Font size
Worksheets7 THÁNG 8 2021 - HIẾU
Total questions: 48
Worksheet time: 26mins
Thì hiện tại tiếp diễn
Công dụng:
1 sự thật luôn đúng (fact)
Chỉ 1 hành động xảy ra thường xuyên
Chỉ 1 hành động đang xảy ra tại hiện tại/thời điểm nói
Chỉ lịch trình tàu ga, lịch chiếu phim, lịch đóng/mở cửa nhà hàng
Thì hiện tại tiếp diễn
Công thức khằng định:
S + V_ing
I, you, we, they + Vo
He, she, it + Ves/s
I, you, we, they + Ves/s
He, she, it + Vo
S + be + V_ing
Thì hiện tại tiếp diễn
Công thức phủ định:
S + not V_ing
I, you, we, they + doesn't Vo
He, she, it + don't Vo
I, you, we, they + don't Vo
He, she, it + doesn't Vo
S + be not + V_ing
Thì hiện tại tiếp diễn
Công thức nghi vấn:
Be + S + V_ing?
Does I, you, we, they Vo?
Do he, she, it Vo?
Do I, you, we, they Vo?
Does he, she, it Vo?
Do/does + S + V_ing?
Thì hiện tại tiếp diễn:
Dấu hiệu nhận biết:
now = right now, always (mang nghĩa phàn nàn), for the time being, at present = at the moment, these days, Look!, Listen!, Be careful! , Watch out!
now = right now, always, usually, for the time being, at the moment = at present, không có dấu hiệu gì
(Chọn 3 đáp án đúng) Thì hiện tại đơn
Công dụng:
1 sự thật luôn đúng (fact)
Chỉ 1 hành động xảy ra thường xuyên
Chỉ 1 hành động đang xảy ra tại hiện tại/thời điểm nói
Chỉ lịch trình tàu ga, lịch chiếu phim, lịch đóng/mở cửa nhà hàng
chỉ 1 hành động đã xảy ra
Thì hiện tại đơn
Công thức khằng định:
S + V_ing
I, you, we, they + Vo
He, she, it + Ves/s
I, you, we, they + Ves/s
He, she, it + Vo
S + be + V_ing
Thì hiện tại đơn
Công thức phủ định:
S + not V_ing
I, you, we, they + doesn't Vo
He, she, it + don't Vo
I, you, we, they + don't Vo
He, she, it + doesn't Vo
S + be not + V_ing
Thì hiện tại đơn
Công thức nghi vấn:
Be + S + V_ing?
Does I, you, we, they Vo?
Do he, she, it Vo?
Do I, you, we, they Vo?
Does he, she, it Vo?
Do/does + S + V_ing?
Từ nào sau đây là dấu hiệu nhận biết của thì hiện tại đơn?
now, right now
"every" (everyday, every night,...)
these days
*Tobe của thì hiện tại đơn và hiện tại tiếp diễn
I - are
he, she, it - am
we, they, you - is
I - am
he, she, it - is
we, they, you - are
Thì hiện tại đơn
Dấu hiệu nhận biết: (trạng từ chỉ tần suất) thường:
now
never
always
usually, often
Thì hiện tại đơn
Dấu hiệu nhận biết: (trạng từ chỉ tần suất) đôi khi:
sometimes
never
always
usually, often
Thì hiện tại đơn
Dấu hiệu nhận biết: (trạng từ chỉ tần suất) không bao giờ:
sometimes
never
always
usually, often
Thì hiện tại đơn
Dấu hiệu nhận biết: (trạng từ chỉ tần suất) luôn luôn:
now
never
always
usually
Thì hiện tại đơn
(Dấu hiệu nhận biết) thỉnh thoảng:
regularly = frequently
hardly = barely = scarcely = rarely = seldom
from time to time = sometimes = occasionally
usually, often
Thì hiện tại đơn
(Dấu hiệu nhận biết) thường xuyên:
regularly = frequently
hardly = barely = scarcely = rarely = seldom
from time to time = sometimes = occasionally
usually, often
Thì hiện tại đơn
Dấu hiệu nhận biết: (trạng từ chỉ tần suất) hiếm khi:
regularly = frequently
hardly = barely = scarcely = rarely = seldom
from time to time = sometimes = occasionally
usually, often
Khi trong câu mà không có dấu hiệu gì thì động từ chia ở thì:
hiện tại tiếp diễn
hiện tại hoàn thành
hiện tại đơn
tương lai đơn
*Chọn 2 đáp án đúng
Khi nào động từ có đuôi es/s?
Khi chủ ngữ là ngôi he, she, it
Khi chủ ngữ là ngôi I, you, we, they
Khi chủ ngữ là I
Âm tận cùng của động từ có âm: Ôi! Sông xưa giờ chẳng sóng!
Dạng nào của từ "play" đúng khi đi với chủ ngữ số ít?
playes
plays
Dạng nào của từ "watch" đúng khi đi với chủ ngữ số ít?
watchs
watches
*Cách phát âm đuôi es/s
/iz/:
sông xưa giờ chẳng sóng
còn lại
thời phong kiến fương tây
*Cách phát âm đuôi es/s
/z/:
sông xưa giờ chẳng sóng
còn lại
thời phong kiến fương tây
*Cách phát âm đuôi es/s
/s/:
sông xưa giờ chẳng sóng
còn lại
thời phong kiến fương tây
Câu nào đúng trong các câu sau?
He always gets up at 6 a.m
He gets up always at 6 a.m
He gets up at always 6 a.m
đất nước:
relative = country
nation = country
Từ "nation" đọc là:
/nơ sừn/
/ne sừn/
/nây sừn/
Từ "national" đọc là:
/ne-sừn-nồ/
/nây-sừn-nồ/
kỷ lục:
re’cord
‘record
ghi âm:
re’cord
‘record
nói dối:
lie – lay – lain
lie – lied – lied
lay – laid – laid
nằm:
lie – lay – lain
lie – lied – lied
lay – laid – laid
dọn bàn:
lie – lay – lain
lie – lied – lied
lay – laid – laid
nổi tiếng vì cái gì:
Tobe famous for = tobe well-known for = tobe popular for
Tobe famous with = tobe well-known with = tobe popular with
Tobe famous for = tobe well-known for = tobe popular with
Tobe famous with = tobe well-known for = tobe popular with
nhiều tin tức, 1 tin tức :
(a)
bố và mẹ:
relative
parent
parents
bố hoặc mẹ:
relative
parent
parents
họ hàng: r _ _ _ t _ _ _
(a)
Từ "relative" đọc là:
/ri-lơ-tiv/
/re-lây-tiv/
/re-lơ-tiv/
/ri-lây-tiv/
someone/ somebody/ anyone/ anybody/ no one/ nobody/ everyone/ everybody = ?
he, she, it
I, you, we, they
*Chọn đáp án đúng vào chỗ trống
There ........ (is/are) 2 dogs
is
are
*Chọn đáp án đúng vào chỗ trống
There ........ (is/are) 1 cat and 2 dogs
is
are
*Chọn đáp án đúng vào chỗ trống
There ........ (is/are) 2 dogs and 1 cat
is
are
hiện tại, món quà:
present /pri’zent/
present /’pre-zừn/
presentation
thuyết trình:
present /pri’zent/
present /’pre-zừn/
presentation
bài thuyết trình:
present /pri’zent/
present /’pre-zừn/
presentation
Từ "presentation" đọc là:
/’pre-zừn-tây-sừn/
/’pri-zen-tây-sừn/:
/’pre-zừn-tơ-sừn/:
/’pri-zen-tơ-sừn/:
