wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

G10-U4

Total questions: 46

Worksheet time: 23mins

Name
Class
Date
1.

khó chịu (adj chỉ cảm xúc, cảm giác)

(a)  

2.

helpless

(a)  

3.

gây khó chịu, phiền phức (adj chỉ tính chất)

(a)  

4.

vô vọng, rất kém

(a)  

5.

dedicated

(a)  

6.

I felt ........... with this .............book.

a)

bored/ bored

b)

boring/ bored

c)

boring/ boring

d)

bored/ boring

7.

Từ đối nghĩa với hopeless là

a)

have hope

b)

hopeful

c)

helpful

d)

non-hopeless

8.

vô nghĩa

(a)  

9.

meaningful

(a)  

10.

hữu ích, nhiệt tình

(a)  

11.

sự phát triển (n)

(a)  

12.

charity work

(a)  

13.

Phần gạch chân trong từ donate được đọc là

a)

ə

b)

ʊ

c)

əʊ

d)

æ

14.

thiệt thòi, có hoàn cảnh khó khăn

(a)  

15.

tổ chức từ thiện

(a)  

16.

community

(a)  

17.

phát triển (v)

(a)  

18.

sự quyên góp, khoản tiền quyên góp

(a)  

19.

túng thiếu, nghèo

(a)  

20.

nhà tài trợ, người ủng hộ

(a)  

21.

công việc tình nguyện

(a)  

22.

handicapped

(a)  

23.

thu nhập thấp

(a)  

24.

priority

(a)  

25.

volunteer là động từ hay danh từ?

a)

động từ có nghĩa tình nguyện

b)

danh từ có nghĩa là tình nguyện viên

c)

vừa là danh từ vừa là động từ

d)

không phải là danh từ, động từ

26.

quảng cáo

(a)  

27.

sự xin việc, ứng tuyển

(a)  

28.

concerned

(a)  

29.

benefit

(a)  

30.

experience

(a)  

31.

những người không có con

(a)  

32.

cơ sở vật chất, trang thiết bị

(a)  

33.

interact

(a)  

34.

thị trường lao động việc làm

(a)  

35.

đam mê, nồng nhiệt (adj)

(a)  

36.

direct the traffic

(a)  

37.

Trái nghĩa với open-minded là?

a)

narrow-minded

b)

short-minded

c)

lack-minded

d)

easy-minded

38.

non-profit

(a)  

39.

reference

(a)  

40.

position

(a)  

41.

nước máy

a)

machine water

b)

running water

c)

swimming water

d)

natural water

42.

vùng nông thôn

(a)  

43.

martyr

(a)  

44.

mở rộng đường xá

(a)  

45.

cấp bách, khẩn cấp

(a)  

46.

vùng sâu vùng xa

(a)