wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đầu mặt cổ

Total questions: 170

Worksheet time: 1hrs 25mins

Name
Class
Date
1.

Trong các mô tả sau đây về xương sọ, mô tả đúng là:

a)

bao gồm 8 xương hộp sọ và 12 xương mặt

b)

hộp sọ bao gồm phần nền và phần vòm

c)

tất cả các xương sọ liên kết với nhau bằng dạng khớp sợi

d)

ổ mũi và ổ mắt là những khoang htoan do các xương sọ mặt tạo nên

2.

Các mô tả sau đây về xương trán đều đúng, TRỪ:

a)

Bờ trên ổ mắt ngăn cách trai trán với phần ổ mắt của xương trán

b)

Mào trán nằm trên mặt trong đường dọc giữa của trai trán

c)

Phần ổ mắt xương trán tạo nên phần lớn trần ổ mắt

d)

Phần ổ mắt xương trán tạo nên toàn bộ sàn hố sọ trước

3.

Trong các mô tả sau đây về xương trán, mô tả đúng là:

a)

Hõm ròng rọc là chỗ bám cho một cơ mà thần kinh IV chi phối

b)

Xoang trán nằm trong phần ổ mắt của xương trán

c)

Hố tuyến lệ nằm ở phần trước trong của mặt dưới phần ổ mắt xương trán

d)

Cung mày nằm giữa trai trán và phần ổ mắt xương trán

4.

Các mô tả sau đây về xương thái dương đều đúng, trừ:

a)

Nó bao gồm ba phần: phần trai, phần đá, phần nhĩ

b)

Nó chỉ tiếp khớp với 3 xương: xương chẩm, xương bướm, xương đỉnh

c)

Phần trai xương thái dương nằm trên mặt dưới bên của hộp sọ

d)

Phần đá xương thái dương nằm ở nền sọ, giữa xương bướm và xương chẩm

5.

Các mô tả sau đây về phần đá xương thái dương đều đúng, TRỪ

a)

Mờ trước ngoài lỗ tĩnh mạch cảnh do bờ sau xương đá tạo nên

b)

ấn thần kinh sinh ba nằm gần đỉnh xương

c)

ống động mạch cảnh đi từ mặt dưới xương đá đến đỉnh xương đá

d)

mỏm trâm xương thái dương nằm sau lỗ trâm chũm

6.

Các mô tả sau đây về xương thái dương, mô tả đúng là:

a)

Bờ trên phần đá là ranh giới giữa các hố sọ giữa và sau

b)

Lỗ ống tai trong nằm ở mặt trước phần đá

c)

Mỏm tram là một phần của mỏm chũm

d)

Mỏm chũm là mỏm nhô ra từ mặt dưới phần đá

7.

Trong các mô tả sau đây về xương bướm, mô tả đúng là

a)

Cánh lớn xương bướm tạo nên toàn bộ hố sọ giữa

b)

Bờ sau cánh nhỏ xương bướm tận cùng ở phía trong tại mỏm yên trước

c)

Xương bướm không tham gia tạo nên các thành ổ mắt

d)

Xương bướm không tiếp khớp với xương đỉnh và xương sang

8.

Các mô tả sau đây về xương bướm đều đúng , TRỪ:

a)

Hai đầu rãnh trước giao thoa thị gác thong với hai ống thị giác

b)

Là xương sọ có nhiều lỗ hay ống, khe cho các thần kinh sọ đi qua

c)

Hỗ tuyến yên nằm sau lưng yên

d)

Thân xương bướm tiếp khớp ở sau với xương chẩm

9.

Trong các mô tả sau đây về những liên quan của xương bướm, mô tả đúng là:.

a)

Về giải phẫu, có thể phẫu thuật cắt tuyến yên bằng đường mổ đi qua ổ mũi và thân xương bướm

b)

Lỗ gai trên cánh lớn xương bướm là nơi đi qua của thần kinh hàm dưới

c)

Hai TM mắt trên và dưới đi cùng ĐM mắt qua ống thị giác

d)

Xoang bướm đỉnh không liên quan với xương bướm

10.

Trong các mô tả sau đây về xương chẩm, mô tả đúng là:

a)

Lồi cầu chẩm ở phần bên xương chẩm tiếp khớp với đốt trục

b)

Có hai rãnh xoang TM ngang nằm hai bên ụ chẩm trong

c)

Mào chẩm trong nằm ở phái trên ụ chẩm trong

d)

Dốc nền nằm ở mặt dưới của phần nền xương chẩm

11.

Các mô tả sau đây về xương chẩm đúng Trừ:

a)

Trên xương chẩm có lỗ cho TK sọ XII đi qua

b)

Xương chẩm cùng phần đá xương thái dương tạo nên một lỗ cho ba TK sọ đi qua

c)

Rễ sống của TK XI không đi qua lỗ chẩm

d)

Rãnh xoang ngang liên tục với rãnh xoang sigma

12.

Các mô tả sau đây về thân xương hàm trên đều đúng TRỪ:

a)

Mặt ổ mắt tạo nên phần nhỏ sàn ổ mắt

b)

Mặt trước ( mặt mặt) có lỗ dưới ổ mắt

c)

Xoang hàm trên nằm trong thân xương hàm trên

d)

Mặt trước và mặt ổ mắt của thân xương thông với nhau qua ống dưới ổ mắt

13.

Trong các mô tả sau đây về xương hàm trên mô tả đúng là;

a)

Mỏm khẩu cái xương hàm trên lớn hơn mảnh nằm ngang của xương khẩu cái

b)

Lỗ xoang hàm trên nằm trên mặt dưới thái dương của thân xương hàm trên

c)

Mỏm khẩu cái xương hàm trên tạo nên phần sau của khẩu cái cứng

d)

Mặt mũi của thân xương hàm trên tạo nên toàn bộ thành ngoài ổ mắt

14.

Các mô tả sau đây về xương hàm dưới đều đúng, Trừ:

a)

Thân xương hàm dưới gồm một nền ở dưới và phần huyệt răng ở trên

b)

Hố dưới hàm cho tuyến dưới hàm nằm nằm trên đường hàm móng xương hàm dưới

c)

Lồi cằm nằm ở giữa mặt trước của nền xương hàm dưới

d)

Đường hàm móng là nơi bám nguyên ủy của cơ hàm móng

15.

Trong các mô tả sau đây về xương hàm dưới,mô tả đúng là

a)

Gai cằm dưới là nơi bám cho cơ cằm lưỡi

b)

Lỗ cằm là nơi TK huyệt răng dưới đi ra khỏi xương hàm dưới

c)

Góc hàm dưới là góc giữa hai nửa P và T của thân xương hàm dưới

d)

Mỏm vẹt của ngành hàm dưới là nơi bám tận của cơ chân bướm ngoài

16.

Các mô tả sau đây về khớp thái dương- hàm dưới đều đúng , TRỪ:

a)

Đĩa khớp nằm xen giữa các mặt khớp của xương thái dương với chỏm của xương hàm dưới

b)

Dây chằng bướm hàm dưới nằm ở mặt ngoài của khớp

c)

Gân cơ chân bướm ngoài bám vào cổ lồi cầu xương hàm dưới và đĩa khớp

d)

Các dây chằng ngoài và trong là những phần dày lên của bao khớp

17.

Các mô tả sau đây về các cử động của xương hàm dưới đều đúng trừ:

a)

Đa số cơ trong nhóm 4 cơ nhai có tác dụng hạ xương hàm dưới

b)

Trong cử động hạ xương hàm dưới, chỏm xương hàm dưới và đĩa khớp được kéo ra trước để nằm dưới củ khớp xương thái dương

c)

Chỏm xương hàm dưới và đĩa khớp được đưa ra trước nhờ cơ chân bướm ngoài

d)

Có các cử động đưa xương hàm dưới ra trước hay ra sau

18.

Trong các mô tả sau đây về các cơ quanh miệng, mô tả đúng là:

a)

Nhóm này có số cơ ít hơn nhóm cơ quanh ổ mắt

b)

Cơ gò má nhỏ có tác dụng hạ môi dưới

c)

Cơ nâng góc miệng nằn sâu hơn cơ nâng môi trên

d)

Cơ cười là cơ duy nhất gây nên động tác cười

19.

Các mô tả sau đây về các cơ nhai đều đúng TRỪ:

a)

Cơ chân bướm ngoài bám tận vào cổ lồi cầu xương hàm dưới

b)

Cơ chân bướm trong là một cơ nâng xương hàm dưới

c)

Phần trước cơ thái dương có tác dụng kéo xương hàm dưới ra sau

d)

Nguyên ủy của cơ cắn bám vào cung gò má

20.

Trong các mô tả sau đây về các cơ nhai, mô tả đúng là:

a)

Đầu dưới cơ chân bướm ngoài bám vào mặt trong của mảnh ngoài chân bướm

b)

Cơ chân bướm ngoài phối hợp cùng cơ hàm móng và bụng trước cơ hai bụng trong động tác há miệng

c)

Cơ cắn bám tận vào mặt trong của góc và ngành xương hàm dưới

d)

Ngoài 4 cơ nhai không có cơ nào khác vận động xương hàm dưới

21.

Các mô tả sau đây về tam giác cổ trước đều đúng TRỪ:

a)

Nó được ngăn cách với tam giác cổ sau bởi cơ ức đòn chũm

b)

Nó được giới hạn ở trên bởi đường kẻ dọc bờ dưới nền xương hàm dưới

c)

Nó được cơ hai bụng và bụng trên cơ vai móng chia thành các tam giác nhỏ

d)

Bụng sau cơ hai bụng là một cạnh của tam giác cơ

22.

Các mô tả sau đây về tam giác cổ sau đều đúng TRỪ:

a)

Đây là nơi đi qua của TM cảnh ngoài

b)

TK XI không đi qua tam giác cổ sau

c)

Cạnh trước của tam giác cổ sau là bờ sau cơ ức đòn chũm

d)

Đoạn ngoài cơ bậc thang của ĐM dưới đòn đi trong tam giác cổ sau

23.

Các mô tả sau đây về tam giác cổ trước đều đúng TRỪ:

a)

Cơ hàm móng tạo nên sàn của tam giác cảnh

b)

Bụng sau cơ hai bụng là cạnh của hai tam giác: tam giác dưới hàm và tam giác cảnh

c)

Động mạch cảnh ngoài đi qua tam giác cảnh

d)

Cạnh sau của tam giác cnahr là bờ trước cơ ức đòn chũm

24.

Trong các mô tả sau đây về cơ dưới móng, mô tả đúng là:

a)

Cơ ức giáp nằm sâu hơn cơ ức móng

b)

Nguyên ủy của cơ ức móng không bám vào xương đòn

c)

Tất cả 4 cơ dưới móng đều do quai cổ chi phối

d)

Cơ vai móng có động tác giống hệt cơ ức móng

25.

Các mô tả sau đây về cơ dưới móng đều đúng TRỪ:

a)

Các đầu bám của cơ ức móng ở 2 bên giới hạn một tam giác mà đáy hướng xuống dưới

b)

Đầu bám tận của cơ ức móng ở 2 bên gặp nhua trên đường giữa xương móng

c)

Đầu bám tận của cơ ức giáp ở gần đường giữa hơn so với đầu nguyên ủy của nó

d)

Chỗ bám tận của cơ ức giáp trên sụn giáp cũng là chỗ nguyên ủy của cơ giáp móng

26.

Các mô tả sau đây về các cơ trên móng đều đúng TRỪ:

a)

Cơ hàm móng ở 2 bên đan với nhau trên đường giữa

b)

Bụng trước cơ hai bụng nằm duới cơ hàm móng

c)

Tất cả các cơ trên móng có tác dụng nâng xương móng và hạ xương hàm dưới

d)

Cơ trâm móng và bụng sau cơ hai bụng do TK mặt chi phối

27.

Trong các mô tả sau đây về cơ ức đòn chũm, mô tả đúng là:

a)

Nó nằm giữa vùng cổ trước bên và vùng cổ sau

b)

Nó do đám rối cổ chi phối về vận động

c)

Nó ngăn cách tam giác cổ trước với tam giác cổ sau

d)

Nguyên ủy của nó bám vào mặt sau cán xương ức

28.

Các mô tả sau đây về ĐM cảnh chung đều đúng TRỪ:

a)

Đoạn ngực của ĐM cảnh chung T nằm sau TM cánh tay đầu T

b)

ở cổ, ĐM cảnh chung nằm trong TM cảnh trong

c)

cơ ức giáp bắt chéo trước ĐM cảnh chung

d)

Nó đi trước mỏm ngang các đốt sống cổ, dọc hai bên thực quản

29.

Trong các mô tả sau đây về ĐM cảnh ngoài, mô tả đúng là:

a)

Nó tận cùng ở sau chỏm lòi cầu xương hàm dưới

b)

ở gần nguyên ủy, nó nằm trước hơn và ngoài hơn ĐM cảnh trong

c)

Nó đc đi kèm bởi hai TM cảnh ngoài

d)

Đoạn cuối của nó đi trong tuyến mang tai, ở sâu hơn TK mặt

30.

Các mô tả sau đây về nhánh của ĐM cảnh ngoài đều đúng TRỪ:

a)

Nhánh chẩm của nó tiếp nối với nhánh cổ sâu của ĐM dưới đòn.

b)

Nhánh giáp trên của nó tiếp nối với ĐM giáp dưới của ĐM dưới đòn

c)

Các nhánh của nó ở hai bên tiếp nối nhiều với nhau qua đường giữa

d)

ĐM mặt là nhánh duy nhất của ĐM cảnh ngoài có thể sờ thấy

31.

Các mô tả sau đây về liên quan của ĐM cảnh ngoài

a)

Bụng sau cơ hai bụng bắt chéo mặt ngoài( mặt nông) của nó

b)

Từ dưới lên, nó đi ở trong tuyến mang tai rồi sau đó đi ở mặt trong của tuyến

c)

Trên bụng sau cơ hai bụng, nó được ngăn cách với ĐM cảnh trong bởi mỏm trâm và các cơ trâm

d)

Trong tuyến mang tai có được ngăn cách với TK mặt bởi TM sau hàm dưới

32.

Trong các mô tả sau đây về ĐM cảnh trong, mô tả đúng là:


a)

Đoạn cổ của nó đi cùng TM sau hàm dưới

b)

Đoạn đá của nó liên quan với thành sau hòm nhĩ

c)

Nó ra khỏi đoạn xoang hang ở bờ trong của mỏm yên trước

d)

Đoạn não của nó đi trên TK II

33.

Các mô tả sau đây về liên quan của ĐM cảnh trong đều đúng TRỪ:

a)

ở gần( ngay dưới) nền sọ TM cảnh trong đi sau ĐM cảnh trong

b)

ở đoạn xoang hang ĐM cảnh trong liên quan với TK III, IV, VI

c)

ở đoạn não ĐM cảnh trong nằm trên TK thị giác

d)

ở đoạn não, ĐM cảnh trong đi từ trước ra sau, tới chất thủng trước thì tận cùng

34.

Các mô tả sau đây về sự cấp máu của các ĐM não đều đúng TRỪ:

a)

ĐM não trước cấp máu cho vùng vỏ não chi phối vận động và cảm giác vùng đầu mặt và chi trên

b)

ĐM não giữa cấp máu cho mặt ngoài các thùy trán, đỉnh và thái dương của bán cầu

c)

Các ĐM não trước và giữa cung cấp máu cho mặt dưới thùy trán

d)

ĐM não sau cấp máu cho thùy chẩm và mặt dưới thùy thái dương

35.

Khi thắt ĐM cảnh chung ở một bên, máu vẫn tới được ĐM cảnh trong ở bên có ĐM cảnh chung bị thắt nhờ các tiếp nối sau TRỪ:


a)

Các tiếp nối giữa các nhánh của ĐM cảnh ngoài ở 2 bên

b)

Các tiếp nối giữa ĐM cảnh ngoài và ĐM dưới đòn ở bên có ĐM cảnh chung bị thắt

c)

Máu từ ĐM cảnh ngoài (ở bên có ĐM cảnh chung bị thắt) chảy ngược về chỗ trẽ đôi của ĐM cảnh chung

d)

Sự tiếp nối giữa các nhánh của ĐM cảnh ngoài ở bên có ĐM cảnh chung bị thắt

36.

Các mô tả sau đây về ĐM dưới đòn P đều đúng TRỪ:

a)

Nó bị bắt chéo trước bởi TK X phải và TK hoành P

b)

Nó nằm trước sườn trước vòm màng phổi

c)

Nó nằm sau cơ bậc thang trước và TM dưới đòn

d)

Nó đi giữa các cơ bậc thang giữa và sau

37.

Các mô tả sau đây về đoạn ngực ĐM dưới đòn T đều đúng TRỪ:

a)

Nó đi lên, dọc bên ngoài bờ T khí quản hơn là bên ngoài bờ trái thực quản

b)

Nó nằm sau và ở bên T đoạn ngực ĐM cảnh chung T

c)

Nó nằm trước ống ngực

d)

Nó liên quan ở ngoài với màng phổi

38.

Các mô tả sau đây về phân nhánh và tiếp nối của ĐM dưới đòn đều đúng TRỪ:

a)

Nhánh của ĐM ngực trong tiếp nối với nhánh của các ĐM chủ ngực, chậu ngoài, nách

b)

Nhánh của ĐM giáp cổ tiếp nối với nhánh của ĐM cảnh ngoài và ĐM nách

c)

Các tiếp nối giữa ĐM dưới đòn và ĐM cảnh ngoài được phát huy khi thắt ĐM cảnh chung

d)

Các nhánh của ĐM dưới đòn không tham gia vào vòng ĐM não

39.

Trong các mô tả sau đây về ĐM duới đòn P, mô tả đúng là:

a)

Nó bị bắt chéo trước bởi ống ngực

b)

Từ ngoài vào trong, các TK bắt chéo trước ĐM lần lượt là: TK lang thang, TK hoành

c)

TM dưới đòn P nằm trước và dưới ĐM , ngăn cách với ĐM bởi cơ bậc thang trước

d)

Nó ngăn cách với mặt trên xương sườn 1 bởi TM dưới đòn

40.

Các vùng cấp máu sau đây của ĐM cảnh ngoài đều đúng TRỪ:

a)

Toàn bộ da mặt và da đầu( không có sự tham gia của ĐM cảnh trong)

b)

Khẩu cái cứng và mềm, lưỡi và sàn miệng

c)

Phần sau ổ mũi

d)

Các xương và răng của hai hàm, các cơ nhai

41.

Các mô tả sau đây về đám rối cổ đều đúng TRỪ:

a)

Đi từ sâu ra, các nhánh nông của nó đều lộ diện ở bờ sau cơ ức đòn chũm

b)

Rễ dưới của quai cổ do các nhánh từ TK CI và CII tạo nên

c)

Các TK tai lớn và ngang cổ đều do các nhánh từ các TK CII CIII tạo nên

d)

Các TK trên đòn đi xuống qua tam giác cổ sau

42.

Những mô tả sau đây về các nhánh nông của đám rối cổ đều đúng TRỪ:

a)

TK chẩm nhỏ cảm giác cho toàn bộ da vùng chẩm

b)

TK tai lớn chi phối cho da vùng tuyến mang tai

c)

TK ngang cổ cảm giác vùng da cổ từ thân xương hàm dưới tới xương ức

d)

Các TK tai lớn và ngang cổ đều đi trên mặt nông cơ ức đòn chũm

43.

Trong các mô tả sau đây về TK hoành, mô tả đúng là:

a)

Nó được tạo nên ở bờ trong cơ bậc thang trước

b)

Nó chỉ gồm các sợi vận động

c)

Nó do 3 nhánh tách ra từ nhánh trước các TK sống cổ II, III và IV hợp lại

d)

Ở cổ, nó đi xuống trước cơ bậc thang trước rồi bắt chéo trước ĐM dưới đòn

44.

Các mô tả sau đây về các TM nông của đầu cổ đều đúng TRỪ:


a)

Máu từ phần bên da đầu và phần sau của mặt chỉ đổ về TM cảnh ngoài

b)

TM mặt bắt đầu từ TM góc ở góc mắt trong

c)

Máu TM từ các phần bên và sau da đầu đổ vào các TM chẩm và tai sau

d)

TM mặt đổ về TM cảnh trong

45.

Trong các mô tả sau đây về TM cảnh ngoài, mô tả đúng là:

a)

Nó được tạo nên do sự hợp lại của TM chẩm với nhánh sau của TM sau hàm dưới

b)

Nó đi xuống ở cổ theo đường nối góc hàm dưới với đầu ức của xương đòn

c)

Nó bắt chéo mặt nông cơ ức đòn chũm

d)

Nó tiếp nhận các TM đốt sống và giáp dưới đổ vào

46.

Các mô tả sau đây về TĨNH MẠCH sau hàm dưới đều đúng TRỪ:

a)

Nó được tạo nên do sự hợp lại của TM thái dương nông và TM hàm trên

b)

Nó thương nằm giữa TK mặt và ĐM cảnh ngoài ở trong tuyến mang tai

c)

Nhánh sau của nó kết hợp với TM tai sau tạo nên TM cảnh ngoài

d)

Trong tuyến mang tai, nó nằm trong(sâu hơn) ĐM cảnh ngoài

47.

Trong các mô tả sau đây về TM cảnh trong, mô tả đúng là:

a)

Hành dưới TM cảnh trước nằm ở tam giác vai đòn

b)

TM giáp dưới đổ vào TM cảnh trong

c)

Hành trên TM cảnh trong nằm trong hố TM cảnh ở mặt dưới nền sọ

d)

Các hạch bạch huyết cổ sâu chủ yếu nằm dọc trên mặt sâu TM cảnh trong

48.

Các mô tả sau đây về TM cảnh trong đều đúng TRỪ:

a)

Nó liên tiếp với xoang sigma

b)

Nó đi xuống trong bao cảnh, dọc mặt trong các ĐM cảnh trong và chung

c)

Nó thu máu từ sọ-não và một phần máu từ da đầu, mặt và cổ

d)

Nó cùng với TM dưới đòn hợp nên thân TM cánh tay đầu

49.

Các mô tả sau đây về xoang TM dọc trên đều đúng TRỪ:

a)

Nó khía thành một rãnh ở đường dọc giữa trai xương trán, trai xương chẩm và các bờ trên của 2 xương đỉnh

b)

Nó đi dọc bờ lồi của liềm đại não

c)

Nó thường liên tiếp với xoang ngang bên T hơn là xoang ngang P

d)

Nó tiếp nhận các TM não trên đổ vào

50.

Trong các mô tả sau đây về các xoang TM màng cứng của nhóm sau trên, mô tả đúng là:

a)

Xoang chẩm đi từ bờ trước lỗ lớn xương chẩm tới hội lưu các xoang

b)

Xoang dọc dưới chạy dọc ¾ sau bờ tự do của liềm đại não

c)

Xoang ngang đi trong một rãnh cùng tên

d)

Xoang sigma đi qua phần trước của lỗ TM cảnh

51.

Các mô tả sau đây về các xoang TM màng cứng của nhóm sau trên đều đúng TRỪ:

a)

Xoang dọc trên thông với các hồ tĩnh mạch

b)

Xoang sigma liên quan với các xoang chũm và hang chũm

c)

Nhóm xoang sau trên không tiếp nối với đám rối TM đốt sống trong

d)

Nhóm xoang sau trên tiếp nối với nhóm xoang trước dưới qua các xoang đá trên

52.

Trong các mô tả sau đây về các xoang TM hang, mô tả đúng là:

a)

TK hàm dưới của TK sinh ba đi ở thành ngoài xoang hang

b)

TK VI đi trong xoang hang, phía trong ĐM cảnh trong

c)

Xoang hang hai bên nối thông với nhau qua các xoang gian hang

d)

Xoang hang không tiếp nối với đám rối TM chân bướm

53.

Các mô tả sau đây về các xoang TM màng cứng của nhóm trước dưới đều đúng TRỪ:

a)

Xoang đá dưới ở hai bên tiếp nối với nhau qua đám rối nền

b)

Đám rối nền tiếp nối với đám rối TM đốt sống trong

c)

Các TM mắt không tiếp nối với các TM ở ngoài sọ

d)

Xoang đá trên nối tiếp các nhóm xoang sau trên và trước dưới với nhau

54.

Các mô tả sau đây về cấu tạo của răng đều đúng TRỪ

a)

Tủy thân răng được chứa trong ổ tủy thân răng

b)

Tủy chân răng được chứa trong ống chân răng

c)

Các lớp bao quanh ổ tủy răng gồm: ở thân răng là ngà răng và men răng, ở chân răng là ngà răng và xi măng răng

d)

ở chân răng, lớp ngà răng nằm ở bề mặt

55.

Trong các mô tả sau đây về bộ răng sữa, mô tả đúng là:


a)

Mọc trong khoảng thời gian từ 18-36 tháng tuổi

b)

Được thay thế bằng răng vĩnh viễn trong khoảng thời gian từ 6-12 tuổi

c)

5 răng ở mỗi nửa cung răng là: răng cửa giữa, răng cửa bên, răng nanh, răng tiền cối( hai mấu) thứ nhất, răng tiền cối(hai mấu) thứ hai

d)

Mỗi răng sữa được thay thế bằng một răng vĩnh viễn cùng loại

56.

Các trình bày sau đây về gọi tên răng đều đúng TRỪ:

a)

Mỗi răng hàm trên có một mặt khẩu cái

b)

Mỗi răng hàm dưới có một mặt lưỡi

c)

Mặt hướng về điểm giữa cung răng của mỗi răng được gọi là mặt trong

d)

Mặt cắn là mặt tiếp xúc với răng của cung răng đối diện

57.

Các mô tả sau đây về bộ răng sữa đều đúng TRỪ:


a)

Có 20 răng sữa

b)

Thứ tự mọc ở mỗi nửa cung răng thường là: răng cửa trung tâm, răng cửa bên, răng nanh, răng cối thứ một, răng cối thứ 2

c)

Mọc trong khoảng thời gian từ 6 tháng đến 2 tuổi rưỡi

d)

Bộ răng sữa ó thể nhai và nghiền thức ăn

58.

Các mô tả sau đây về bộ răng vĩnh viễn đều đúng TRỪ:

a)

Bộ răng vĩnh viễn có 8 răng trên mỗi nửa cung răng

b)

Các răng cối của bộ răng vĩnh viễn đều có 4 mấu trên mặt cắn

c)

Kích thước các răng cối giảm dần từ răng thứ nhất tới răng thứ ba

d)

Trình tự mọc các răng cối: răng thứ nhất, thứ hai, thứ ba

59.

Trong các mô tả sau đây về thứ tự mọc răng của bộ răng vĩnh viễn, mô tả đúng là:

a)

Răng cối thứ nhất thường mọc trước tất cả các răng của bộ răng vĩnh viễn

b)

Răng cối thứ hai thường mọc sau răng cối thứ nhất nhưng trước các răng còn lại

c)

Răng nanh mọc trước các răng cửa

d)

Răng tiền cối thứ hai mọc trước răng tiền cối thứ nhất

60.

Các mô tả sau đây về hình thể của lưỡi đều đúng TRỪ:

a)

Phần ba sau của mặt lưng lưỡi hướng vào khẩu hầu

b)

Niêm mạc mặt dưới lưỡi có nhiều nhú lưỡi

c)

Nếp niêm mạc nối mặt dưới lưỡi với nền miệng được gọi là hãm lưỡi

d)

Các nhú dạng lá nằm trên bờ lưỡi, ngay trước cung khẩu cái lưỡi

61.

Trong các mô tả sau đây về lưỡi, mô tả đúng là:

a)

Ở mặt lưng lưỡi, các nhú luỡi nằm sau rãnh tận

b)

TK lưỡi hầu cảm giác cho 1/3 sau lưỡi

c)

Hạnh nhân lưỡi nằm trong niêm mạc phần miệng của mặt lưng lưỡi

d)

TK hạ thiệt chỉ vận động cho các cơ nội tạ của lưỡi

62.

Các mô tả sau đây về tuyến nước bọt mang tai đều đúng TRỪ:

a)

Mặt trước trong của nó tiếp xúc với ngành xương hàm dưới

b)

Mặt sau trong của nó tiếp xúc trực tiếp với ĐM cảnh trong

c)

Mặt nông tuyến mang tai là mặt có da phủ

d)

Bờ trong nằm giáp với thành bên của hầu

63.

Trong các mô tả sau đây về tuyến nước bọt mang tai, mô tả đúng là:

a)

Đáy tuyến mang tai hướng xuống dưới

b)

ĐM cảnh ngoài không đi vào trong tuyến mang tai

c)

TK mặt đi vào tuyến từ mặt sau trong

d)

Tuyến mang tai là tuyến lớn thứ hai sau tuyến dưới hàm

64.

Các mô tả sau đây về các thành phần đi qua tuyến mang tai đều đúng TRỪ:

a)

ĐM cảnh ngoài chia thành hai nhánh tận khi đang đi trong tuyến mang tai

b)

TM sau hàm dưới nằm giữa TK mặt và ĐM cảnh ngoài

c)

TK mặt chia thành các nhánh tận sau khi đã ra khỏi tuyến mang tai

d)

TK mặt đi gần mặt nông của tuyến( mặt có da phủ) hơn so với ĐM cảnh ngoài

65.

Trong các mô tả sau đây về ống tuyến mang tai, mô tả đúng là:

a)

Nó dài khoảng 7cm

b)

Nó đi ra trước trên mặt nông cơ cắn

c)

Nó thường đi trên tuyến mang tai phụ

d)

Lỗ đổ của nó vào mặt trong của má đối diện thân răng cối thứ ba hàm trên

66.

Trong các mô tả sau đây về phần nông của tuyến dưới hàm, mô tả đúng là:

a)

Mặt (trên) ngoài của nó liên quan với cơ hàm móng

b)

Mặt (trên) trong của nó tựa lên hố dưới hàm của xương hàm dưới

c)

Mặt dưới của nó bị ĐM mặt bắt chéo

d)

Nó nằm trong tam giác dưới hàm dưới

67.

Các mô tả sau đây về tuyến dưới hàm đều đúng TRỪ:

a)

Mặt trong của phần nông tuyến dưới hàm liên quan với TK XII và nhánh lưỡi TK hàm dưới

b)

Phần sâu tuyến dưới hàm nằm sau tuyến dưới lưỡi

c)

ĐM mặt liên quan với mặt ngoài phần nông tuyến dưới hàm

d)

Phần sâu tuyến dưới hàm lớn hơn phần nông

68.

Các mô tả sau đây về tiền đình miệng đều đúng TRỪ:

a)

Nó được ngăn cách với ổ miệng chính bởi hai cung răng

b)

Niêm mạc môi trên được nối với lợi hàm trên bởi hãm môi trên

c)

Khi hai hàm răng cắn khít với nhau, không còn khe thông giữa tiền đình và ổ miệng chính

d)

Niêm mạc môi dưới được nối với lợi hàm dưới bởi hãm môi dưới

69.

Các mô tả sau đây về ổ miệng chính đều đúng TRỪ:

a)

Nó thông với hầu qua eo họng

b)

Nó được giới hạn ở trước và hai bên bởi các cung huyệt răng, các răng và lưỡi

c)

Sàn của nó được tạo nên bởi: toàn bộ mặt lưng lưỡi và phần niêm mạc lật từ lưỡi lên mặt trong xương hàm dưới

d)

Trần của nó do khẩu cái cứng và khẩu cái mềm tạo nên

70.

Các mô tả sau đây về chỗ đổ của các ống tuyến nước bọt vào ổ miệng đều đúng TRỪ:

a)

Ống tuyến dưới hàm đổ vào sàn ổ miệng chính tại cục dưới lưỡi

b)

Các ống tuyến dưới lưỡi nhỏ đổ vào sàn ổ miệng chính tại đỉnh của nếp dưới lưỡi

c)

Ống tuyến mang tai đổ vào tiền đình miệng

d)

Ống tuyến dưới lưỡi lớn là chỗ đổ vào của các ống tuyến dưới lưỡi nhỏ

71.

Các mô tả sau đây về loa tai đều đúng TRỪ:

a)

Gờ cong ở chu vi mặt ngoài loa tai là gờ luân

b)

Đầu trên gờ đối luân chia ra thành 2 trụ bao quanh hố tam giác

c)

Khuyết gian bình tai là khuyết giữa bình tai và đối bình tai

d)

Xoăn loa tai nằm giữa gờ luân và gờ đối luân

72.

Trong các mô tả sau đây về loa tai, mô tả đúng là:

a)

Sụn của loa tai không liên tiếp với sụn ống tai ngoài

b)

Bình tai nằm sau và dưới đối bình tai

c)

Dái tai được cấu tạo bằng mô xơ mỡ

d)

Gờ đối luân dài hơn gờ luân

73.

Trong các mô tả sau đây về ống tai ngoài, mô tả đúng là:

a)

Nó đi từ hố thuyền tới màng nhĩ

b)

Nó được cấu tạo bằng sụn ở nửa ngoài và bằng xương ở nửa trong

c)

Nó dài 4,5 cm

d)

Sàn ống tai ngoài dài hơn trần của nó

74.

Các mô tả sau đây về ống tai ngoài đều đúng TRỪ:

a)

Phần xương ống tai ngoài liên quan sau với hang chũm

b)

Tuyến mang tai và mỏm lồi cầu xương hàm dưới nằm trước phần sụn của ống tai ngoài

c)

Từ ngoài vào, nó đi theo đường cong hình chữ S

d)

Phần xương ống tai ngoài ngắn hơn phần sụn

75.

Trong các mô tả sau đây về hòm nhĩ, mô tả đúng là:

a)

Nó là một khoang dẹt theo chiều trước sau

b)

Chuỗi xương nhỏ trong hòm nhĩ nằm hoàn toàn trong phần hòm nhĩ thực sự

c)

Nó nằm sau vòi tai và trước hang chũm

d)

Đường kính chiều thẳng đứng của nó lớn hơn đường kính trước sau

76.

Các mô tả sau đây về trần và sàn hòm nhĩ đều đúng TRỪ:

a)

Tại sàn hòm nhĩ, gần thành trong, có một lỗ nhỏ cho nhánh thừng nhĩ thần kinh mặt đi vào hòm nhĩ

b)

Trần hòm nhĩ chiếm một vùng ở mặt trước phần đá xương thái dương

c)

Sàn hòm nhĩ cách hành trên tĩnh mạch cảnh trong bằng một vách xương mỏng

d)

Trần hòm nhĩ là mảnh xương mỏng ngăn cách hòm nhĩ với khoang sọ

77.

Trong các mô tả sau đây về thành trong hòm nhĩ, mô tả đúng là:

a)

Ụ nhô tương ứng với phần nhô vào hòm nhĩ của đỉnh ốc tai

b)

Cửa số tiền đình nằm ở sau và dưới ụ nhô

c)

Cửa sổ ốc tai nằm trước ụ nhô

d)

Lồi ống TK mặt nằm ở trên cửa số tiền đình, tương ứng với đoạn 2 ống TK mặt

78.

Các mô tả sau đây về thành trong hòm nhĩ đều đúng TRỪ:

a)

Đây là thành liên quan với tai trong

b)

Trên bề mặt ụ nhô có đám rối nhĩ

c)

Cửa sổ ốc tai(tròn) là nơi nền xương bàn đạp lắp vào

d)

Cửa sổ ốc tai được đậy bằng màng nhĩ phụ

79.

Trong các mô tả sau đây về thành sau hòm nhĩ, mô tả đúng là:

a)

Đường vào hang chũm nằm ở phần dưới thành sau, thông hòm nhĩ thực sự với hang chũm

b)

Khoang rỗng trong lồi tháp trên thành này chứa cơ búa

c)

Đoạn chạy thẳng đứng xuống dưới của ống TK mặt nằm sau lồi tháp

d)

Trên thành trong của đường vào hang chũm có lồi của ống bán khuyên trước

80.

Các mô tả sau đây về hang chũm đều đúng TRỪ:

a)

Thành trước:thông với hòm nhĩ qua đường vào hang

b)

Thành ngoài là thành phẫu thuật vào hang chũm

c)

Phía sau: liên quan với xoang ngang

d)

Đoạn 3 của ống TK mặt đi trong thành xương ngăn cách hòm nhĩ và hang chũm

81.

Các mô tả sau đây về thành trước hòm nhĩ đều đúng TRỪ:

a)

Thành này liên quan với ĐM cảnh trong

b)

Thành này có lỗ cho thừng nhĩ đi vào hòm nhĩ

c)

Thành này có lỗ nhỉ của vòi tai, thông vòi tai với hòm nhĩ

d)

Thành này có các lỗ nhỏ cho các nhánh nhĩ của ĐM cảnh trong đi vào hòm nhĩ

82.

Các mô tả sau đây về vòi tai đều đúng TRỪ:

a)

Phần xương chiếm 1/3 chiều dài vòi tai và bằng nửa chiều dài phần sụn

b)

Có một cơ giữa phần xương và phần sụn của vòi tai(eo)

c)

Phần sụn của vòi tai là một ống sụn hình trụ

d)

Đường kính của phần xương hẹp nhất tại chỗ nối với phần sụn

83.

Các mô tả sau đây về vòi tai đều đúng TRỪ:

a)

Phần sụn của vòi dài 24mm

b)

Đường kính của vòi tai hẹp nhất tại lỗ hầu của vòi

c)

Lỗ nhĩ của vòi tai mở vào thành trước hòm nhĩ

d)

Niêm mạc của vòi tai liên tiếp với niêm mạc tỵ hầu và hòm nhĩ

84.

Trong các mô tả sau đây về màng nhĩ, mô tả đúng là:

a)

Đường kính ngắn nhất của nó thường trên 10mm

b)

Rãnh nhĩ( rãnh xương cho vòng xơ sụn ở chu vi màng nhĩ bám) là một rãnh tròn không gián đoạn

c)

Màng nhĩ gồm 2 phần: phần chùng ở dưới và phần căng ở trên

d)

Cán xương búa được gắn vào mặt trong màng nhĩ, từ rốn màng nhĩ trở lên

85.

Các mô tả sau đây về xương đe đều đúng TRỪ:

a)

Nó giống như một răng tiền cối

b)

Thân xương đe có mặt khớp tiếp khớp với chỏm xương búa

c)

Trụ dài chạy gần thẳng đứng xuống dưới ở trước cán xương búa

d)

Đầu dưới của trụ dài là mỏm thấu kính khớp với chỏm xương bàn đạp

86.

Các mô tả sau đây về chuỗi xương nhỏ của tai đều đúng TRỪ:

a)

Khớp búa-đe và khớp đe-bàn đạp đều là những khớp hoạt dịch

b)

Nền xương bàn đạp bị đẩy sát hơn vào cửa sổ tiền đình trong khi cơ căng màng nhĩ co

c)

Trụ dài xương đe được gắn vào hố đe ở thành sau hòm nhĩ bằng các sợi dây chằng

d)

Chuỗi xương nhỏ truyền rung động của màng nhĩ( do sóng âm gây nên) tới cửa sổ tiền đình

87.

Các mô tả sau đây về mê đạo xương đều đúng TRỪ:

a)

Ngách bầu dục và ngách cầu nằm trên thành sau của tiền đình

b)

Thành ngoài của tiền đình liên hệ với hòm nhĩ qua cửa sổ tiền đình

c)

Tiền đình thông ở thành trước với thang tiền đình của ốc tai

d)

Thành sau và trên của tiền đình thông với các ống bán khuyên xương

88.

Trong các mô tả sau đây về mê đạo xương, mô tả đúng là:

a)

Ba ống bán khuyên xương thông với tiền đình bằng 6 lỗ

b)

Tên bao ống bán khuyên là: ống trên, ống sau, ống ngoài

c)

ống bán khuyên ngoài mở thông vào tiền đình bằng một trụ xương bong và một trụ xương đơn

d)

Đầu ngoài( đáy) của ống tai trong liên quan với thành trước tiền đình

89.

Trong các mô tả sau đây về ốc tai, mô tả đúng là:

a)

Nó được mảnh xoắn xương và trụ ốc tai chia thành tiền đình và thang nhĩ

b)

Thang tiền đình thông với thang nhĩ tại thành trước tiền đình

c)

Thang nhĩ liên hệ với hòm nhĩ qua cửa sổ tiền đình

d)

Thang tiền đình và thang nhĩ thông với nhau qua khe xoắn ở vòm( hay đỉnh) ốc tai

90.

Các mô tả sau đây về mê đạo màng đều đúng TRỪ:

a)

Soan nang và cầu nang nằm trong tiền đình

b)

Soan nang tiếp nhận năm lỗ đổ vào của ba ống bán khuyên màng

c)

Ống nội dịch tách ra từ một ống nối soan nang với cầu nang ( ống soan-cầu)

d)

Cầu nag nằm ở sau soan nang

91.

91. Các mô tả sau đây về thành ngoài hòm nhĩ đều đúng, TRỪ:

a)

A. Nó ngăn cách hòm nhĩ với ống tai ngoài

b)

B. Phần trên màng nhĩ hơi rộng hơn phần dưới

c)

C. Tầng niêm mạc ở phần chùng của màng nhĩ mỏng hơn ở phần căng

d)

D. Mặt ngoài màng nhĩ lõm

92.

92. Các mô tả sau đây về xương búa dều đúng trừ, TRỪ:

a)

A. Chòm xương búa nằm trong ngách thượng nhĩ, là phần khớp với xương đe

b)

B. Chiều dài xương búa không vượt quá 10mm

c)

C. Cán và móm ngoài của xương búa được gắn với màng nhĩ

d)

D. Móm trước xương búa đưuọc gắn với các đàu chỗ khuyết ở rãnh nhĩ bằng các nếp búa trước và sau

93.

93.Các mô tả sau đây về xương đe đều đúng ,TRỪ:

a)

A.Nó giống như một răng tiền cối

b)

B.Thân xương đe có mặt khớp tiếp khớp với chòm xương búa

c)

C.Trụ dài chạy gần thẳng đứng xuống dưới ở trước cân xương búa.

d)

D.Đầu dưới của trụ dài là mòm thấu kính khớp với chòm xương bàn đạp.

94.

94.Các mô tả sau đây về xương bàn đạp đều đúng,TRỪ:

a)

A.Chòm xương bàn đạp hướng ra ngoài,tiếp khớp với xương đe

b)

B.Gân cơ bàn đạp bám vào mặt trước cổ xương bàn đạp

c)

C.Nền xương bàn đạp hướng vào trong ,lắp vào cửa sổ tiền đình

d)

D.Nền xương bàn đạp được nối với bờ của cửa sổ tiền đình bằng một vòng sợi.

95.

95.Các mô tả sau đây về chuỗi xương nhỏ của tai đều đúng,TRỪ:

a)

A.Khớp búa – đe và khớp đe – bàn đạp đều là những khớp hoạt dịch

b)

B.Nền xương bàn đạp bị đẩy sát hơn vào cửa sổ tiền đình trong khi cơ căng màng nhĩ co

c)

C.Trụ dài xương đe được gắn vào hố đe ở thành sau hòm nhĩ bởi các sợi dây chằng

d)

D. Chuỗi xương nhỏ truyền rung động của màng nhĩ (do sóng âm gây nên ) tới của sổ tiền đình.

96.

96.Các mô tả sau đây về mê đạo xương đều đúng ,TRỪ:

a)

A. Ngách bầu dục và ngách cầu nằm trên thành sau của tiền đình

b)

B.Thành ngoài của tiền đình liên hệ với hòm nhĩ qua cửa sổ tiền đình

c)

C. Tiền đình thông ở thành trước với thang tiền đình của ốc tai

d)

D. Thành sau và trên của tiền đình thông với các ống bản khuyên xương

97.

97.Trong các mô tả sau đây về mê đạo xương,mô tả đúng là:

a)

A.Ba ống bán khuyên xương thông với tiền đình bằng 6 lỗ

b)

B .Tên ba ống bán khuyên là: ống trên ,ống sau , ống ngoài

c)

C. Ống bán khuyên ngoài mở thông vào tiền đình bằng một trụ xương bóng và một trụ xương đơn

d)

D. Đầu ngoài (đáy) của ống tai liên quan với thành trước của tiền đình

98.

98. Các mô tả sau đay về ốc tai đều đúng ,TRỪ :

a)

A. Mảnh xoắn xương nhô vào lòng ống xoăn ốc tai ,gồm một bờ hàm vào trụ ốc tai theo hình xoáy ốc và một bờ tự do

b)

B. Đáy ốc tai hướng và trong ,vòm (đinh) ốc tai hướng ra ngoài

c)

C.Ống xoắc ốc tai xoắn quanh trụ ốc tai 2,5 vòng, từ đáy tới vòm ốc tai

d)

D. Trụ ốc tai có hình trụ

99.

99.Trong các mô tả sau đây về ốc tai , mô tả đúng là:

a)

A. Nó được mảnh xoắn xương và trụ ốc tai chia thành thang tiền đình và thang nhĩ

b)

C. Thang nhĩ liên hệ với hòm nhĩ qua cửa sổ tiền đình

c)

C. Thang nhĩ liên hệ với hòm nhĩ qua cửa sổ tiền đình

d)

D. Thang tiền đình và thang nhĩ thông với nhau qua khe xoắn ở vòm (hay đỉnh) ốc tai

100.

100.Các mô tả sau đây về mê đạo màng đều đúng ,TRỪ:

a)

A. Soan nang và cầu nang nằm trong tiền đình

b)

B. Soan nang tiếp nhận năm lỗ đổ vào ba ống bán khuyên màng

c)

C. Ống dịch tách ra từ một ống nối soan nang với cầu nang (ống soan –cầu)

d)

D. Cầu nang nằm ở sau soan nang

101.

101.Cac mô tả sau đây về mê đạo màng đều đúng ,TRỪ:

a)

A. Trụ màng đơn của các ống bán khuyên trước và ngoài hợp lại tạo thành trụ màng chung.

b)

B. Mê đạo màng chứa nội dịch

c)

C. Khoang nằm giữa mê đạo màng và thành mê đạo xương chứa ngoại dich

d)

D. Mê đạo màng là hệ thống các ống và túi màng nằm trong mê đạo xương

102.

102.Trong các mô tả sau đây về mê đạo màng, mô tả đúng là:

a)

A. Lồi mang trong mỗi bóng màng gọi là vết

b)

B. Ở soan nang và cầu nang có mào: mào soan nang vào mào cầu nang

c)

C. Các mào và các vết là những nơi chứa tế bào lông cảm thụ sự thay đổi vị trí của đầu

d)

D. Soan nang nối với với ống tai bằng ống nối

103.

103.Các mô tả sau đây về ống ốc tai đều đúng .TRỪ

a)

A. Ống ốc tai là phần màng của ốc tai

b)

B. Ống ốc tai nằm giữ thang tiền đình và thang nhĩ

c)

C. Đầu tịt của ống ốc tai lắp vào khe xoắn ở vòm ốc tai ,làm cho thang tiền đình va thang nhĩ không thông nhau

d)

D. Ống ốc tai nằm giữa bờ tự do của mảnh xoắn xương và thành ngoài của ống xoắn tai

104.

104.Trong các mô tả sau đây về mê đạo ốc tai (ống ốc tai) ,mô tả đúng là:

a)

A.Màng nền ( hay thành nhĩ) ngăn cách ống ốc tai với thang tiền đình

b)

B. Mặt cắt của ống ốc tai có hình tròn

c)

C. Ống ốc tai không thông với cầu nang

d)

D. Cơ quan xoắn nằm trên màng nền của ống ốc tai.

105.

105.Trong các mô tả sau đây về áo xơ của nhãn cầu ,mô tả đúng là:

a)

A. Nó gồm cùng mạc ở trước và giác mạc ở sau

b)

B. Cùng mạc có độ lồi lớn hơn độ lồi của giác mạc

c)

C. Độ dài của giác mạc ở ngoài vị trí hơn độ dày ở trung tâm

d)

D. Giác mạc có màu đen nên được gọi là lòng đen

106.

106.Các mô tả sau đây về củng mạc đều đúng ,TRỪ:

a)

A. Toàn bộ mặt ngoài củng mạc được phủ bằng kết mạc

b)

B. Mặt trong củng mạc được gắn với mạch mạc bằng lá trên mạch mạc

c)

C. Ở sau ,củng mạc liên tiếp với bao sợi của TK thị giác

d)

D. TK thị giác ,các mạch và TK mi và các TM xoáy xuyên qua củng mạc

107.

107. Các mô tả sau đây về áo xơ của nhãn cầu đều đúng ,TRỪ:

a)

107. Các mô tả sau đây về áo xơ của nhãn cầu đều đúng ,TRỪ:

A.Áo xơ gồm hai phần liên tiếp với nhau tại chỗ tiếp nối củng mạc – giác mạc

b)

B. Xoang TM củng mạc nằm ở chỗ tiếp nối giác mạc – củng mạc

c)

C. Củng mạc khỏe nhất tại nơi có TK thị giác đi qua

d)

D. Củng mạc là một lớp mô liên kết có vai trò bảo vệ và định hình cho nhãn cầu

108.

108.Trong các mô tả sau đây về áo mạch của nhãn cầu,mô tả đúng là :

a)

A.Gồm ba phần từ trước ra sau là : giác mạc,thể mi , màng mạch

b)

B. Màng mạch phủ hết mặt trong của củng mạc

c)

C.Màng mạch liên tiếp với mô màng nhện – màng mềm tại đĩa thần kinh thị.

d)

D.Từ ngoài vào ,các lớp của mạch gồm : lá mao mạch ,lá mạch ,lá đáy

109.

109.Cac mô tả sau đây về thể mi đều đúng ,TRỪ:

a)

A.Thể mi là phần dày lên của áo mạch

b)

B.Các sợi cơ trơn trong thể mi tạo nên cơ thể mi

c)

C.Mặt trong thể mi có 2 phần : phần trước nhẵn, phần sau gấp nếp

d)

D. 70-80 giờ lồi ở mặt trong thể mi (các nhóm mi ) tạo nên vành mi

110.

110.Trong các mô tả sau đây về thể mi ,mô tả đúng là:

a)

A. Cơ thể mi co làm căng dây chăng treo thấu kính

b)

B. Các sợi cơ của thể mi đều bám ở trước vào cửa củng mạc

c)

C.Thùy dịch từ các mỏm mi tiết ra đổ vào phòng (buồng) trước của nhãn cầu

d)

D. Bờ trước của thể mi ở ngang mức miệng thắt

111.

111.Các mô tả sau đây về mống mắt đều đúng,TRỪ:

a)

A.Góc mống mắt giác mạc nằm giữa bờ ngoại vi của mống mắt và thành trong của xoang TM củng mạc (cấu tạo bằng mô bè)

b)

B. Các sợi cơ vòng của mống mắt do TK giao cảm chi phối

c)

C. Bờ tự do của mống mắt tiếp xúc với mặt trước của thấu kính

d)

D. Bờ tự do (bờ trung tâm ) của mống mắt bao quanh đồng tử

112.

112.Các mô tả sau đây về mống mach đều đúng,TRỪ:

a)

A.Phần phủ thể mi và mống mắt của võng mạc không có tế bào cảm thụ ánh sáng

b)

B.Vết võng mạc nằm ở phía trong đĩa thần kinh thị

c)

C. Có thể nhìn thấy các mạch máu của võng mạc khi soi đáy mắt

d)

D. Đĩa thần kinh thị là nơi tập trung các sợi trục của lớp tế bào hạch của võng mạc

113.

113.Các mô tả sau đây về thấu kính đều đúng ,TRỪ:

a)

A.Các sợi nối thấu kính với các mỏm mi tạo nên vùng mi

b)

B. Các sợi tạo nên chất thấu kính thực chất là các tế bào bị ép dẹp

c)

C. Thượng mô thấu kính nằm ở mặt sau khối chất thấu kính

d)

D. Mặt sau thấu kính tựa lên hố kính của thể kính

114.

114.Trong các mô tả sau đây về thấu kính , mô tả đúng là:

a)

A.Vỏ thấu kính là bao thấu kính

b)

B. Độ lồi của thấu kính ở mặt trước nhỏ hơn ở mặt sau

c)

C. Thấu kính người trưởng thành được cấp máu bởi mạch kính

d)

D.Thấu kính nằm giữa phòng sau và phòng sau cùng của nhãn cầu

115.

115.Trong các mô tả sau đây về TK thị giác ,mô tả đúng là :

a)

A. Đoạn đi qua ống thị giác ,TK II đi cùng các TM mắt

b)

B.Các sợi của TK thị giác xuyên qua cùng mạc ở cựa sau của nhãn cầu

c)

C. Đoạn ổ mắt của TK thị giác đi theo một đường thẳng ( theo đường ngắn nhất)

d)

D.Đoạn ổ mắt của TK thị giác có chiều dài lớn nhất

116.

116.Các mô tả sau đây về TK thị giác đều đúng,TRỪ:

a)

A.ĐM não trước đi trên đoạn trong sọ của TK thị giác

b)

B. Bao của TK thị giác gồm ba lớp liên tiếp với ba lớp của màng não

c)

C. Trong ống thị giác ,TK thị giác đi cùng TK mũi mi

d)

D. Trong ổ mắt ,TK thị giác bị vây quanh bởi bốn cơ thẳng

117.

117.Trong các mô tả sau đây về giao thoa thị giác ,mô tả đúng là:

a)

A.Toàn bộ các sợi của TK thị giác bắt chéo nhau tại giao thoa thị giác

b)

B. Toàn bộ các sợi trục từ tế bào hạch võng mạc có mặt ở các dải thị giác

c)

C.Giao thoa thị giác dễ bị tổn thương do một khối u tuyến yên

d)

D. Sau giao thoa thị giác ,tất cả các sợi của dải thị giác tận cùng của thể nối ngoài(bên)

118.

118.Những mô tả sau đây về các tiếp nối trung ương của TK thị giác đều đúng ,TRỪ:

a)

A. Võng mạc – thể gối bên – vùng vô thị giác ở thùy chẩm

b)

B. Võng mạc – vùng trước mái – nhân đối giao cảm thần kinh III (Edinger – Westphal)- hạch mi – cơ thắt con ngươi

c)

C. Võng mạc – Gò trên – tủy sống (hoặc cầu não)

d)

D. Võng mạc – đồi thị - hồi sau trung tâm

119.

119.Các mô tả sau đây về các cơ ngoài nhãn cầu đều đúng ,TRỪ:

a)

A.Các cơ chéo đều bám tận vào phần ngoài của nửa sau củng mạc

b)

B.Tất cả các cơ ngoài nhãn cầu đều có ủy từ vùng đinh ổ mắt

c)

C. Bốn cơ thẳng vây quanh TK thị giác

d)

D.Bày cơ ngoài nhãn cầu được chi phối bởi ba TK sọ

120.

120.Các mô tả sau đây về mí mắt đều đúng,TRỪ:

a)

A.Vòm kết mạc ở mỗi mí là đường mà kết mạc mí lật lên kết mạc nhãn cầu

b)

B. Sụn mí nằm sau các lớp : da , mô dưới da và cơ

c)

C.Trên mỗi bờ mí,gần góc mắt trong ,có một cục lệ

d)

D. Trên bờ của mỗi mí có hai viền mí

121.

121.Mô tả nào sau đây về các thành ổ mũi đúng?

a)

A.Thành trên ổ mũi không có sự tham gia của xương mũi

b)

A.Thành trên ổ mũi không có sự tham gia của xương mũi

c)

C. Sàn mũi phần lớn được tạo nên bởi mỏm huyệt răng xương hàm trên

d)

D. Các xoăn mũi (xương xoăn ) trên và giữa ở thành ngoài mũi đều là những phần của mê đạo sảng nhô vào ổ mũi

122.

122.Các mô tả sau đây về ổ mũi đều đúng ,TRỪ:

a)

A.Mỗi ngăn ổ mũi mở thông bằng hai lỗ vào mặt và tỵ hầu

b)

B.Phần ổ mũi ở ngay sau lỗ mũi trước được phủ bằng da

c)

C.Trừ tiền đình mũi ( có da phủ) toàn bộ phần còn lại của ổ mũi được phủ bằng niêm mạc khứu giác.

d)

D. Niêm mạc mũi liên tiếp với niêm mạc của các xoang cạnh mũi

123.

123.Các mô tả sau đây về ngách mũi đều đúng ,TRỪ:

a)

A.Nó chứa lỗ thông của xoang hàm trên

b)

B. Nó có đường xông vào xoang trán và các xoang sàn trước

c)

C. Đây là chỗ đổ vào của ống lệ mũi

d)

D.Nó được ngăn cách với ngách mũi dưới bởi xoăn mũi dưới

124.

124.Mô tả nào sau đây về hầu đúng ?

a)

A.Hạnh nhân hầu có kích thước lớn dần theo tuổi

b)

B. Ở thành bên của tỵ hầu và khẩu hầu cộng lại ,có bốn hạnh nhân

c)

C.Hạnh nhân lưỡi nằm ở mặt dưới lưỡi

d)

D. Cung khẩu cái – hầu là giới hạn của eo họng

125.

125.Các mô tả sau đây về hầu đều đúng,TRỪ:

a)

A.Lỗ thông từ hầu vào thanh quản nằm ở phần trên của thành trước thanh hầu

b)

B. Lỗ thông từ hầu vào miệng được giới hạn từ hai bên bởi các cung khẩu cái hầu

c)

C.Cung trước của đốt đội nằm ở phần sau và dưới của vòm hầu

d)

D. Đốt sống cổ III nằm ở ranh dưới các thành sau của khẩu hầu và thanh hầu

126.

126.Mô tả nào sau đây về hầu đúng?

a)

A.Nó là một khoang đi từ trên sọ tới ngang bề trên sụn nhẫn

b)

B.Hạnh nhân lưỡi là một trong ba hạnh nhân của khẩu hầu

c)

C.Hạnh nhân khẩu cái nằm trước eo họng (trước cung khẩu cái lưỡi)

d)

D.Hạnh nhân hầu nằm trên thành su của khẩu hầu

127.

127.Các mô tả sau đây về các sụn thanh quản đều đúng,TRỪ:

a)

A.Sừng dưới sụn giáp khớp với mặt bên của mảnh sụn nhẫn

b)

B.Đáy sụn phễu khớp với bờ trên của mảnh sụn nhẫn

c)

C.Ở đáy sụn phễu ,mỏm thanh âm nằm gần đường giữa hơn mỏm cơ

d)

D.Sụn thượng thiệt (sụn nắp thanh quản) có một cuống gắn vào mặt sau cung sụn nhẫn

128.

128.Mô tả nào sau đây về các cơ nội của thanh quản đúng?

a)

A.Cơ nhẫn giáp làm căng dây thanh âm và làm hẹp khe thanh môn

b)

B. Cơ nhẫn phễu sau làm cho hai nếp thanh âm lại gần nhau

c)

C.Cơ giáp phễu làm căng dây thanh âm

d)

D. Các cơ phễu ( ngang và chéo) có tác dụng ngược với cơ nhẫn phễu bên

129.

129.Xoang đá trên nằm trong bờ của:

a)

A.Lều tiểu não

b)

B.Liềm đại não

c)

C.Liềm tiểu não

d)

D.Hoành yên

130.

130.TM não lớn đổ về :

a)

A.Xoang dọc dưới

b)

B.Xoang hang

c)

C.Xoang ngang

d)

D.Xoang thẳng

131.

131.Mô tả nào trong các mô tả sau về thành ngoài ổ mũi đúng?

a)

A.Nó có lỗ đổ vào mũi của ¾ số xoang cạnh mũi

b)

B.Nó chỉ cho xương sàng và xương hàm trên tạo nên

c)

C.Nó có 3 xoăn mũi đều từ mê đạo sàng mọc ra

d)

D.Nó thông với góc mắt trong bởi ống ống lệ - mũi

132.

132.Mô tả nào trong các mô tả sau về tuyến nước bọt mang tai đúng?

a)

A.Nằm giữa cơ ức đòn chũm ở trước và cơ chân bướm trong (ở sau)

b)

B.Nó liên quan ở sau với mỏm chũm và cơ ức đòn chũm

c)

C.Nó có hai ống tiết thoát ra ở bờ trước

d)

D.Nó là nơi đi qua các ĐM cảnh ngoài và trong

133.

133.Kể từ trên xuống ,các phần của ổ thanh quản là:

a)

A.Thanh môn- ổ dưới thanh môn – tiền đình

b)

B.Ngách hình quả lê-Tiền đình –Thanh môn -Ổ dưới thanh môn

c)

C.Tiền đình - ổ dưới thanh môn – thanh môn

d)

D.Tiền đình – buồng thanh quản –Thanh môn- ổ dưới thanh môn

134.

134.Thanh quản di chuyển được là nhờ

a)

A.Các cơ nội tại của thanh quản

b)

B.Các cơ do thần kinh phụ chi phối

c)

C.Các cơ do thần kinh lang thang chi phối

d)

D.Các cơ ngoại lai của thanh quản

135.

135.Soan nang và cầu nang tỳ vào và để lại vết ấn lên:

a)

A.Thành trên của tiền đình

b)

B.Thành ngoài của tiền đình

c)

C.Thành dưới của tiền đình

d)

D.Thành trong của tiền đình

136.

136.Mô tả nào trong các mô tả sau về TM cảnh ngoài đúng?

a)

A.Nó được hình thành do sự hợp lại của TM mặt và TM thái dương nông

b)

B.Nó bị cơ ức đòn chũm phủ lên nên ta không thể nhìn thấy

c)

C.Nó đổ vào TM dưới đòn

d)

D.Nó thường tiếp nhận TM giáp trên và TM giáp giữa đổ vào

137.

137.Mô tả nào trong các mô tả sau về ĐM cảnh chung đúng?

a)

A.Có nguyên ủy giống nhau ở hai bên

b)

B.Tận cùng tại góc xương hàm dưới

c)

C.Chạy dọc bờ trước cơ ức – đòn – chũm ,trước mỏm ngang các đốt sống cổ

d)

D.Thường nằm ngoài TM cảnh trong

138.

138.Mô tả nào trong các mô tả sau về ĐM cảnh ngoài đúng

a)

A.Nó nằm ở ngoài hơn ĐM cảnh trong ,ngay từ nguyên ủy

b)

B.Nó không cho nhánh (kể cả nhánh gián tiếp) vào trong sọ

c)

C.Nó là ĐM cấp máu chính cho mắt

d)

D.Nó cấp máu cho hầu hết da đầu

139.

139.Ở cổ ,mô tả nào sau đây về liên quan của TK hoành đúng?

a)

A.Bắt chéo mặt trước TM dưới đòn

b)

B.Bắt chéo mặt sau ĐM dưới đòn

c)

C.Bắt chéo mặt nông cơ bậc thang trước

d)

D.Ở trong ĐM cảnh chung

140.

140.Tổn thương TK mặt ở đoạn ngoài sọ (liệt Bell) có thể dẫn đến viêm rồi loét giác mạc vì :

a)

A.Mất cảm giác của giác của giác mạc và kết mạc

b)

B.Mất tiết dịch tuyến lệ

c)

C.Mất phản xạ chớp mắt do liệt cơ làm nhắm mắt

d)

D. Mất phản xạ chớp mắt do liệt cơ làm mở mắt

141.

141.Những mô tả sau đây về các xương ở vòm sọ đều đúng ,TRỪ:

a)

A.Chúng thuộc loại xương dẹt

b)

B.Chúng được cấu tạo bởi hai bàn xương đặc kẹp một lớp xương ốp ở giữa

c)

C.Chúng tiếp khớp với các xương lân cận bằng khớp sụn

d)

D.Chúng được cốt hóa từ một màng (mô liên kết) trong thời kì bào thai

142.

142.Những mô tả sau đây về cơ ức đòn chũm đều đúng ,TRỪ:

a)

A.Nó là một mốc bề mặt của vùng cổ

b)

B.Nó che phủ mặt trước -ngoài của các ĐM cảnh chung và trong

c)

C.Nó che phủ TM cảnh trong và các nhánh của đám rối cổ

d)

D.Khi co ở bên nào làm cho mặt quay về bên đó

143.

143.Tất cả các mô tả sau về cơ bậc thang trước đều đúng ,TRỪ:

a)

A.Nó chia ĐM dưới đòn thành ba phần

b)

B.Nó bám vào xương sườn thứ nhất

c)

C.TK hoành đi trước nó

d)

D.ĐM dưới đòn chạy ở trước nó

144.

144.Tất cả các mô tả sau về cơ vòng mắt đều đúng,TRỪ:

a)

A.Nó được chi phối bởi TK mặt (các nhánh thái dương và gò má)

b)

B.Chức năng của nó là mở mắt

c)

C.Nó là một trong các cơ biểu cảm của mặt

d)

D.Các sợi cơ của nó sắp xếp như một cơ thắt

145.

145.Những mô tả sau đây về ĐM dưới đòn phải đều đúng ,TRỪ:

a)

A.Nó chạy từ sau khớp ức đòn phải tới sau điểm giữa xương đòn

b)

B.Nó nằm giữa (nối)thân tay – đầu và ĐM nách phải

c)

C.Nó bị ống ngực bắt chéo trước

d)

D.Nó đi qua vùng nền cổ theo một đường cong lõm xuống dưới

146.

146.Những mô tả nào đây về ĐM dưới đòn trái đều đúng ,TRỪ:

a)

A.Dài hơn ĐM dưới đòn phải

b)

C.Là nhánh bên cuối cufngcuar cung ĐM chủ

c)

B.Tách ra nhiều nhánh bên hơn ĐM dưới đòn phải

d)

D.Không bị TK X bắt chéo

147.

147.Những mô tả sau đây về ĐM cảnh trong đều đúng,TRỪ:

a)

A.Nó là ĐM duy nhất ( ở mỗi bên đầu) cấp máu cho não

b)

B.Nó thường không phân nhánh bên trước khi chui vào ống ĐM cảnh

c)

C.Nó đi theo một con đường có nhiều chỗ uốn cong

d)

D.Nó chạy qua phần đá xương thái dương ở trước hòm nhĩ

148.

148.Những mô tả sau đây về TM cảnh trong đều đúng ,TRỪ:

a)

A.Nó có một chỗ phình ở đầu trên nằm trong hố TM cảnh

b)

B.Nó dẫn lưu hầu hết máu TM ở trong sọ và một phần máu TM của da dầu- mặt-cổ

c)

C.Nó liên quan với chuỗi hạch bạch huyết cổ sâu

d)

D.Nó đi theo đường kẻ nối góc hàm dưới với điểm giữa xương đòn.

149.

149.Tất cả các mô tả sau về ổ mũi đều đúng ,TRỪ:

a)

A.Các xoăn mũi được gắn vào thành ngoài ổ mũi

b)

B.Xương sàng góp phần tạo nên trần,thành ngoài và thành trong (vách )ổ mũi

c)

C.Một phần vách ngăn hai ổ mũi là sụn

d)

D.Xương lá mía tạo nên trần ổ mũi

150.

150.Những mô tả sau đây về tị hầu đều đúng,TRỪ:

a)

A.Nó trước thân các đốt sống cổ II và III

b)

B.Nó thông ở trước với ổ mũi

c)

C.Nó thông với hòm nhĩ qua với tai

d)

D.Nó có 3 hạch nhân nằm trên vòm và các thành bên

151.

151.Những mô tả sau đây về khẩu hầu đều đúng ,TRỪ:

a)

A.Nó là phần hầu dễ khám nhất qua đường miệng

b)

B.Thành sau của nó là các đốt sống cổ IV và V

c)

C.Nó liên tiếp với ổ miệng qua eo họng

d)

D.Nó có tổng cộng 3 hạnh nhân trên các thành

152.

152.Trong phẫu thuật cắt hạnh nhân khẩu cái,một bác sĩ thắt các nhánh tử tất cả các ĐM sau đây,TRỪ:

a)

A.ĐM khẩu cái nhỏ

b)

B.Nhánh khẩu cái ĐM mặt

c)

C.Nhánh khẩu cái ĐM lưỡi

d)

D.ĐM giáp trên

153.

153.Những mô tả sau đây về thanh hầu đều đúng,TRỪ:

a)

A.Nó thông với thanh quản qua lỗ (đường) vào thanh quản

b)

B.Nó ngăn cách với ổ thanh quản bởi sụn giáp

c)

C.Nó liên tiếp ở dưới với thực quản

d)

D.Nó thông ở trên với khẩu hầu

154.

154.Tất cả các mô tả sau về lưỡi đều đúng ,TRỪ:

a)

A.Các cơ của nó do thần kinh hạ thiệt chi phối

b)

B.Những nụ vị giác ở các nhú dạng dài do thừng nhĩ chi phối

c)

C.Hai phần ba trước của nó do thần kinh sinh ba chi phối cảm giác chung

d)

D.Nó nhận được các sợi vị giác từ các thần kinh mặt và lưỡi – hầu

155.

155.Tất cả các mô tả sau đây về các tuyến nước bọt đều đúng, TRỪ:

a)

A.Ống tuyến dưới lưỡi đổ chủ yếu vào sàn miệng dọc theo nếp dưới lưỡi

b)

B.Ống tuyến dưới hàm được hình thành từ phần nông của tuyến

c)

C.Ống tuyến mang tai xuyên qua cơ thổi kèn( cơ mút)

d)

D.Các tuyến dưới hàm và dưới lưỡi được chi phối bởi TK mặt

156.

156.Tất cả các đặc điểm sau được dùng để phân biệt răng cối với răng tiền cối,TRỪ:

a)

A.Số chân răng

b)

B.Số mấu (củ) của thân răng

c)

C.Kích thước của răng

d)

D. Tính chất của men răng

157.

157.Những mô tả sau vê khe ổ mắt trên đều đúng,TRỪ:

a)

A.Nó xẻ qua cánh lớn của xương bướm

b)

B.Nó nằm giữa cánh nhỏ và cánh lớn xương bướm

c)

C.Nó thông ổ mắt với hố sọ giữa

d)

D.Nó nằm ở phía sau – ngoài ống thị giác

158.

158.Những mô tả sau đây về mống mắt đều đúng,TRỪ:

a)

A.Nó nằm giữa phòng trước và phòng sau

b)

B.Nó được thủy dịch nuôi dưỡng

c)

C.Nó tạo với giác mạc một góc mống mắt –giác mạc

d)

D.Nó giàu mạch máu và sắc tố

159.

159.Những mô tả sau đây về giác mạc đều đúng,TRỪ:

a)

A.Nó có độ lồi lớn hơn cùng mạc

b)

B. Nó trong suốt

c)

C.Nó rất giàu mạch máu

d)

D.Nó dễ bị tổn thương vì phần lộ nhất của nhãn cầu

160.

160.Những mô tả sau đây về võng mạc thị giác đều đúng,TRỪ:

a)

A.Nó gồm phần (lớp ) sắc tố ở ngoài và phần TK ở trong

b)

D.Nó được mạch mạc và ĐM trung tâm võng mạc nuôi dưỡng

c)

B.Nó có chiều dày không đổi từ sau ra trước

d)

C.Nó chứa các tế bào cảm thụ ánh sáng

161.

161.Những mô tả sau đây về thấu kính đều đúng ,TRỪ:

a)

A.Nó lồi đều ở hai mặt trước và sau

b)

B.Nó được treo vào thể mi bởi vùng mi

c)

C.Nó đàn hồi và trong suốt

d)

D.Nó không có mạch máu

162.

162. Những mô tả sau về mạch mạc đều đúng, trừ:

a)

A. Nằm sâu hơn củng mạc nhưng nông hơn võng mạc.

b)

B. Tiếp nối với thể mi ở ngang mức miệng thắt.

c)

C. Nuôi dưỡng cho võng mạc thị giác.

d)

D. Là nguồn cấp máu duy nhất cho võng mạc.

163.

163. Những mô tả sau về ống tai ngoài đều đúng, trừ:

a)

A. Nó đi từ xoăn tai đến mặt ngoài màng nhĩ.

b)

B. Nó được cấu tạo bằng sụn ở 2/3 ngoài và xương ở 1/3 trong.

c)

C. Nó có thành trên ngắn hơn thành dưới.

d)

D. Nó được phủ bằng da có chứa tuyến tiết ráy tai.

164.

164. Những mô tả nào sau đây về màng nhĩ đều đúng, trừ:

a)

A. Nó ngăn cách hòm nhĩ với ống tai ngoài.

b)

B. Nó tạo nên toàn bộ thành ngoài hòm nhĩ.

c)

C. Nó liên quan mật thiết với cán xương búa và thừng nhĩ.

d)

D. Nó gồm phần chùng ở trên và phần căng ở dưới.

165.

165. Những mô tả sau về ống ốc tai đều đúng, trừ:

a)

A. Nó là phần màng của ốc tai, chứa nội dịch.

b)

B. Nó cùng với mảnh xoắn xương ngăn cách thang (tầng) tiền đình với thang (tầng) nhĩ.

c)

C. Nó chỉ nằm trong ốc tai, không nằm trong tiền đình.

d)

D. Nó cũng xoắn 2.5 vòng như ốc tai xương

166.

166. Những mô tả sau đây về những cấu trúc ở nhánh trong của hòm nhĩ đều đúng, TRỪ:

a)

A. Ụ nhô là một phần của ốc tai lồi vào hòm nhĩ

b)

B. Cửa sổ tiền đình là nơi thông tiền đình với hòm nhĩ

c)

C. Cửa sổ ốc tai là nơi thông thang(tầng ) tiền đình của ốc tai với hòm nhĩ

d)

D. Mỏm hình ốc nằm trước ụ nhô.

167.

167. Tất cả các TK sau đây đi qua khe ô mắt trên, TRỪ:

a)

A. TK giang

b)

B. TK vận nhãn

c)

C. TK ròng rọc

d)

D. TK thi giác

168.

169. Tất cả các mô tả sau đây về đám rối cổ và các nhánh của nó đều đúng, TRỪ:

a)

A. Các TK cổ C I – C IV cung cấp cho đám rối cổ các sợi TK cảm giác da

b)

B. TK ngang cổ cảm giác cho các mặt trước và bên của cổ

c)

C. Các TK vận động cho các cơ dưới móng là những nhánh của quai cổ

d)

D. Các TK cổ C I – C IV đóng góp các sợi vận động cho đám rối cổ

169.

168. Những mô tả sau đây về đám rối TK cổ đều đúng, TRỪ:

a)

A. Nó tách ra TK chẩm nhỏ và TK chẩm lớn

b)

B. Nó vận động hầu hết các cơ dưới móng(qua quai cổ)

c)

C. Nó vận động cho cơ hoành(TK hoành)

d)

D. Nó cảm giác cho vùng cổ trước(TK ngang cổ)

170.

171. Tất cả các mô tả sau về TK thanh quản trong đều đúng, TRỪ:

a)

A. Nó là một nhánh của TK thanh quản trên

b)

B. Nó đi cùng ĐM thanh quản trên

c)

C. Nó cảm giác cho niêm mạc thanh quản

d)

D. Nó vận động cho cơ nhẫn – giáp