wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Địa Lí 7 - TUẦN 2 - TIẾT 1

Total questions: 30

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

Trái đất có dạng hình gì?

a)

Hình tròn

b)

Hình vuông

c)

Hình cầu

d)

Hình bầu dục

2.

Kinh tuyến Tây là:

a)

Là kinh tuyến nằm bên trái của kinh tuyến gốc.

b)

Là kinh tuyến nằm bên phải của kinh tuyến gốc.

c)

Nằm phía dưới xích đạo.

d)

Nằm phía trên xích đạo.

3.

Kinh tuyến đi qua đài thiên văn Grin-uýt ở ngoại ô thành phố Luân Đôn (nước Anh) gọi là:

a)

Kinh tuyến Đông.

b)

Kinh tuyến Tây.

c)

Kinh tuyến 180o.

d)

Kinh tuyến gốc.

4.

Nếu cách 1o ở tâm thì trên bề mặt của quả Địa Cầu từ cực Nam đến cực Bắc có bao nhiêu vĩ tuyến?

a)

181

b)

182

c)

180

d)

179

5.

Trong hệ Mặt Trời, Trái Đất ở vị trí nào theo thứ tự xa dần Mặt Trời?

a)

Vị trí thứ 3

b)

Vị trí thứ 5

c)

Vị trí thứ 9

d)

Vị trí thứ 7

6.

Trên Địa Cầu, nước ta nằm ở:

a)

Nửa cầu Bắc và nửa cầu Tây

b)

Nửa cầu Nam và nửa cầu Đông

c)

Nửa cầu Bắc và nửa cầu Đông.

d)

Nửa cầu Nam và nửa cầu Tây

7.

Các đường nối liền hai điểm cực Bắc và cực Nam trên bề mặt quả Địa Cầu là những đường:

a)

Kinh tuyến.

b)

Kinh tuyến gốc.

c)

Vĩ tuyến.

d)

Vĩ tuyến gốc.

8.

Những vòng tròn trên quả Địa Cầu vuông góc với các kinh tuyến là những đường:

a)

Kinh tuyến.

b)

Kinh tuyến gốc.

c)

Vĩ tuyến.

d)

Vĩ tuyến gốc.

9.

Kinh tuyến gốc và vĩ tuyến gốc có điểm chung là cùng mang số độ bằng:

a)

0o

b)

30o

c)

90o

d)

180o

10.

Ưu điểm lớn nhất của bản đồ địa lý là cho người sử dụng thấy được:

a)

Các hoạt động sản xuất của con người.

b)

Các loại địa hình, sông ngòi, khí hậu.

c)

Sự phân bố cụ thể các đối tượng địa lý trong không gian.

d)

Tình hình phân bố dân cư và các dịch vụ của con người.

11.

Bản đồ là:

a)

Hình vẽ của Trái Đất lên mặt giấy.

b)

Hình vẽ thu nhỏ trên giấy về khu vực hay toàn bộ bề mặt Trái Đất.

c)

Hình vẽ biểu hiện bề mặt Trái Đất lên mặt giấy.

d)

Mô hình của Trái Đất được thu nhỏ lại.

12.

Khu vực càng xa trung tâm bản đồ, thì:

a)

ít sai số về hình dạng.

b)

sự biến dạng càng rõ rệt.

c)

không có sự biến dạng.

d)

biến dạng không đáng kể.

13.

Bản đồ là biểu hiện mặt cong hình cầu của Trái Đất hay vùng đất lên:

a)

Một hình tròn

b)

Một mặt phẳng thu nhỏ

c)

Một quả địa cầu

d)

Một hình cầu

14.

Bản đồ là hình vẽ:

a)

Tương đối.

b)

Tuyệt đối chính xác.

c)

Tương đối chính xác.

d)

Kém chính xác.

15.

Bản đồ thể hiện các đối tượng địa lí có độ chi tiết cao, có độ chính xác và đầy đủ nhất là:

a)

Bản đồ có tỉ lệ 1: 250.000

b)

Bản đồ có tỉ lệ 1: 50.000

c)

Bản đồ có tỉ lệ 1: 150.000

d)

Bản đồ có tỉ lệ 1: 5.000.000

16.

Trong các tỉ lệ bản đồ sau đây, tờ bản đồ nào có mức độ chi tiết thấp nhất?

a)

1: 7.500

b)

1: 15.000

c)

1: 200.000

d)

1: 1.000.000

17.

Tỉ lệ bản đồ càng lớn thì mức độ chi tiết của bản đồ càng

a)

nhỏ

b)

thấp

c)

cao

d)

vừa

18.

Theo quy ước đầu phía dưới của kinh tuyến gốc chỉ hướng nào?

a)

Tây

b)

Bắc

c)

Đông

d)

Nam

19.

Theo quy ước đầu phía trên của kinh tuyến gốc chỉ hướng nào?

a)

Tây

b)

Bắc

c)

Đông

d)

Nam

20.

Theo quy ước đầu bên phải của vĩ tuyến chỉ hướng nào?

a)

Tây

b)

Bắc

c)

Đông

d)

Nam

21.

Theo quy ước đầu bên phải trái của vĩ tuyến chỉ hướng nào?

a)

Tây

b)

Bắc

c)

Đông

d)

Nam

22.

Một bản đồ được gọi là hoàn chỉnh, đầy đủ:

a)

Có màu sắc và kí hiệu

b)

Có bảng chú giải

c)

Có đủ kí hiệu về thông tin, tỉ lệ xích, bảng chú giải

d)

Cần có bản tỉ lệ xích và kí hiệu bản đồ

23.

Vị trí của một điểm trên bản đồ (hoặc trên quả Địa cầu) được xác định là chỗ cắt nhau của:

a)

đường kinh tuyến và vĩ tuyến bất kì.

b)

đường kinh tuyến gốc và vĩ tuyến gốc.

c)

đường kinh tuyến và vĩ tuyến gốc.

d)

đường kinh tuyến và vĩ tuyến đi qua điểm đó.

24.

Muốn xác định phương hướng trên bản đồ cần phải dựa vào:

a)

mép bên trái tờ bản đồ.

b)

mũi tên chỉ hướng đông bắc.

c)

các đường kinh, vĩ tuyến.

d)

tất cả các ý trên đều đúng.

25.

Kí hiệu bản đồ có mấy loại:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

26.

Khi đọc hiểu nội dung bản đồ thì bước đầu tiên là:

a)

Xem tỉ lệ

b)

Đọc độ cao trên đường đồng mức

c)

Tìm phương hướng

d)

Đọc bản chú giải

27.

Kí hiệu đường thể hiện:

a)

Ranh giới

b)

Sân bay

c)

Cảng biển

d)

Vùng trồng lúa

28.

Để thể hiện ranh giới quốc gia, người ta dùng kí hiệu

a)

Điểm

b)

Đường

c)

Diện tích

d)

Hình học

29.

Để thể hiện nhà máy, điểm dân cư lên bản đồ, người ta dùng kí hiệu:

a)

Diện tích

b)

Điểm

c)

Đường

d)

Khoanh vùng

30.

Các đường giao thông trên bản đồ được thể hiện bằng loại kí hiệu nào?

a)

Kí hiệu điểm

b)

Kí hiệu đường.

c)

Kí hiệu diện tích

d)

Kí hiệu chữ.