wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Game for Class 4 ( 15 August)

Total questions: 137

Worksheet time: 47mins

Name
Class
Date
1.

Đây là đất nước nào

(a)  

2.

Đây là đất nước nào

(a)  

3.

Đây là đất nước nào

(a)  

4.

Đây là đất nước nào

(a)  

5.

Đây là đất nước nào

(a)  

6.

Đây là đất nước nào

(a)  

7.

Đây là đất nước nào

(a)  

8.

Đây là đất nước nào

(a)  

9.

Đây là đất nước nào

(a)  

10.

Đây là đất nước nào

(a)  

11.

Đây là đất nước nào

(a)  

12.

Đây là đất nước nào

(a)  

13.

Đây là đất nước nào

(a)  

14.

Đây là đất nước nào

(a)  

15.

Đây là đất nước nào

(a)  

16.

Đây là đất nước nào

(a)  

17.

Đây là đất nước nào

(a)  

18.

Đây là đất nước nào

(a)  

19.

Đây là đất nước nào

(a)  

20.

Đây là đất nước nào

(a)  

21.

Đây là đất nước nào

(a)  

22.

Đây là đất nước nào

(a)  

23.

Đây là đất nước nào

(a)  

24.

Viết Quốc tịch cho bức tranh

(a)  

25.

Viết Quốc tịch cho bức tranh

(a)  

26.

Viết Quốc tịch cho bức tranh

(a)  

27.

Viết Quốc tịch cho bức tranh

(a)  

28.

Viết Quốc tịch cho bức tranh

(a)  

29.

Viết Quốc tịch cho bức tranh

(a)  

30.

Viết Quốc tịch cho bức tranh

(a)  

31.

Viết Quốc tịch cho bức tranh

(a)  

32.

Viết Quốc tịch cho bức tranh

(a)  

33.

Viết Quốc tịch cho bức tranh

(a)  

34.

Viết Quốc tịch cho bức tranh

(a)  

35.

Viết Quốc tịch cho bức tranh

(a)  

36.

Viết Quốc tịch cho bức tranh

(a)  

37.

Viết Quốc tịch cho bức tranh

(a)  

38.

Viết Quốc tịch cho bức tranh

(a)  

39.

Viết Quốc tịch cho bức tranh

(a)  

40.

Viết Quốc tịch cho bức tranh

(a)  

41.

Viết Quốc tịch cho bức tranh

(a)  

42.

Viết Quốc tịch cho bức tranh

(a)  

43.

Viết Quốc tịch cho bức tranh

(a)  

44.

Viết Quốc tịch cho bức tranh

(a)  

45.

số 30 được viết thành chữ

(a)  

46.

số 29 được viết thành chữ

(a)  

47.

số 28 được viết thành chữ

(a)  

48.

số 27 được viết thành chữ

(a)  

49.

số 26 được viết thành chữ

(a)  

50.

số 25 được viết thành chữ

(a)  

51.

số 24 được viết thành chữ

(a)  

52.

số 23 được viết thành chữ

(a)  

53.

số 22 được viết thành chữ

(a)  

54.

số 21 được viết thành chữ

(a)  

55.

số 20 được viết thành chữ

(a)  

56.

số 19 được viết thành chữ

(a)  

57.

số 18 được viết thành chữ

(a)  

58.

số 17 được viết thành chữ

(a)  

59.

số 16 được viết thành chữ

(a)  

60.

số 15 được viết thành chữ

(a)  

61.

số 14 được viết thành chữ

(a)  

62.

số 13 được viết thành chữ

(a)  

63.

số 12 được viết thành chữ

(a)  

64.

số 11 được viết thành chữ

(a)  

65.

số 10 được viết thành chữ

(a)  

66.

số 9 được viết thành chữ

(a)  

67.

số 8 được viết thành chữ

(a)  

68.

số 7 được viết thành chữ

(a)  

69.

số 6 được viết thành chữ

(a)  

70.

số 5 được viết thành chữ

(a)  

71.

số 4 được viết thành chữ

(a)  

72.

số 3 được viết thành chữ

(a)  

73.

số 2 được viết thành chữ

(a)  

74.

số 1 được viết thành chữ

(a)  

75.

"Hẹn gặp lại bạn" được viết tiếng anh là:

(a)  

76.

"Hẹn gặp bạn sau nhé" được viết tiếng anh là:

(a)  

77.

"Tạm biệt. Hẹn gặp bạn sau nhé" được viết tiếng anh là:

(a)  

78.

"Tạm biệt. Hẹn gặp lại bạn" được viết tiếng anh là:

(a)  

79.

"Tạm biệt. Hẹn gặp lại bạn sớm" được viết tiếng anh là:

(a)  

80.

"Hẹn gặp lại bạn sớm" được viết tiếng anh là:

(a)  

81.

"Hẹn gặp bạn lần sau" được viết tiếng anh là:

(a)  

82.

"Tạm biệt. Hẹn gặp bạn lần sau" được viết tiếng anh là:

(a)  

83.

"Tạm biệt. Hẹn gặp bạn ngày mai" được viết tiếng anh là:

(a)  

84.

"Hẹn gặp bạn ngày mai" được viết tiếng anh là:

(a)  

85.

"buổi sáng" được viết tiếng anh là:

(a)  

86.

"Chào buổi sáng" được viết tiếng anh là:

(a)  

87.

"Chào buổi chiều" được viết tiếng anh là:

(a)  

88.

"buổi chiều" được viết tiếng anh là:

(a)  

89.

"buổi tối" được viết tiếng anh là:

(a)  

90.

"Chào buổi tối" được viết tiếng anh là:

(a)  

91.

"Chúc ngủ ngon" được viết tiếng anh là:

(a)  

92.

"buổi đêm" được viết tiếng anh là:

(a)  

93.

"ngày mai" được viết tiếng anh là:

(a)  

94.

"hôm nay" được viết tiếng anh là:

(a)  

95.

"hôm qua" được viết tiếng anh là:

(a)  

96.

"nước Anh" được viết tiếng anh là:

(a)  

97.

"người Anh" được viết tiếng anh là:

(a)  

98.

"người Mĩ" được viết tiếng anh là:

(a)  

99.

"nước Mĩ" được viết tiếng anh là:

(a)  

100.

"nước Pháp" được viết tiếng anh là:

(a)  

101.

"người Pháp" được viết tiếng anh là:

(a)  

102.

"người Nhật Bản" được viết tiếng anh là:

(a)  

103.

"nước Nhật Bản" được viết tiếng anh là:

(a)  

104.

"nước Úc" được viết tiếng anh là:

(a)  

105.

"người Úc" được viết tiếng anh là:

(a)  

106.

"người Ma lai si a" được viết tiếng anh là:

(a)  

107.

"nước Ma lai si a" được viết tiếng anh là:

(a)  

108.

"nước Hàn Quốc" được viết tiếng anh là:

(a)  

109.

"người Hàn Quốc" được viết tiếng anh là:

(a)  

110.

"người Trung Quốc" được viết tiếng anh là:

(a)  

111.

"nước Trung Quốc" được viết tiếng anh là:

(a)  

112.

"nước Việt Nam" được viết tiếng anh là:

(a)  

113.

"người Việt Nam" được viết tiếng anh là:

(a)  

114.

"Thứ 2" được viết tiếng anh là:

(a)  

115.

"Thứ 3" được viết tiếng anh là:

(a)  

116.

"Thứ 4" được viết tiếng anh là:

(a)  

117.

"Thứ 5" được viết tiếng anh là:

(a)  

118.

"Thứ 6" được viết tiếng anh là:

(a)  

119.

"Thứ 7" được viết tiếng anh là:

(a)  

120.

"Chủ nhật" được viết tiếng anh là:

(a)  

121.

"đường trắng" được viết tiếng anh là:

(a)  

122.

"đường " được viết tiếng anh là:

(a)  

123.

"đường ngõ " được viết tiếng anh là:

(a)  

124.

"đường phố " được viết tiếng anh là:

(a)  

125.

"đường phố " được viết tiếng anh là:

(a)  

126.

"tỉnh " được viết tiếng anh là:

(a)  

127.

"quận, huyện " được viết tiếng anh là:

(a)  

128.

"địa chỉ " được viết tiếng anh là:

(a)  

129.

"quê quán " được viết tiếng anh là:

(a)  

130.

"thành phố " được viết tiếng anh là:

(a)  

131.

"nông thôn " được viết tiếng anh là:

(a)  

132.

"bài tập " được viết tiếng anh là:

(a)  

133.

"tháng 8 " được viết tiếng anh là:( nhớ viết hoa chữ cái đầu tiên)

(a)  

134.

"học sinh " được viết tiếng anh là:( nhớ viết thường chữ cái đầu tiên)

(a)  

135.

"bạn cùng lớp " được viết tiếng anh là:( nhớ viết thường chữ cái đầu tiên)

(a)  

136.

"giáo viên " được viết tiếng anh là:( nhớ viết thường chữ cái đầu tiên)

(a)  

137.

"muộn " được viết tiếng anh là:( nhớ viết thường chữ cái đầu tiên)

(a)