wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

BÀI TẬP HÓA 9 TUẦN 6 (THÁNG 8)

Total questions: 13

Worksheet time: 3mins

Name
Class
Date
1.

Nhận biết các hợp chất: HCl, KOH, NaCl

a)

Quỳ tím

b)

BaSO4

c)

AgNO3

d)

HCl

2.

H2SO4, NaOH, KCl

a)

Quỳ tím

b)

BaSO4

c)

AgNO3

d)

HCl

3.

Nhận biết các HC sau: HCl, Ba(OH)2, Na2SO4

a)

Quỳ tím

b)

HCl

c)

BaSO4

d)

Tất cả đúng

4.

Tính thể tích của các chất khí đo ở đktc sau: . 0,1 mol khí N2

a)

2,24 lit

b)

4,48 lit

c)

22,4 lit

d)

44,8 lit

5.

Tính thể tích của các chất khí đo ở đktc sau: . 0,2 mol khí O2

a)

22,4 lit

b)

4,48 lit

c)

44,8 lit

d)

3,36 lit

6.

Tính thể tích của các chất khí đo ở đktc sau: 6,6 g khí CO2

a)

3,36 lit

b)

6,72 lit

c)

4,48 lit

d)

22,4 lit

7.

Muối nào trong đó có kim loại hóa trị II trong các muối sau

a)

Al2(SO4)3

b)

Na2SO4; K2SO4

c)

BaCl2

d)

CuSO4

8.

Oxit bazo nào tác dụng với nước ở điều kiện thường:

a)

NaCl

b)

CuO

c)

Na2O

d)

BaO

9.

Cho biết sản phẩm của phản ứng: CO2 +H2O → ….. và SO2 +H2O → ….. lần lượt là:

a)

H2CO3

b)

H2SO3

c)

H2SO4 và H3PO4

d)

H2SO3 và H2SO4

10.

Cho biết sản phẩm của phản ứng: SO3 +H2O → …..và N2O5 +H2O → …..lần lượt là:

a)

H2SO3

b)

H2SO4

c)

H2SO4 và H2CO3

d)

HNO3

11.

Chọn câu sai:

a)

A. Axit luôn chứa nguyên tử H

b)

B. Tên gọi của H2S là axit sunfuhidric

c)

C. BaCO3 là muối tan

d)

D. NaOH bazo tan

12.

Tên gọi của H2SO3

a)

Hidro sunfua

b)

Axit sunfuric

c)

Axit sunfuhiđric

d)

Axit sunfuro

13.

Để nhận biết hidro ta dùng:

a)

Que đóm đang cháy

b)

Oxi

c)

Fe

d)

Quỳ tím