Font size
WorksheetsE6 new U1, U2
Total questions: 25
Worksheet time: 20mins
Theo trật tự các hình từ trái sang phải là 1,2,3,4, ta có các tên gọi nào trong tiếng anh:
1. book 2. notebook 3. chair 4. desk
1. notebook 2. book 3. chair 4. desk
1. desk 2. notebook 3. chair 4. book
Chọn từ điền vào :
Our new ...................... is very nice.
pencil case
uniform
furniture
minute
Chọn từ điền vào :
Can you lend me your ...................... for a minute?
computer
exercise
caculator
compass
What ?
(a)
There are 5 ......................................... in my school bag.
pencils
pencil cases
pencil sharpeners
crayons
Hoàn thành câu: Nick/ always/ be /late/ school.
Nick always is late for school.
Nick is always late for school.
Nick are always late for school.
Duy .................... to school everyday.
cycle
cycles
cycling
My friend has a brother, but I .................... a brother.
not have
do not have
does not have
not has
We often ...................... our bicycles to school.
ride
rides
riding
They are healthy. They do ................. every morning.
Mạths
exercises
football
school lunch
My sisters ................... lunch at school.
have
do
study
play
Điền dạng đúng vào chỗ trống:
My mom (a) to the market. (walk)
Điền dạng đúng vào chỗ trống:
Lan (a) English. (not/ study)
Dịch câu: How do you go to school everyday?
Bạn đến trường hàng ngày.
Bạn không đến trường hàng ngày phải không?
Bạn đến trường hàng ngày như thế nào?
Bạn không đến trường hàng ngày.
Dịch: Do you often listen to your friends' advice?
Bạn thường nghe lời khuyên của bạn bè của bạn phải không?
Bạn thường nghe lời khuyên của bạn bè của bạn.
Bạn thường nghe lời khuyên gì của bạn bè của bạn?
Sunrise is a ............................. school in Sydney.
boarding
country
library
international
Trả lời về bản thân em:
Where is your school?
Trả lời về bản thân em:
What is the name of your school?
Dịch câu sang tiếng việt:
Su is Bi's younger sister.
(a)
What room ?
a bathroom
a living room
a kitchen
a bedroom
The dog is ........................... the chair.
on
under
in
behind
Câu nào miêu tả tranh đúng:
The dog is in front of the door.
The dog is behind the door.
The cat is in front of the door.
The cat is behind the door.
My sister's pencil is in my school bag.
(a)
dịch nghĩa: a town house : (a)
Nối:
1. cooker 2. a bookshelf 3. a cupboard 4. a fridge
A. kệ sách B. tủ lạnh C. tủ chạn D. nồi cơm điện
1-D 2-B 3-C 4-A
1-D 2-A 3-C 4-B
1-C 2-A 3-D 4-B
