wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Trắc nghiệm tâm lý học

Total questions: 10

Worksheet time: 8mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Hiện tượng tâm lí và hiện tượng sinh lí thường:

a)

a. Diễn ra song song trong não bộ.

b)

b. Đồng nhất với nhau.

c)

c. Có quan hệ chặt chẽ với nhau.

d)

d. Có quan hệ chặt chẽ với nhau, tâm lí có cơ sở vật chất là não bộ.

2.

Câu 2: Giao tiếp là:

a)

a. Sự tiếp xúc tâm lí giữa con người – con người.

b)

b. Quá trình con người trao đổi về thông tin, về cảm xúc.

c)

c. Con người tri giác lẫn nhau và ảnh hưởng, tác động qua lại lẫn nhau.

d)

d. Cả a, b, c.

3.

Câu 3: Đặc điểm nào thuộc về sự phân phối chú ý?

a)

a. Có khả năng di chuyển chú ý từ đối tượng này sang đối tượng khác.

b)

b. Cùng một lúc chú ý đầy đủ, rõ ràng đến nhiều đối tượng hoặc nhiều hoạt động.

c)

c. Chú ý lâu dài vào đối tượng.

d)

d. Chú ý sâu vào một đối tượng để phản ánh tốt hơn đối tượng đó.

4.

Câu 4: Nội dung nào dưới đây không thể hiện rõ con đường hình thành ý thức cá nhân?

a)

a. Ý thức được hình thành bằng con đường tác động của môi trường đến nhận thưc của cá nhân.

b)

b. Ý thức được hình thành và biểu hiện trong hoạt động và giao tiếp với người khác, với xã hội.

c)

c. Ý thức cá nhân được hình thành bằng con đường tự nhận thức, tự đánh giá, tự phân tích hành vi của bản thân.

d)

d. Ý thức được hình thành bằng con đường tiếp thu nền văn hóa xã hội, ý thức xã hội.

5.

Câu 5: Đối tượng của trí nhớ được thể hiện đầy đủ nhất trong luận điểm nào?

a)

a. Các thuộc tính bên ngoài, các mối liên hệ không gian, thời gian của thế giới mà con người đã tri giác.

b)

b. Các cảm xúc, tình cảm, thái độ mà con người đã trải qua.

c)

c. Kinh nghiệm của con người.

d)

d. Các kết quả mà con người tạo ra trong tư duy và tưởng tượng.

6.

Câu 6: Những đứa trẻ do hoạt động vật nuôi từ nhỏ không có được tâm lí người vì:

a)

a. Môi trường sống quy định bản chất tâm lí người.

b)

b. Các dạng hoạt động và giao tiếp quy định trực tiếp sự hình thành tâm lí người.

c)

c. Các mối quan hệ xã hội quy định bản chất tâm lí người.

d)

d. Cả a, b, c.

7.

Câu 7: Theo lịch sử hình thành (chủng loại và cá thể) và mức độ phát triển tư duy, người ta chia tư duy thành:

a)

a. Tư duy thực hành, tư duy trực quan hình ảnh, tư duy trừu tượng.

b)

b. Tư duy trực quan hành động, tư duy lí luận, tư duy trực quan hình tượng.

c)

c. Tư duy trực quan hành động, tư duy trực quan hình ảnh, tư duy trừu tượng.

d)

d. Tư duy hình ảnh, tư duy lí luận, tư duy thực hành.

8.

Câu 8: Trong những tình huống sau, tình huống nào chứng tỏ tư duy xuất hiện.

a)

a. Cô ấy đang nghĩ về cảm giác sung sướng ngày hôm qua khi lên nhận phần thưởng.

b)

b. Cứ đặt mình nằm xuống, Vân lại nghĩ về Sơn: những kỉ niệm từ thuở thiếu thời tràn đầy kí ức.

c)

c. Trống vào đã 15 phút mà cô giáo chưa đến, Vân nghĩ: chắc cô giáo hôm nay lại ốm.

d)

d. Cả a, b, c.

9.

Câu 9: “Nhiều học sinh THCS đã xếp cá voi vào loài cá vì chúng sống ở dưới nước như loài cá và tên cũng có chữ cá”. Sai lầm diễn ra trong tình huống trên chủ yếu do sự phát triển không đầy đủ của thao tác tư duy nào?

a)

a. Phân tích.

b)

b. Tổng hợp.

c)

c. Trừu tượng hóa và khái quát hóa.

d)

d. So sánh.

10.

Câu 10: Khi phân loại nhân cách, có thể căn cứ vào các kiểu sau:

a)

a. Phân loại nhân cách theo định hướng giá trị.

b)

b. Phân loại nhân cách qua giao tiếp.

c)

c. Phân loại nhân cách qua sự bộc lộ bản thân trong hoạt động và giao tiếp.

d)

d. Cả a, b, c.