Font size
WorksheetsNouveau Taxi - Unité 1 - Leçon 1
Total questions: 15
Worksheet time: 11mins
"Qui est-ce ?" nghĩa là gì ?
Đây là ai ?
Nhà bạn ở đâu ?
Bạn có khỏe không ?
Bạn tên gì ?
Điền vào chỗ trống:
"Je ... vietnamienne."
est
sommes
suis
sont
Điền vào chỗ trống:
"Tôi tên là Hélène." trong tiếng Pháp sẽ là "Je ... Hélène."
(a)
Động từ "ÊTRE" chia ở ngôi "Nous" sẽ là "Nous ..."
(a)
Động từ "ÊTRE" chia ở ngôi "Elles" sẽ là "Elles ..."
(a)
Chọn từ thích hợp điền vào ô trống
"Il est ..."
française
françaises
France
français
Điền vào ô trống:
"Elle est ..."
vietnamien
vietnam
vietnamienne
vietnamiennes
"Cô ấy là người Tây Ban Nha." trong tiếng Pháp sẽ là "Elle ... espagnole."
(a)
Từ nào sau đâu là tính từ giống cái ?
française
vietnamien
espagnole
allemande
thaïlandais
Số 20 trong tiếng Pháp sẽ được viết là:
(a)
Số 16 trong tiếng Pháp sẽ được viết là:
(a)
Chọn 2 lỗi sai trong câu sau:
Elle est allemand et nous êtes vietnamiens
est
allemand
et
êtes
Câu nào sau đâu là câu giống đực ?
Je suis vietnamien
Elles sont vietnamiennes
Jacque est français
Alice est japonaise
Ce garçon est chinois
Động từ S'appeler chia ở ngôi Ils sẽ là:
Ils ...
(a)
Số 13 trong tiếng Pháp sẽ được viết là:
(a)
