wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

THÌ HIỆN TẠI ĐƠN - Team Ms. Ngân

Total questions: 50

Worksheet time: 22mins

Name
Class
Date
1.

Trong Tiếng Anh, chủ ngữ được kí hiệu là

a)

V

b)

S

c)

N

d)

O

2.

Trong Tiếng Anh, S là kí hiệu của ...............

a)

Chủ ngữ

b)

Động từ

c)

Danh từ

d)

Tân ngữ

3.

Trong câu dưới đây, .............. là chủ ngữ của câu.

Nam sings a song.

a)

Nam

b)

sings

c)

a song

4.

Định nghĩa nào dưới đây về chủ ngữ là đúng?

a)

Chủ ngữ là người, vật, việc thực hiện hành động

b)

Chủ ngữ là người, vật, việc bị hành động tác động lên.

c)

Chủ ngữ là hành động.

5.

Động từ là những từ chỉ hành động.

a)

Đúng

b)

Sai

6.

Trong câu dưới đây, ............. là động từ.

A cat drinks milk.

a)

A cat

b)

drinks

c)

milk

7.

Có mấy loại động từ chính?

a)

1 loại là động từ V

b)

2 loại, là động từ Tobe và động từ thường

8.

"is, am, are" là động từ gì?

a)

động từ thường

b)

động từ Tobe

9.

Trong câu dưới đây, động từ là chữ .............

He is a teacher.

a)

He

b)

is

c)

a teacher

10.

"do, does" được gọi là ...............

a)

động từ

b)

trợ động từ

c)

động từ thường

d)

động từ Tobe

11.

Thì hiện tại đơn là thì dùng để diễn tả:

(Có thể chọn nhiều đáp án)

a)

Một sự việc đã xảy ra trong quá khứ

b)

Một hành động dự kiến sẽ xảy ra trong tương lai

c)

Một chân lí hoặc điều hiển nhiên

d)

Một thói quen/hành động lặp lại ở hiện tại

12.

Thì hiện tại đơn là thì được sử dụng để diễn tả một thói quen/hành động lặp đi lặp lại trong _____.

a)

hiện tại

b)

quá khứ

c)

tương lai

d)

thời gian

13.

Thì hiện tại đơn còn dùng để diễn tả một _____ hay một điều hiển nhiên.

a)

câu chuyện

b)

sự vật

c)

chân lí

d)

thời điểm

14.

Thì hiện tại đơn có thể diễn tả một thói quen hoặc hành động _____ trong hiện tại.

a)

sắp tới

b)

lặp đi lặp lại

c)

d)

trong quá khứ

15.

Chủ ngữ "I" (tôi) đi với động từ to be nào?

a)

am

b)

are

c)

is

d)

not

16.

Chủ ngữ là "He/She/It/DT số ít/DT không đếm được" thì đi với động từ to be nào?

a)

am

b)

are

c)

is

d)

not

17.

Chủ ngữ là "You/We/They/DT số nhiều" thì đi với động từ to be nào?

a)

am

b)

are

c)

is

d)

not

18.

Chủ ngữ là "I/You/We/They/DT số nhiều" thì đi với động từ nào?

a)

ĐT(s/es)

b)

ĐT(không chia)

19.

Chủ ngữ là "He/She/It/DT số ít/DT không đếm được" thì đi với động từ nào?

a)

ĐT(s/es)

b)

ĐT(không chia)

20.

Với các từ có tận cùng là “o”, “ch”, “sh”, “x”, “s” thì khi dùng với ngôi số ít, ta thêm đuôi:

a)

s

b)

es

c)

ies

21.

Với các từ có tận cùng là “y” thì ta lược bỏ đuôi "y" và thêm đuôi:

a)

s

b)

es

c)

ies

22.

Với các trường hợp còn lại, ta chỉ cần thêm đuôi:

a)

s

b)

es

c)

ies

23.

Cấu trúc của câu phủ định sử dụng động từ to be là:

CN + _____ not + DT/TT

a)

the

b)

am/are/is

c)

do

d)

does

24.

Cấu trúc của câu phủ định sử dụng động từ thường là:

CN + _____ not + ĐT(không chia)

a)

is

b)

am

c)

are

d)

do/does

25.

Trong câu phủ định sử dụng động từ thường, "do/does" đóng vai trò là:

a)

động từ

b)

tính từ

c)

trợ động từ

d)

chủ ngữ

26.

"is not" còn được viết tắt là:

a)

are not

b)

isn't

c)

aren't

d)

isnt

27.

"are not" còn được viết tắt là:

a)

don't

b)

isn't

c)

aren't

d)

doesn't

28.

"do not" còn được viết tắt là:

a)

don't

b)

isn't

c)

aren't

d)

doesn't

29.

"does not" còn được viết tắt là:

a)

don't

b)

isn't

c)

aren't

d)

doesn't

30.

"do not" còn được viết tắt là:

a)

don't

b)

isn't

c)

aren't

d)

doesn't

31.

Trong câu phủ định sử dụng động từ thường, động từ đi kèm trợ động từ có được chia không?

a)

b)

Khồng

c)

Ai biết?

d)

Chia thì chia không chia thì chia

32.

Thì hiện tại đơn (Present simple) dùng để:

a)

Diễn đạt một thói quen hoặc hành động lặp đi lặp lại trong hiện tại

b)

Những sự việc diễn ra ngay tại thời điểm nói.

33.

Thì hiện tại đơn (Present simple) có trạng từ nào dùng kèm?

a)

now, at the moment, right now, today. at present

b)

never, always, usually, often, sometimes, hardly ever, rarely, seldom

34.

Trong câu khẳng định (Affirmative) của Thì hiện tại đơn (Present Simple tense), động từ nguyên mẫu (V) --> go, play, eat, drink, get, .... đi kèm với chủ ngữ nào sau đây?

a)

He, She, It, Leo, Amy, My dad, His mom, Her brother

b)

I, You, We, They, Leo and Amy, His children

35.

Trong câu khẳng định (Affirmative) của Thì hiện tại đơn (Present Simple tense), động từ thêm -es (V-es) --> goes, watches, washes, flies, fixes, .... đi kèm với chủ ngữ nào sau đây?

a)

He, She, It, Leo, Amy, My dad, His mom, Her brother

b)

I, You, We, They, Leo and Amy, His children

36.

Thì hiện tại đơn thường dùng kèm với các trạng ngữ chỉ thời gian nào?

a)

every day; every night; every morning; every afternoon; every evening

b)

on Sundays = every Sunday

c)

after school; before bedtime; before the meals

d)

every day; every night; every morning; every afternoon; every evening; after school; before bedtime; before the meals; on Sundays = every Sunday

37.

Dung always ____________ at 6 o'clock.

a)

get up

b)

getting up

c)

gets up

38.

Khang ___________ dinner with his grandparents on Saturdays.

a)

have

b)

has

c)

having

39.

My brother sometimes ______________ swimming at the weekend.

a)

going

b)

goes

c)

go

40.

We ____________ TV in the living room every day.

a)

watches

b)

watch

c)

watching

41.

Her mother sometimes _____________ her with her maths homework.

a)

helps

b)

help

c)

helping

42.

My aunt and uncle __________ in Nghe An Province.

a)

living

b)

live

c)

lives

43.

London (be) ............. in England.

a)

is

b)

are

c)

am

d)

are not

44.

The summer (be) ............ hot

a)

are

b)

do

c)

is

d)

does

45.

Dogs (be) ............ our good friends.

a)

do

b)

am

c)

is

d)

are

46.

Daniel and Liz (seem) ................. happy.

a)

seem

b)

seems

c)

is seem

d)

are seem

47.

Lucas and Clara (not eat) ............. meat.

a)

don't eat

b)

doesn't eat

c)

isn't eat

d)

aren't eat

48.

When ............ you watch movies?

a)

are

b)

is

c)

does

d)

do

49.

It (not cost) ................. so much.

a)

doesn't cost

b)

don't cost

c)

isn't cost

d)

aren't cost

50.

............. he go to the same college as you?

a)

Does

b)

Do

c)

Is

d)

Are