wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CĐ 7: TỪ TẾ BÀO ĐẾN CƠ THỂ

Total questions: 18

Worksheet time: 9mins

Name
Class
Date
1.

Nhận định nào dưới đây không đúng khi nói về sinh vật đơn bào?

a)

Cả cơ thể chỉ cấu tạo gồm 1 TB

b)

Có thể di chuyển được

c)

Có thể là sinh vật nhân thực hoặc sinh vật nhân sơ

d)

Luôn sống cùng với nhau để hình thành nên tập đoàn

2.

Đâu là sinh vật đơn bào?

a)

Cây chuối

b)

Trùng kiết lị

c)

Cây hoa mai

d)

Con mèo

3.

Đặc điểm nào dưới đây chỉ có ở cơ thể đa bào?

a)

Có thể sinh sản

b)

Có thể di chuyển

c)

Có thể cảm ứng

d)

Có nhiều tế bào trong cùng một cơ thể

4.

Quá trình sinh vật lấy, biến đổi thức ăn và hấp thụ chất dinh dưỡng được gọi là:

a)

Tiêu hoá

b)

Hô hấp

c)

Bài tiết

d)

Sinh sản

5.

Mô là gì?

a)

Tập hợp nhiều cơ quan có chức năng giống nhau.

b)

Tập hợp nhiều hệ cơ quan có chức năng giống nhau

c)

Tập hợp nhiều tế bào có chức năng giống nhau

d)

Tập hợp toàn bộ các tế bào trong cơ thể.

6.

Cơ quan nào dưới đây không thuộc cấu tạo hệ tuần hoàn?

a)

Tim

b)

Tĩnh mạch máu

c)

Mao mạch máu

d)

Phổi

7.

Ở thực vật, người ta chia cơ thể thành mấy hệ cơ quan chính?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

8.

Hệ cơ quan nào dưới đây thực hiện chức năng thải nước tiểu?

a)

Hô hấp

b)

Tuần hoàn

c)

Bài tiết

d)

Sinh dục

9.

Hệ cơ quan có nhiều cơ quan nhất trong cơ thể là:

a)

Tiêu hoá

b)

Hô hấp

c)

Bài tiết

d)

Sinh sản

10.

Chọn những đặc điểm có ở sinh vật đơn bào.

a)

Cơ thể được cấu tạo từ một tế bào.

b)

Tế bào được phân hoá về chức năng

c)

Tế bào thực hiện chức năng của một cơ thể sống.

d)

Thuộc tế bào nhân thực.

e)

Thuộc cả tế bào nhân thực và tế bào nhân sơ.

11.

Nhóm vi khuẩn đơn bào gồm:

a)

Vi khuẩn, tảo lục, trùng biến hình.

b)

Nấm men, con cá, tảo thuyền

c)

Trùng roi, tảo thuyền, cây lúa

d)

Tảo silic, nấm sợi , trùng giày.

12.

Đơn vị cấu tạo và chức năng cơ bản của mọi cơ thể sống là:

a)

Tế bào

b)

c)

Cơ quan

d)

Hệ cơ quan.

13.

Tập hợp nhiều mô cùng thực hiện chức năng nhất định, ở vị trí nhất định trong cơ thể được gọi là:

(1) Cơ thể (2) Cơ quan (3) Mô (4) Hệ cơ quan (5) Tế bào

Các cấp độ tổ chức đó theo trình tự từ nhỏ đến lớn là:

a)

5->3 ->4 ->2 ->1

b)

5->3->2->4->1

c)

5->2 ->3->4->1

d)

5->2->4->3->1.

14.

Tổ chức sống nào sau đây là cơ quan?

a)

Tim

b)

Lục lạp

c)

Biểu bì

d)

Nơ-ron thần kinh

15.

Ở người: tim, gan và tai là ví dụ cho cấp tổ chức nào của cơ thể?

a)

Tế bào

b)

c)

Cơ quan

d)

Hệ cơ quan

16.

Trong cơ thể đa bào, tập hợp các tế bào giống nhau cùng thực hiện một chức năng nhất định gọi là.

a)

Tế bào

b)

c)

Cơ quan

d)

Hệ cơ quan

17.

Cấu tạo cơ thể cây cà chua gồm các hệ cơ quan nào dưới đây:

a)

Hệ hô hấp và hệ tuần hoàn.

b)

Hệ rễ và hệ chồi.

c)

Hệ tiêu hóa và hệ bài tiết.

d)

Hệ tuần hoàn và hệ vận động.

18.

Các cơ quan sau: thực quản, dạ dày, ruột. Chúng thuộc hệ cơ quan nào?

a)

Hệ tuần hoàn.

b)

Hệ tiêu hóa

c)

Hệ bài tiết

d)

Hệ thần kinh