Font size
WorksheetsG10-U4
Total questions: 46
Worksheet time: 23mins
khó chịu (adj chỉ cảm xúc, cảm giác)
(a)
helpless
(a)
gây khó chịu, phiền phức (adj chỉ tính chất)
(a)
vô vọng, rất kém
(a)
dedicated
(a)
I felt ........... with this .............book.
bored/ bored
boring/ bored
boring/ boring
bored/ boring
Từ đối nghĩa với hopeless là
have hope
hopeful
helpful
non-hopeless
vô nghĩa
(a)
meaningful
(a)
hữu ích, nhiệt tình
(a)
sự phát triển (n)
(a)
charity work
(a)
Phần gạch chân trong từ donate được đọc là
ə
ʊ
əʊ
æ
thiệt thòi, có hoàn cảnh khó khăn
(a)
tổ chức từ thiện
(a)
community
(a)
phát triển (v)
(a)
sự quyên góp, khoản tiền quyên góp
(a)
túng thiếu, nghèo
(a)
nhà tài trợ, người ủng hộ
(a)
công việc tình nguyện
(a)
handicapped
(a)
thu nhập thấp
(a)
priority
(a)
volunteer là động từ hay danh từ?
động từ có nghĩa tình nguyện
danh từ có nghĩa là tình nguyện viên
vừa là danh từ vừa là động từ
không phải là danh từ, động từ
quảng cáo
(a)
sự xin việc, ứng tuyển
(a)
concerned
(a)
benefit
(a)
experience
(a)
những người không có con
(a)
cơ sở vật chất, trang thiết bị
(a)
interact
(a)
thị trường lao động việc làm
(a)
đam mê, nồng nhiệt (adj)
(a)
direct the traffic
(a)
Trái nghĩa với open-minded là?
narrow-minded
short-minded
lack-minded
easy-minded
non-profit
(a)
reference
(a)
position
(a)
nước máy
machine water
running water
swimming water
natural water
vùng nông thôn
(a)
martyr
(a)
mở rộng đường xá
(a)
cấp bách, khẩn cấp
(a)
vùng sâu vùng xa
(a)
