NEW
Font size
WorksheetsTriệu và lớp triệu (tt)
Total questions: 10
Worksheet time: 10mins
342 157 413
các số thuộc lớp triệu là:
3; 4; 2
3; 4
1; 5; 7
4; 1 ; 3
342 157 413
các số thuộc lớp nghìn là:
3;4; 2
3; 4
1; 5; 7
4; 1; 3
834 291 712
các số thuộc lớp đơn vị là:
8; 3 ; 4
2; 9; 1
8; 2; 7
7; 1; 2
" Mười triệu hai trăm năm mươi nghìn hai trăm mười bốn" được viết là:
100 250 214
1000 25214
10 250 214
10 520 2140
" Bốn trăm triệu không trăm ba mươi sáu nghìn một trăm linh năm"
Được viết là:
403 036 105
400 360 105
403 600 105
400 036 105
900 370 200
Được đọc là:
Chín trăm linh ba triệu bảy mươi nghìn hai trăm
Chín trăm triệu ba trăm bảy mươi nghìn hai trăm
Chín trăm linh ba triệu bảy trăm nghìn hai trăm
Chín mươi triệu ba trăm bảy mươi nghìn hai trăm
" Bảy trăm triệu không nghìn hai trăm ba mươi mốt"
Được viết là"
700 000 231
700 231 000
723 100 000
700 100 231
571 638
Giá trị của chữ số 5:
500
500 000
50 000
500 000 000
836 571
Giá trị của chữ số 5:
5000
50 000
50
500
178 320 415
các số 3; 2; 0 thuộc lớp nào?
Lớp nghìn
Lớp triệu
Lớp đơn vị
Không thuộc lớp nào
