wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Nouveau Taxi - Unité 1 - Leçon 1

Total questions: 15

Worksheet time: 11mins

Name
Class
Date
1.

"Qui est-ce ?" nghĩa là gì ?

a)

Đây là ai ?

b)

Nhà bạn ở đâu ?

c)

Bạn có khỏe không ?

d)

Bạn tên gì ?

2.

Điền vào chỗ trống:

"Je ... vietnamienne."

a)

est

b)

sommes

c)

suis

d)

sont

3.

Điền vào chỗ trống:

"Tôi tên là Hélène." trong tiếng Pháp sẽ là "Je ... Hélène."

(a)  

4.

Động từ "ÊTRE" chia ở ngôi "Nous" sẽ là "Nous ..."

(a)  

5.

Động từ "ÊTRE" chia ở ngôi "Elles" sẽ là "Elles ..."

(a)  

6.

Chọn từ thích hợp điền vào ô trống

"Il est ..."

a)

française

b)

françaises

c)

France

d)

français

7.

Điền vào ô trống:

"Elle est ..."

a)

vietnamien

b)

vietnam

c)

vietnamienne

d)

vietnamiennes

8.

"Cô ấy là người Tây Ban Nha." trong tiếng Pháp sẽ là "Elle ... espagnole."

(a)  

9.

Từ nào sau đâu là tính từ giống cái ?

a)

française

b)

vietnamien

c)

espagnole

d)

allemande

e)

thaïlandais

10.

Số 20 trong tiếng Pháp sẽ được viết là:

(a)  

11.

Số 16 trong tiếng Pháp sẽ được viết là:

(a)  

12.

Chọn 2 lỗi sai trong câu sau:

Elle est allemand et nous êtes vietnamiens

a)

est

b)

allemand

c)

et

d)

êtes

13.

Câu nào sau đâu là câu giống đực ?

a)

Je suis vietnamien

b)

Elles sont vietnamiennes

c)

Jacque est français

d)

Alice est japonaise

e)

Ce garçon est chinois

14.

Động từ S'appeler chia ở ngôi Ils sẽ là:

Ils ...

(a)  

15.

Số 13 trong tiếng Pháp sẽ được viết là:

(a)