wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

E9-U10

Total questions: 45

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

(n) : phi hành gia

(a)  

2.

(n) : thiên văn học

(a)  

3.

(n) : sự chuyển động trong không gian bên ngoài con tàu vũ trụ

(a)  

4.

(n) : vũ trụ, toàn nhân loại

(a)  

5.

(n) : vệ tinh

(a)  

6.

(n) : tên lửa

(a)  

7.

(n): thiên thạch

(a)  

8.

(adj) : thông thường, bình thường

(a)  

9.

(n) : lặn dùng bình dưỡng khí

(a)  

10.

(n) : môi trường sống, chỗ ở

(a)  

11.

(adj) : có thể ở được

(a)  

12.

(n): bộ đồ bay

(a)  

13.

(adj) : chuyến bay không gian

(a)  

14.

(n) : tình trạng phi trọng lực

(a)  

15.

(n) : tàu vũ trụ

(a)  

16.

(n) : kính thiên văn

(a)  

17.

(n) : ngân hà

(a)  

18.

(n) : vi trọng lực

(a)  

19.

(n) : độ cao so với mặt nước biển

(a)  

20.

(v) : Đi vào quỹ đạo

(a)  

21.

(v): khởi đầu, phóng

(a)  

22.

(n) : sao chổi

(a)  

23.

(n) : khẩn cấp

(a)  

24.

(n) : phòng thí nghiệm

(a)  

25.

(n) : Người được huấn luyện

(a)  

26.

(n) : huấn luyện viên

(a)  

27.

vui mừng

(a)  

28.

thỉnh thoảng

(a)  

29.

ngạc nhiên, tuyệt vời

(a)  

30.

hầu như không có giới hạn

(a)  

31.

ruồi giấm

(a)  

32.

thương mại

(a)  

33.

thuộc về thương mại

(a)  

34.

chuyến du hành không gian

(a)  

35.

trợ động từ

(a)  

36.

bản chất, điều cốt yếu

(a)  

37.

nổi, trôi, lơ lửng

(a)  

38.

dầu gội khô

(a)  

39.

duy trì , bảo dưỡng

(a)  

40.

sự bảo dưỡng

(a)  

41.

trung tâm kiểm soát nhiệm vụ

(a)  

42.

sô cô la hạnh nhân

(a)  

43.

đồ uống, thức uống

(a)  

44.

gắn, dán, trói buộc, gia nhập

(a)  

45.

sự gắn liền, sự gắn bó, sự tịch thu

(a)