Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Nhập môn bt pinyin

Total questions: 15

Worksheet time: 3mins

Name
Class
Date
1.

Khi 2 thanh 3 cạnh nhau ta phát âm thế nào?

a)

thanh 3 thứ nhất đọc thành thanh 2

b)

thanh 3 thứ hai đọc thành thanh 2

c)

đọc thành 2 thanh 3 như bình thường

2.

hěn hǎo đọc là:...

a)

hěn hǎo

b)

hěn háo

c)

hén hǎo

d)

hén háo

3.

"Yī" đứng trước âm tiết có thanh 1 (hoặc thanh 2, thanh 3) biến điệu thành thanh ...?

a)

thanh 1

b)

thanh 3

c)

thanh 2

d)

thanh 4

4.

yī nián đọc thành...

a)

yī nián

b)

yí nián

c)

yì nián

d)

yǐ nián

5.

bù qù đọc thành...

a)

bù qù

b)

bǔ qù

c)

bú qù

d)

bú qǔ

6.

khi nào i đọc là ư. Khi i đứng sau...

a)

b,m,f,d,t,n

b)

z,c,s, g,k,h

c)

z,c,s,zh,ch,sh,r

d)

m,n,l,zh,ch,sh

7.

ju, qu, xu thì u trong những âm tiết này sẽ đọc thành ...

a)

u

b)

uy

c)

ua

d)

ưa

8.

Đây là nét gì trong tiếng Hán?

a)

ngang

b)

sổ

c)

phẩy

d)

mác

9.

Chữ hán trên gồm bao nhiêu nét? Hãy đọc tên thứ tự các nét

a)

5 nét là ngang, sổ, ngang, sổ, ngang

b)

5 nét là ngang, ngang, số, sổ, ngang

c)

4 nét là ngang, ngang gập, sổ, ngang

d)

4 nét là ngang, sổ, ngang gập, ngang

10.

Chữ hán này có mấy nét? nghĩa của nó là gì?

a)

4 nét, nghĩa là miệng, nhân khẩu

b)

3 nét, nghĩa là miệng, nhân khẩu

c)

5 nét, nghĩa là miệng, nhân khẩu

d)

2 nét, nghĩa là miệng, nhân khẩu

11.

Chữ Hán sau có bao nhiêu nét, hãy đọc tên các nét theo đúng thứ tự.

a)

6 nét là sổ, ngang, móc, ngang, ngang, phẩy

b)

5 nét là phẩy, sổ, ngang móc, ngang, ngang

c)

5 nét là phẩy, ngang móc, sổ, ngang, ngang

d)

5 nét là phẩy, sổ, ngang, ngang, móc

12.

Chữ Hán này có bao nhiêu nét, hãy đọc tên các nét theo thứ tự đúng

a)

4 nét là ngang, phẩy, sổ, chấm

b)

4 nét là ngang, hất, thẳng, mác

c)

4 nét là ngang, phẩy, sổ, mác

d)

4 nét là ngang, sổ, phẩy, chấm

13.

Chữ Hán này có bao nhiêu nét? phiên âm là gì?

a)

3 nét, đọc là tà

b)

3 nét, đọc là tài

c)

3 nét, đọc là dài

d)

3 nét, đọc là dà

14.

tiếng trung con ngựa là gì?

a)

ma

b)

mà

c)

mă

d)

má

15.

Chữ Hán này ghép với chữ 好 tạo thành nghĩa gì? 你好

a)

bạn tốt

b)

anh khỏe

c)

xin chào

d)

tạm biệt