C  

c)

F(x)= -cos2x - sin4x

d)

F(x) = -2cos2x -4sin4x +C

7.

Nguyên hàm của hàm số f(x)=2sin2x2xf\left(x\right)=\frac{2}{\sin^2x}-2x  là ?


a)

 F(x)=2cotx+x2+CF\left(x\right)=2\cot x+x^2+C  

b)

 F(x)=2cotx+x2+CF\left(x\right)=-2\cot x+x^2+C  

c)

 F(x)=2cotxx2+CF\left(x\right)=-2\cot x-x^2+C  

d)

 F(x)=2cotxx2+CF\left(x\right)=2\cot x-x^2+C  

8.

Nguyên hàm của hàm số  f(x)=4x43x3x2f\left(x\right)=\frac{4x^4-3x^3}{x^2}  là ?

a)

 F(x)=43x332x2F\left(x\right)=\frac{4}{3}x^3-\frac{3}{2}x^2  

b)

 F(x)=43x3+32x2+CF\left(x\right)=\frac{4}{3}x^3+\frac{3}{2}x^2+C  

c)

 F(x)=43x332x2+CF\left(x\right)=\frac{4}{3}x^3-\frac{3}{2}x^2+C  

d)

 F(x)=4x3+3x2+CF\left(x\right)=4x^3+3x^2+C  

9.

Cho F(x) là một nguyên hàm của hàm số  f(x)=4x32x+1f\left(x\right)=4x^3-2x+1  , biết F(2) = 14. Tính F(x) ? 

a)

 F(x)=x4x2+xF\left(x\right)=x^4-x^2+x  

b)

 F(x)=x4x2+x+CF\left(x\right)=x^4-x^2+x+C  

c)

 F(x)=x4x2+x+2F\left(x\right)=x^4-x^2+x+2  

d)

 F(x)=12x22+CF\left(x\right)=12x^2-2+C  

10.

Biết F(x) là một nguyên hàm của hàm số f(x) = 2sin2x + 5cos5x và F(π)=5F\left(\pi\right)=5  . Tính  F(3π2) ?F\left(\frac{3\pi}{2}\right)\ ?  


a)

3

b)

-6

c)

6

d)

-3

11.

Cho điểm A(2;-2;0) và n=(1;1;3)\overrightarrow{n}=\left(1;-1;3\right)  . Phương trình mặt phẳng đi qua A và nhận  n\overrightarrow{n}  làm VTPT có dạng ? 


a)

x - y + 3z + 4 = 0

b)

2x - 2y  - 4 = 0

c)

-x - y + 3z - 4 = 0

d)

x - y + 3z - 4 = 0

12.

Phương trình mặt phẳng qua M(2;-4;1) và vuông góc với BC với B(-3;1;4), C(5;-2;0) có dạng ?

a)

8x - 3y - 4z -24

b)

8x - 3y - 4z -24 = 0

c)

8x + 3y - 4z +24 = 0

d)

8x - 3y - 4z +24 = 0

13.

Cho 3 điểm A(-1;1;0), B(2;-1;1) và C(4;-1;2). Phương trình mặt phẳng đi qua 3 điểm A,B,C có dạng ?

a)

2x + y - 4z +1 = 0

b)

2x + y + 4z +1 = 0

c)

2x - y -4z +1 = 0

d)

2x + y -4z -1 = 0

14.

Cho điểm A(-2;3;-1) và mp(P) : 2x - 2y -3 = 0. Phương trình mp(Q) chứa A và song song với (P) có dạng ?

a)

-x - y + 5 = 0

b)

x - y + 5 = 0

c)

x - y - 5 = 0

d)

x + y + 5 = 0

15.

Khoảng cách từ điểm M(1;-3;0) đến mp(P) : 2x - 2y + z +3 = 0 bằng ?

a)

2/3

b)

1/3

c)

11 / 3

d)

1