Font size
WorksheetsEnglish 9 Unit 5 Wonders of Viet Nam ( vocabulary)
Total questions: 52
Worksheet time: 9mins
kỳ quan
A. wonder
B. rickshaw
C. complex
D. monument
xe xích lô
A. wonder
B. rickshaw
C. complex
D. monument
quần thể, khu liên hợp
A. wonder
B. rickshaw
C. complex
D. monument
cavern
A. hang đá, thạch động
B. đá vôi
C. pháo đài
D.công trình điêu khắc
sculpture
A. hang đá, thạch động
B. đá vôi
C. pháo đài
D.công trình điêu khắc
limestone
A. hang đá, thạch động
B. đá vôi
C. pháo đài
D.công trình điêu khắc
đề nghị
A. suggest
B. recommend
C. bother
D. list
giới thiệu, tiến cử
A. suggest
B. recommend
C. bother
D. list
liệt kê
A. suggest
B. recommend
C. bother
D. list
geological
A.thuộc địa chất / địa lý
B. đáng kinh ngạc
C. đẹp như tranh.
D. thuộc hành chính quản trị
administrative
A.thuộc địa chất / địa lý
B. đáng kinh ngạc
C. đẹp như tranh.
D. thuộc hành chính quản trị
kỳ quan
A. wonder
B. rickshaw
C. complex
D. monument
đài tưởng niệm
A. wonder
B. rickshaw
C. complex
D. monument
xe xích lô
A. wonder
B. rickshaw
C. complex
D. monument
quần thể, khu liên hợp
A. wonder
B. rickshaw
C. complex
D. monument
cavern
A. hang đá, thạch động
B. đá vôi
C. pháo đài
D.công trình điêu khắc
sculpture
A. hang đá, thạch động
B. đá vôi
C. pháo đài
D.công trình điêu khắc
limestone
A. hang đá, thạch động
B. đá vôi
C. pháo đài
D.công trình điêu khắc
fortress
A. hang đá, thạch động
B. đá vôi
C. pháo đài
D.công trình điêu khắc
đề nghị
A. suggest
B. recommend
C. bother
D. list
giới thiệu, tiến cử
A. suggest
B. recommend
C. bother
D. list
liệt kê
A. suggest
B. recommend
C. bother
D. list
làm phiền
A. suggest
B. recommend
C. bother
D. list
geological
A.thuộc địa chất / địa lý
B. đáng kinh ngạc
C. đẹp như tranh.
D. thuộc hành chính quản trị
administrative
A.thuộc địa chất / địa lý
B. đáng kinh ngạc
C. đẹp như tranh.
D. thuộc hành chính quản trị
picturesque
A.thuộc địa chất / địa lý
B. đáng kinh ngạc
C. đẹp như tranh.
D. thuộc hành chính quản trị
astounding
A.thuộc địa chất / địa lý
B. đáng kinh ngạc
C. đẹp như tranh.
D. thuộc hành chính quản trị
giải pháp, sự đo đạt
A. measure
B. citadel
C.tomb
D. cave
thành trì, thành lũy.
A. measure
B. citadel
C.tomb
D. cave
hang động
A. measure
B. citadel
C.tomb
D. cave
ngôi mộ.
A. measure
B. citadel
C.tomb
D. cave
setting
A. khung cảnh, sự bố trí.
B. sự chấp nhận, sự thừa nhận
C. giải pháp, sự đo đạt
D. sự công nhận, sự nhận ra
recognition
A. khung cảnh, sự bố trí.
B. sự chấp nhận, sự thừa nhận
C. giải pháp, sự đo đạt
D. sự công nhận, sự nhận ra
measure
A. khung cảnh, sự bố trí.
B. sự chấp nhận, sự thừa nhận
C. giải pháp, sự đo đạt
D. sự công nhận, sự nhận ra
acceptance
A. khung cảnh, sự bố trí.
B. sự chấp nhận, sự thừa nhận
C. giải pháp, sự đo đạt
D. sự công nhận, sự nhận ra
đá vôi
(a)
làm sửng sốt
(a)
quản lý hành chính
(a)
khu phức hợp
(a)
đề xuất
(a)
bối cảnh
(a)
