Font size
WorksheetsĐầu mặt cổ
Total questions: 170
Worksheet time: 1hrs 25mins
Trong các mô tả sau đây về xương sọ, mô tả đúng là:
bao gồm 8 xương hộp sọ và 12 xương mặt
hộp sọ bao gồm phần nền và phần vòm
tất cả các xương sọ liên kết với nhau bằng dạng khớp sợi
ổ mũi và ổ mắt là những khoang htoan do các xương sọ mặt tạo nên
Các mô tả sau đây về xương trán đều đúng, TRỪ:
Bờ trên ổ mắt ngăn cách trai trán với phần ổ mắt của xương trán
Mào trán nằm trên mặt trong đường dọc giữa của trai trán
Phần ổ mắt xương trán tạo nên phần lớn trần ổ mắt
Phần ổ mắt xương trán tạo nên toàn bộ sàn hố sọ trước
Trong các mô tả sau đây về xương trán, mô tả đúng là:
Hõm ròng rọc là chỗ bám cho một cơ mà thần kinh IV chi phối
Xoang trán nằm trong phần ổ mắt của xương trán
Hố tuyến lệ nằm ở phần trước trong của mặt dưới phần ổ mắt xương trán
Cung mày nằm giữa trai trán và phần ổ mắt xương trán
Các mô tả sau đây về xương thái dương đều đúng, trừ:
Nó bao gồm ba phần: phần trai, phần đá, phần nhĩ
Nó chỉ tiếp khớp với 3 xương: xương chẩm, xương bướm, xương đỉnh
Phần trai xương thái dương nằm trên mặt dưới bên của hộp sọ
Phần đá xương thái dương nằm ở nền sọ, giữa xương bướm và xương chẩm
Các mô tả sau đây về phần đá xương thái dương đều đúng, TRỪ
Mờ trước ngoài lỗ tĩnh mạch cảnh do bờ sau xương đá tạo nên
ấn thần kinh sinh ba nằm gần đỉnh xương
ống động mạch cảnh đi từ mặt dưới xương đá đến đỉnh xương đá
mỏm trâm xương thái dương nằm sau lỗ trâm chũm
Các mô tả sau đây về xương thái dương, mô tả đúng là:
Bờ trên phần đá là ranh giới giữa các hố sọ giữa và sau
Lỗ ống tai trong nằm ở mặt trước phần đá
Mỏm tram là một phần của mỏm chũm
Mỏm chũm là mỏm nhô ra từ mặt dưới phần đá
Trong các mô tả sau đây về xương bướm, mô tả đúng là
Cánh lớn xương bướm tạo nên toàn bộ hố sọ giữa
Bờ sau cánh nhỏ xương bướm tận cùng ở phía trong tại mỏm yên trước
Xương bướm không tham gia tạo nên các thành ổ mắt
Xương bướm không tiếp khớp với xương đỉnh và xương sang
Các mô tả sau đây về xương bướm đều đúng , TRỪ:
Hai đầu rãnh trước giao thoa thị gác thong với hai ống thị giác
Là xương sọ có nhiều lỗ hay ống, khe cho các thần kinh sọ đi qua
Hỗ tuyến yên nằm sau lưng yên
Thân xương bướm tiếp khớp ở sau với xương chẩm
Trong các mô tả sau đây về những liên quan của xương bướm, mô tả đúng là:.
Về giải phẫu, có thể phẫu thuật cắt tuyến yên bằng đường mổ đi qua ổ mũi và thân xương bướm
Lỗ gai trên cánh lớn xương bướm là nơi đi qua của thần kinh hàm dưới
Hai TM mắt trên và dưới đi cùng ĐM mắt qua ống thị giác
Xoang bướm đỉnh không liên quan với xương bướm
Trong các mô tả sau đây về xương chẩm, mô tả đúng là:
Lồi cầu chẩm ở phần bên xương chẩm tiếp khớp với đốt trục
Có hai rãnh xoang TM ngang nằm hai bên ụ chẩm trong
Mào chẩm trong nằm ở phái trên ụ chẩm trong
Dốc nền nằm ở mặt dưới của phần nền xương chẩm
Các mô tả sau đây về xương chẩm đúng Trừ:
Trên xương chẩm có lỗ cho TK sọ XII đi qua
Xương chẩm cùng phần đá xương thái dương tạo nên một lỗ cho ba TK sọ đi qua
Rễ sống của TK XI không đi qua lỗ chẩm
Rãnh xoang ngang liên tục với rãnh xoang sigma
Các mô tả sau đây về thân xương hàm trên đều đúng TRỪ:
Mặt ổ mắt tạo nên phần nhỏ sàn ổ mắt
Mặt trước ( mặt mặt) có lỗ dưới ổ mắt
Xoang hàm trên nằm trong thân xương hàm trên
Mặt trước và mặt ổ mắt của thân xương thông với nhau qua ống dưới ổ mắt
Trong các mô tả sau đây về xương hàm trên mô tả đúng là;
Mỏm khẩu cái xương hàm trên lớn hơn mảnh nằm ngang của xương khẩu cái
Lỗ xoang hàm trên nằm trên mặt dưới thái dương của thân xương hàm trên
Mỏm khẩu cái xương hàm trên tạo nên phần sau của khẩu cái cứng
Mặt mũi của thân xương hàm trên tạo nên toàn bộ thành ngoài ổ mắt
Các mô tả sau đây về xương hàm dưới đều đúng, Trừ:
Thân xương hàm dưới gồm một nền ở dưới và phần huyệt răng ở trên
Hố dưới hàm cho tuyến dưới hàm nằm nằm trên đường hàm móng xương hàm dưới
Lồi cằm nằm ở giữa mặt trước của nền xương hàm dưới
Đường hàm móng là nơi bám nguyên ủy của cơ hàm móng
Trong các mô tả sau đây về xương hàm dưới,mô tả đúng là
Gai cằm dưới là nơi bám cho cơ cằm lưỡi
Lỗ cằm là nơi TK huyệt răng dưới đi ra khỏi xương hàm dưới
Góc hàm dưới là góc giữa hai nửa P và T của thân xương hàm dưới
Mỏm vẹt của ngành hàm dưới là nơi bám tận của cơ chân bướm ngoài
Các mô tả sau đây về khớp thái dương- hàm dưới đều đúng , TRỪ:
Đĩa khớp nằm xen giữa các mặt khớp của xương thái dương với chỏm của xương hàm dưới
Dây chằng bướm hàm dưới nằm ở mặt ngoài của khớp
Gân cơ chân bướm ngoài bám vào cổ lồi cầu xương hàm dưới và đĩa khớp
Các dây chằng ngoài và trong là những phần dày lên của bao khớp
Các mô tả sau đây về các cử động của xương hàm dưới đều đúng trừ:
Đa số cơ trong nhóm 4 cơ nhai có tác dụng hạ xương hàm dưới
Trong cử động hạ xương hàm dưới, chỏm xương hàm dưới và đĩa khớp được kéo ra trước để nằm dưới củ khớp xương thái dương
Chỏm xương hàm dưới và đĩa khớp được đưa ra trước nhờ cơ chân bướm ngoài
Có các cử động đưa xương hàm dưới ra trước hay ra sau
Trong các mô tả sau đây về các cơ quanh miệng, mô tả đúng là:
Nhóm này có số cơ ít hơn nhóm cơ quanh ổ mắt
Cơ gò má nhỏ có tác dụng hạ môi dưới
Cơ nâng góc miệng nằn sâu hơn cơ nâng môi trên
Cơ cười là cơ duy nhất gây nên động tác cười
Các mô tả sau đây về các cơ nhai đều đúng TRỪ:
Cơ chân bướm ngoài bám tận vào cổ lồi cầu xương hàm dưới
Cơ chân bướm trong là một cơ nâng xương hàm dưới
Phần trước cơ thái dương có tác dụng kéo xương hàm dưới ra sau
Nguyên ủy của cơ cắn bám vào cung gò má
Trong các mô tả sau đây về các cơ nhai, mô tả đúng là:
Đầu dưới cơ chân bướm ngoài bám vào mặt trong của mảnh ngoài chân bướm
Cơ chân bướm ngoài phối hợp cùng cơ hàm móng và bụng trước cơ hai bụng trong động tác há miệng
Cơ cắn bám tận vào mặt trong của góc và ngành xương hàm dưới
Ngoài 4 cơ nhai không có cơ nào khác vận động xương hàm dưới
Các mô tả sau đây về tam giác cổ trước đều đúng TRỪ:
Nó được ngăn cách với tam giác cổ sau bởi cơ ức đòn chũm
Nó được giới hạn ở trên bởi đường kẻ dọc bờ dưới nền xương hàm dưới
Nó được cơ hai bụng và bụng trên cơ vai móng chia thành các tam giác nhỏ
Bụng sau cơ hai bụng là một cạnh của tam giác cơ
Các mô tả sau đây về tam giác cổ sau đều đúng TRỪ:
Đây là nơi đi qua của TM cảnh ngoài
TK XI không đi qua tam giác cổ sau
Cạnh trước của tam giác cổ sau là bờ sau cơ ức đòn chũm
Đoạn ngoài cơ bậc thang của ĐM dưới đòn đi trong tam giác cổ sau
Các mô tả sau đây về tam giác cổ trước đều đúng TRỪ:
Cơ hàm móng tạo nên sàn của tam giác cảnh
Bụng sau cơ hai bụng là cạnh của hai tam giác: tam giác dưới hàm và tam giác cảnh
Động mạch cảnh ngoài đi qua tam giác cảnh
Cạnh sau của tam giác cnahr là bờ trước cơ ức đòn chũm
Trong các mô tả sau đây về cơ dưới móng, mô tả đúng là:
Cơ ức giáp nằm sâu hơn cơ ức móng
Nguyên ủy của cơ ức móng không bám vào xương đòn
Tất cả 4 cơ dưới móng đều do quai cổ chi phối
Cơ vai móng có động tác giống hệt cơ ức móng
Các mô tả sau đây về cơ dưới móng đều đúng TRỪ:
Các đầu bám của cơ ức móng ở 2 bên giới hạn một tam giác mà đáy hướng xuống dưới
Đầu bám tận của cơ ức móng ở 2 bên gặp nhua trên đường giữa xương móng
Đầu bám tận của cơ ức giáp ở gần đường giữa hơn so với đầu nguyên ủy của nó
Chỗ bám tận của cơ ức giáp trên sụn giáp cũng là chỗ nguyên ủy của cơ giáp móng
Các mô tả sau đây về các cơ trên móng đều đúng TRỪ:
Cơ hàm móng ở 2 bên đan với nhau trên đường giữa
Bụng trước cơ hai bụng nằm duới cơ hàm móng
Tất cả các cơ trên móng có tác dụng nâng xương móng và hạ xương hàm dưới
Cơ trâm móng và bụng sau cơ hai bụng do TK mặt chi phối
Trong các mô tả sau đây về cơ ức đòn chũm, mô tả đúng là:
Nó nằm giữa vùng cổ trước bên và vùng cổ sau
Nó do đám rối cổ chi phối về vận động
Nó ngăn cách tam giác cổ trước với tam giác cổ sau
Nguyên ủy của nó bám vào mặt sau cán xương ức
Các mô tả sau đây về ĐM cảnh chung đều đúng TRỪ:
Đoạn ngực của ĐM cảnh chung T nằm sau TM cánh tay đầu T
ở cổ, ĐM cảnh chung nằm trong TM cảnh trong
cơ ức giáp bắt chéo trước ĐM cảnh chung
Nó đi trước mỏm ngang các đốt sống cổ, dọc hai bên thực quản
Trong các mô tả sau đây về ĐM cảnh ngoài, mô tả đúng là:
Nó tận cùng ở sau chỏm lòi cầu xương hàm dưới
ở gần nguyên ủy, nó nằm trước hơn và ngoài hơn ĐM cảnh trong
Nó đc đi kèm bởi hai TM cảnh ngoài
Đoạn cuối của nó đi trong tuyến mang tai, ở sâu hơn TK mặt
Các mô tả sau đây về nhánh của ĐM cảnh ngoài đều đúng TRỪ:
Nhánh chẩm của nó tiếp nối với nhánh cổ sâu của ĐM dưới đòn.
Nhánh giáp trên của nó tiếp nối với ĐM giáp dưới của ĐM dưới đòn
Các nhánh của nó ở hai bên tiếp nối nhiều với nhau qua đường giữa
ĐM mặt là nhánh duy nhất của ĐM cảnh ngoài có thể sờ thấy
Các mô tả sau đây về liên quan của ĐM cảnh ngoài
Bụng sau cơ hai bụng bắt chéo mặt ngoài( mặt nông) của nó
Từ dưới lên, nó đi ở trong tuyến mang tai rồi sau đó đi ở mặt trong của tuyến
Trên bụng sau cơ hai bụng, nó được ngăn cách với ĐM cảnh trong bởi mỏm trâm và các cơ trâm
Trong tuyến mang tai có được ngăn cách với TK mặt bởi TM sau hàm dưới
Trong các mô tả sau đây về ĐM cảnh trong, mô tả đúng là:
Đoạn cổ của nó đi cùng TM sau hàm dưới
Đoạn đá của nó liên quan với thành sau hòm nhĩ
Nó ra khỏi đoạn xoang hang ở bờ trong của mỏm yên trước
Đoạn não của nó đi trên TK II
Các mô tả sau đây về liên quan của ĐM cảnh trong đều đúng TRỪ:
ở gần( ngay dưới) nền sọ TM cảnh trong đi sau ĐM cảnh trong
ở đoạn xoang hang ĐM cảnh trong liên quan với TK III, IV, VI
ở đoạn não ĐM cảnh trong nằm trên TK thị giác
ở đoạn não, ĐM cảnh trong đi từ trước ra sau, tới chất thủng trước thì tận cùng
Các mô tả sau đây về sự cấp máu của các ĐM não đều đúng TRỪ:
ĐM não trước cấp máu cho vùng vỏ não chi phối vận động và cảm giác vùng đầu mặt và chi trên
ĐM não giữa cấp máu cho mặt ngoài các thùy trán, đỉnh và thái dương của bán cầu
Các ĐM não trước và giữa cung cấp máu cho mặt dưới thùy trán
ĐM não sau cấp máu cho thùy chẩm và mặt dưới thùy thái dương
Khi thắt ĐM cảnh chung ở một bên, máu vẫn tới được ĐM cảnh trong ở bên có ĐM cảnh chung bị thắt nhờ các tiếp nối sau TRỪ:
Các tiếp nối giữa các nhánh của ĐM cảnh ngoài ở 2 bên
Các tiếp nối giữa ĐM cảnh ngoài và ĐM dưới đòn ở bên có ĐM cảnh chung bị thắt
Máu từ ĐM cảnh ngoài (ở bên có ĐM cảnh chung bị thắt) chảy ngược về chỗ trẽ đôi của ĐM cảnh chung
Sự tiếp nối giữa các nhánh của ĐM cảnh ngoài ở bên có ĐM cảnh chung bị thắt
Các mô tả sau đây về ĐM dưới đòn P đều đúng TRỪ:
Nó bị bắt chéo trước bởi TK X phải và TK hoành P
Nó nằm trước sườn trước vòm màng phổi
Nó nằm sau cơ bậc thang trước và TM dưới đòn
Nó đi giữa các cơ bậc thang giữa và sau
Các mô tả sau đây về đoạn ngực ĐM dưới đòn T đều đúng TRỪ:
Nó đi lên, dọc bên ngoài bờ T khí quản hơn là bên ngoài bờ trái thực quản
Nó nằm sau và ở bên T đoạn ngực ĐM cảnh chung T
Nó nằm trước ống ngực
Nó liên quan ở ngoài với màng phổi
Các mô tả sau đây về phân nhánh và tiếp nối của ĐM dưới đòn đều đúng TRỪ:
Nhánh của ĐM ngực trong tiếp nối với nhánh của các ĐM chủ ngực, chậu ngoài, nách
Nhánh của ĐM giáp cổ tiếp nối với nhánh của ĐM cảnh ngoài và ĐM nách
Các tiếp nối giữa ĐM dưới đòn và ĐM cảnh ngoài được phát huy khi thắt ĐM cảnh chung
Các nhánh của ĐM dưới đòn không tham gia vào vòng ĐM não
Trong các mô tả sau đây về ĐM duới đòn P, mô tả đúng là:
Nó bị bắt chéo trước bởi ống ngực
Từ ngoài vào trong, các TK bắt chéo trước ĐM lần lượt là: TK lang thang, TK hoành
TM dưới đòn P nằm trước và dưới ĐM , ngăn cách với ĐM bởi cơ bậc thang trước
Nó ngăn cách với mặt trên xương sườn 1 bởi TM dưới đòn
Các vùng cấp máu sau đây của ĐM cảnh ngoài đều đúng TRỪ:
Toàn bộ da mặt và da đầu( không có sự tham gia của ĐM cảnh trong)
Khẩu cái cứng và mềm, lưỡi và sàn miệng
Phần sau ổ mũi
Các xương và răng của hai hàm, các cơ nhai
Các mô tả sau đây về đám rối cổ đều đúng TRỪ:
Đi từ sâu ra, các nhánh nông của nó đều lộ diện ở bờ sau cơ ức đòn chũm
Rễ dưới của quai cổ do các nhánh từ TK CI và CII tạo nên
Các TK tai lớn và ngang cổ đều do các nhánh từ các TK CII CIII tạo nên
Các TK trên đòn đi xuống qua tam giác cổ sau
Những mô tả sau đây về các nhánh nông của đám rối cổ đều đúng TRỪ:
TK chẩm nhỏ cảm giác cho toàn bộ da vùng chẩm
TK tai lớn chi phối cho da vùng tuyến mang tai
TK ngang cổ cảm giác vùng da cổ từ thân xương hàm dưới tới xương ức
Các TK tai lớn và ngang cổ đều đi trên mặt nông cơ ức đòn chũm
Trong các mô tả sau đây về TK hoành, mô tả đúng là:
Nó được tạo nên ở bờ trong cơ bậc thang trước
Nó chỉ gồm các sợi vận động
Nó do 3 nhánh tách ra từ nhánh trước các TK sống cổ II, III và IV hợp lại
Ở cổ, nó đi xuống trước cơ bậc thang trước rồi bắt chéo trước ĐM dưới đòn
Các mô tả sau đây về các TM nông của đầu cổ đều đúng TRỪ:
Máu từ phần bên da đầu và phần sau của mặt chỉ đổ về TM cảnh ngoài
TM mặt bắt đầu từ TM góc ở góc mắt trong
Máu TM từ các phần bên và sau da đầu đổ vào các TM chẩm và tai sau
TM mặt đổ về TM cảnh trong
Trong các mô tả sau đây về TM cảnh ngoài, mô tả đúng là:
Nó được tạo nên do sự hợp lại của TM chẩm với nhánh sau của TM sau hàm dưới
Nó đi xuống ở cổ theo đường nối góc hàm dưới với đầu ức của xương đòn
Nó bắt chéo mặt nông cơ ức đòn chũm
Nó tiếp nhận các TM đốt sống và giáp dưới đổ vào
Các mô tả sau đây về TĨNH MẠCH sau hàm dưới đều đúng TRỪ:
Nó được tạo nên do sự hợp lại của TM thái dương nông và TM hàm trên
Nó thương nằm giữa TK mặt và ĐM cảnh ngoài ở trong tuyến mang tai
Nhánh sau của nó kết hợp với TM tai sau tạo nên TM cảnh ngoài
Trong tuyến mang tai, nó nằm trong(sâu hơn) ĐM cảnh ngoài
Trong các mô tả sau đây về TM cảnh trong, mô tả đúng là:
Hành dưới TM cảnh trước nằm ở tam giác vai đòn
TM giáp dưới đổ vào TM cảnh trong
Hành trên TM cảnh trong nằm trong hố TM cảnh ở mặt dưới nền sọ
Các hạch bạch huyết cổ sâu chủ yếu nằm dọc trên mặt sâu TM cảnh trong
Các mô tả sau đây về TM cảnh trong đều đúng TRỪ:
Nó liên tiếp với xoang sigma
Nó đi xuống trong bao cảnh, dọc mặt trong các ĐM cảnh trong và chung
Nó thu máu từ sọ-não và một phần máu từ da đầu, mặt và cổ
Nó cùng với TM dưới đòn hợp nên thân TM cánh tay đầu
Các mô tả sau đây về xoang TM dọc trên đều đúng TRỪ:
Nó khía thành một rãnh ở đường dọc giữa trai xương trán, trai xương chẩm và các bờ trên của 2 xương đỉnh
Nó đi dọc bờ lồi của liềm đại não
Nó thường liên tiếp với xoang ngang bên T hơn là xoang ngang P
Nó tiếp nhận các TM não trên đổ vào
Trong các mô tả sau đây về các xoang TM màng cứng của nhóm sau trên, mô tả đúng là:
Xoang chẩm đi từ bờ trước lỗ lớn xương chẩm tới hội lưu các xoang
Xoang dọc dưới chạy dọc ¾ sau bờ tự do của liềm đại não
Xoang ngang đi trong một rãnh cùng tên
Xoang sigma đi qua phần trước của lỗ TM cảnh
Các mô tả sau đây về các xoang TM màng cứng của nhóm sau trên đều đúng TRỪ:
Xoang dọc trên thông với các hồ tĩnh mạch
Xoang sigma liên quan với các xoang chũm và hang chũm
Nhóm xoang sau trên không tiếp nối với đám rối TM đốt sống trong
Nhóm xoang sau trên tiếp nối với nhóm xoang trước dưới qua các xoang đá trên
Trong các mô tả sau đây về các xoang TM hang, mô tả đúng là:
TK hàm dưới của TK sinh ba đi ở thành ngoài xoang hang
TK VI đi trong xoang hang, phía trong ĐM cảnh trong
Xoang hang hai bên nối thông với nhau qua các xoang gian hang
Xoang hang không tiếp nối với đám rối TM chân bướm
Các mô tả sau đây về các xoang TM màng cứng của nhóm trước dưới đều đúng TRỪ:
Xoang đá dưới ở hai bên tiếp nối với nhau qua đám rối nền
Đám rối nền tiếp nối với đám rối TM đốt sống trong
Các TM mắt không tiếp nối với các TM ở ngoài sọ
Xoang đá trên nối tiếp các nhóm xoang sau trên và trước dưới với nhau
Các mô tả sau đây về cấu tạo của răng đều đúng TRỪ
Tủy thân răng được chứa trong ổ tủy thân răng
Tủy chân răng được chứa trong ống chân răng
Các lớp bao quanh ổ tủy răng gồm: ở thân răng là ngà răng và men răng, ở chân răng là ngà răng và xi măng răng
ở chân răng, lớp ngà răng nằm ở bề mặt
Trong các mô tả sau đây về bộ răng sữa, mô tả đúng là:
Mọc trong khoảng thời gian từ 18-36 tháng tuổi
Được thay thế bằng răng vĩnh viễn trong khoảng thời gian từ 6-12 tuổi
5 răng ở mỗi nửa cung răng là: răng cửa giữa, răng cửa bên, răng nanh, răng tiền cối( hai mấu) thứ nhất, răng tiền cối(hai mấu) thứ hai
Mỗi răng sữa được thay thế bằng một răng vĩnh viễn cùng loại
Các trình bày sau đây về gọi tên răng đều đúng TRỪ:
Mỗi răng hàm trên có một mặt khẩu cái
Mỗi răng hàm dưới có một mặt lưỡi
Mặt hướng về điểm giữa cung răng của mỗi răng được gọi là mặt trong
Mặt cắn là mặt tiếp xúc với răng của cung răng đối diện
Các mô tả sau đây về bộ răng sữa đều đúng TRỪ:
Có 20 răng sữa
Thứ tự mọc ở mỗi nửa cung răng thường là: răng cửa trung tâm, răng cửa bên, răng nanh, răng cối thứ một, răng cối thứ 2
Mọc trong khoảng thời gian từ 6 tháng đến 2 tuổi rưỡi
Bộ răng sữa ó thể nhai và nghiền thức ăn
Các mô tả sau đây về bộ răng vĩnh viễn đều đúng TRỪ:
Bộ răng vĩnh viễn có 8 răng trên mỗi nửa cung răng
Các răng cối của bộ răng vĩnh viễn đều có 4 mấu trên mặt cắn
Kích thước các răng cối giảm dần từ răng thứ nhất tới răng thứ ba
Trình tự mọc các răng cối: răng thứ nhất, thứ hai, thứ ba
Trong các mô tả sau đây về thứ tự mọc răng của bộ răng vĩnh viễn, mô tả đúng là:
Răng cối thứ nhất thường mọc trước tất cả các răng của bộ răng vĩnh viễn
Răng cối thứ hai thường mọc sau răng cối thứ nhất nhưng trước các răng còn lại
Răng nanh mọc trước các răng cửa
Răng tiền cối thứ hai mọc trước răng tiền cối thứ nhất
Các mô tả sau đây về hình thể của lưỡi đều đúng TRỪ:
Phần ba sau của mặt lưng lưỡi hướng vào khẩu hầu
Niêm mạc mặt dưới lưỡi có nhiều nhú lưỡi
Nếp niêm mạc nối mặt dưới lưỡi với nền miệng được gọi là hãm lưỡi
Các nhú dạng lá nằm trên bờ lưỡi, ngay trước cung khẩu cái lưỡi
Trong các mô tả sau đây về lưỡi, mô tả đúng là:
Ở mặt lưng lưỡi, các nhú luỡi nằm sau rãnh tận
TK lưỡi hầu cảm giác cho 1/3 sau lưỡi
Hạnh nhân lưỡi nằm trong niêm mạc phần miệng của mặt lưng lưỡi
TK hạ thiệt chỉ vận động cho các cơ nội tạ của lưỡi
Các mô tả sau đây về tuyến nước bọt mang tai đều đúng TRỪ:
Mặt trước trong của nó tiếp xúc với ngành xương hàm dưới
Mặt sau trong của nó tiếp xúc trực tiếp với ĐM cảnh trong
Mặt nông tuyến mang tai là mặt có da phủ
Bờ trong nằm giáp với thành bên của hầu
Trong các mô tả sau đây về tuyến nước bọt mang tai, mô tả đúng là:
Đáy tuyến mang tai hướng xuống dưới
ĐM cảnh ngoài không đi vào trong tuyến mang tai
TK mặt đi vào tuyến từ mặt sau trong
Tuyến mang tai là tuyến lớn thứ hai sau tuyến dưới hàm
Các mô tả sau đây về các thành phần đi qua tuyến mang tai đều đúng TRỪ:
ĐM cảnh ngoài chia thành hai nhánh tận khi đang đi trong tuyến mang tai
TM sau hàm dưới nằm giữa TK mặt và ĐM cảnh ngoài
TK mặt chia thành các nhánh tận sau khi đã ra khỏi tuyến mang tai
TK mặt đi gần mặt nông của tuyến( mặt có da phủ) hơn so với ĐM cảnh ngoài
Trong các mô tả sau đây về ống tuyến mang tai, mô tả đúng là:
Nó dài khoảng 7cm
Nó đi ra trước trên mặt nông cơ cắn
Nó thường đi trên tuyến mang tai phụ
Lỗ đổ của nó vào mặt trong của má đối diện thân răng cối thứ ba hàm trên
Trong các mô tả sau đây về phần nông của tuyến dưới hàm, mô tả đúng là:
Mặt (trên) ngoài của nó liên quan với cơ hàm móng
Mặt (trên) trong của nó tựa lên hố dưới hàm của xương hàm dưới
Mặt dưới của nó bị ĐM mặt bắt chéo
Nó nằm trong tam giác dưới hàm dưới
Các mô tả sau đây về tuyến dưới hàm đều đúng TRỪ:
Mặt trong của phần nông tuyến dưới hàm liên quan với TK XII và nhánh lưỡi TK hàm dưới
Phần sâu tuyến dưới hàm nằm sau tuyến dưới lưỡi
ĐM mặt liên quan với mặt ngoài phần nông tuyến dưới hàm
Phần sâu tuyến dưới hàm lớn hơn phần nông
Các mô tả sau đây về tiền đình miệng đều đúng TRỪ:
Nó được ngăn cách với ổ miệng chính bởi hai cung răng
Niêm mạc môi trên được nối với lợi hàm trên bởi hãm môi trên
Khi hai hàm răng cắn khít với nhau, không còn khe thông giữa tiền đình và ổ miệng chính
Niêm mạc môi dưới được nối với lợi hàm dưới bởi hãm môi dưới
Các mô tả sau đây về ổ miệng chính đều đúng TRỪ:
Nó thông với hầu qua eo họng
Nó được giới hạn ở trước và hai bên bởi các cung huyệt răng, các răng và lưỡi
Sàn của nó được tạo nên bởi: toàn bộ mặt lưng lưỡi và phần niêm mạc lật từ lưỡi lên mặt trong xương hàm dưới
Trần của nó do khẩu cái cứng và khẩu cái mềm tạo nên
Các mô tả sau đây về chỗ đổ của các ống tuyến nước bọt vào ổ miệng đều đúng TRỪ:
Ống tuyến dưới hàm đổ vào sàn ổ miệng chính tại cục dưới lưỡi
Các ống tuyến dưới lưỡi nhỏ đổ vào sàn ổ miệng chính tại đỉnh của nếp dưới lưỡi
Ống tuyến mang tai đổ vào tiền đình miệng
Ống tuyến dưới lưỡi lớn là chỗ đổ vào của các ống tuyến dưới lưỡi nhỏ
Các mô tả sau đây về loa tai đều đúng TRỪ:
Gờ cong ở chu vi mặt ngoài loa tai là gờ luân
Đầu trên gờ đối luân chia ra thành 2 trụ bao quanh hố tam giác
Khuyết gian bình tai là khuyết giữa bình tai và đối bình tai
Xoăn loa tai nằm giữa gờ luân và gờ đối luân
Trong các mô tả sau đây về loa tai, mô tả đúng là:
Sụn của loa tai không liên tiếp với sụn ống tai ngoài
Bình tai nằm sau và dưới đối bình tai
Dái tai được cấu tạo bằng mô xơ mỡ
Gờ đối luân dài hơn gờ luân
Trong các mô tả sau đây về ống tai ngoài, mô tả đúng là:
Nó đi từ hố thuyền tới màng nhĩ
Nó được cấu tạo bằng sụn ở nửa ngoài và bằng xương ở nửa trong
Nó dài 4,5 cm
Sàn ống tai ngoài dài hơn trần của nó
Các mô tả sau đây về ống tai ngoài đều đúng TRỪ:
Phần xương ống tai ngoài liên quan sau với hang chũm
Tuyến mang tai và mỏm lồi cầu xương hàm dưới nằm trước phần sụn của ống tai ngoài
Từ ngoài vào, nó đi theo đường cong hình chữ S
Phần xương ống tai ngoài ngắn hơn phần sụn
Trong các mô tả sau đây về hòm nhĩ, mô tả đúng là:
Nó là một khoang dẹt theo chiều trước sau
Chuỗi xương nhỏ trong hòm nhĩ nằm hoàn toàn trong phần hòm nhĩ thực sự
Nó nằm sau vòi tai và trước hang chũm
Đường kính chiều thẳng đứng của nó lớn hơn đường kính trước sau
Các mô tả sau đây về trần và sàn hòm nhĩ đều đúng TRỪ:
Tại sàn hòm nhĩ, gần thành trong, có một lỗ nhỏ cho nhánh thừng nhĩ thần kinh mặt đi vào hòm nhĩ
Trần hòm nhĩ chiếm một vùng ở mặt trước phần đá xương thái dương
Sàn hòm nhĩ cách hành trên tĩnh mạch cảnh trong bằng một vách xương mỏng
Trần hòm nhĩ là mảnh xương mỏng ngăn cách hòm nhĩ với khoang sọ
Trong các mô tả sau đây về thành trong hòm nhĩ, mô tả đúng là:
Ụ nhô tương ứng với phần nhô vào hòm nhĩ của đỉnh ốc tai
Cửa số tiền đình nằm ở sau và dưới ụ nhô
Cửa sổ ốc tai nằm trước ụ nhô
Lồi ống TK mặt nằm ở trên cửa số tiền đình, tương ứng với đoạn 2 ống TK mặt
Các mô tả sau đây về thành trong hòm nhĩ đều đúng TRỪ:
Đây là thành liên quan với tai trong
Trên bề mặt ụ nhô có đám rối nhĩ
Cửa sổ ốc tai(tròn) là nơi nền xương bàn đạp lắp vào
Cửa sổ ốc tai được đậy bằng màng nhĩ phụ
Trong các mô tả sau đây về thành sau hòm nhĩ, mô tả đúng là:
Đường vào hang chũm nằm ở phần dưới thành sau, thông hòm nhĩ thực sự với hang chũm
Khoang rỗng trong lồi tháp trên thành này chứa cơ búa
Đoạn chạy thẳng đứng xuống dưới của ống TK mặt nằm sau lồi tháp
Trên thành trong của đường vào hang chũm có lồi của ống bán khuyên trước
Các mô tả sau đây về hang chũm đều đúng TRỪ:
Thành trước:thông với hòm nhĩ qua đường vào hang
Thành ngoài là thành phẫu thuật vào hang chũm
Phía sau: liên quan với xoang ngang
Đoạn 3 của ống TK mặt đi trong thành xương ngăn cách hòm nhĩ và hang chũm
Các mô tả sau đây về thành trước hòm nhĩ đều đúng TRỪ:
Thành này liên quan với ĐM cảnh trong
Thành này có lỗ cho thừng nhĩ đi vào hòm nhĩ
Thành này có lỗ nhỉ của vòi tai, thông vòi tai với hòm nhĩ
Thành này có các lỗ nhỏ cho các nhánh nhĩ của ĐM cảnh trong đi vào hòm nhĩ
Các mô tả sau đây về vòi tai đều đúng TRỪ:
Phần xương chiếm 1/3 chiều dài vòi tai và bằng nửa chiều dài phần sụn
Có một cơ giữa phần xương và phần sụn của vòi tai(eo)
Phần sụn của vòi tai là một ống sụn hình trụ
Đường kính của phần xương hẹp nhất tại chỗ nối với phần sụn
Các mô tả sau đây về vòi tai đều đúng TRỪ:
Phần sụn của vòi dài 24mm
Đường kính của vòi tai hẹp nhất tại lỗ hầu của vòi
Lỗ nhĩ của vòi tai mở vào thành trước hòm nhĩ
Niêm mạc của vòi tai liên tiếp với niêm mạc tỵ hầu và hòm nhĩ
Trong các mô tả sau đây về màng nhĩ, mô tả đúng là:
Đường kính ngắn nhất của nó thường trên 10mm
Rãnh nhĩ( rãnh xương cho vòng xơ sụn ở chu vi màng nhĩ bám) là một rãnh tròn không gián đoạn
Màng nhĩ gồm 2 phần: phần chùng ở dưới và phần căng ở trên
Cán xương búa được gắn vào mặt trong màng nhĩ, từ rốn màng nhĩ trở lên
Các mô tả sau đây về xương đe đều đúng TRỪ:
Nó giống như một răng tiền cối
Thân xương đe có mặt khớp tiếp khớp với chỏm xương búa
Trụ dài chạy gần thẳng đứng xuống dưới ở trước cán xương búa
Đầu dưới của trụ dài là mỏm thấu kính khớp với chỏm xương bàn đạp
Các mô tả sau đây về chuỗi xương nhỏ của tai đều đúng TRỪ:
Khớp búa-đe và khớp đe-bàn đạp đều là những khớp hoạt dịch
Nền xương bàn đạp bị đẩy sát hơn vào cửa sổ tiền đình trong khi cơ căng màng nhĩ co
Trụ dài xương đe được gắn vào hố đe ở thành sau hòm nhĩ bằng các sợi dây chằng
Chuỗi xương nhỏ truyền rung động của màng nhĩ( do sóng âm gây nên) tới cửa sổ tiền đình
Các mô tả sau đây về mê đạo xương đều đúng TRỪ:
Ngách bầu dục và ngách cầu nằm trên thành sau của tiền đình
Thành ngoài của tiền đình liên hệ với hòm nhĩ qua cửa sổ tiền đình
Tiền đình thông ở thành trước với thang tiền đình của ốc tai
Thành sau và trên của tiền đình thông với các ống bán khuyên xương
Trong các mô tả sau đây về mê đạo xương, mô tả đúng là:
Ba ống bán khuyên xương thông với tiền đình bằng 6 lỗ
Tên bao ống bán khuyên là: ống trên, ống sau, ống ngoài
ống bán khuyên ngoài mở thông vào tiền đình bằng một trụ xương bong và một trụ xương đơn
Đầu ngoài( đáy) của ống tai trong liên quan với thành trước tiền đình
Trong các mô tả sau đây về ốc tai, mô tả đúng là:
Nó được mảnh xoắn xương và trụ ốc tai chia thành tiền đình và thang nhĩ
Thang tiền đình thông với thang nhĩ tại thành trước tiền đình
Thang nhĩ liên hệ với hòm nhĩ qua cửa sổ tiền đình
Thang tiền đình và thang nhĩ thông với nhau qua khe xoắn ở vòm( hay đỉnh) ốc tai
Các mô tả sau đây về mê đạo màng đều đúng TRỪ:
Soan nang và cầu nang nằm trong tiền đình
Soan nang tiếp nhận năm lỗ đổ vào của ba ống bán khuyên màng
Ống nội dịch tách ra từ một ống nối soan nang với cầu nang ( ống soan-cầu)
Cầu nag nằm ở sau soan nang
91. Các mô tả sau đây về thành ngoài hòm nhĩ đều đúng, TRỪ:
A. Nó ngăn cách hòm nhĩ với ống tai ngoài
B. Phần trên màng nhĩ hơi rộng hơn phần dưới
C. Tầng niêm mạc ở phần chùng của màng nhĩ mỏng hơn ở phần căng
D. Mặt ngoài màng nhĩ lõm
92. Các mô tả sau đây về xương búa dều đúng trừ, TRỪ:
A. Chòm xương búa nằm trong ngách thượng nhĩ, là phần khớp với xương đe
B. Chiều dài xương búa không vượt quá 10mm
C. Cán và móm ngoài của xương búa được gắn với màng nhĩ
D. Móm trước xương búa đưuọc gắn với các đàu chỗ khuyết ở rãnh nhĩ bằng các nếp búa trước và sau
93.Các mô tả sau đây về xương đe đều đúng ,TRỪ:
A.Nó giống như một răng tiền cối
B.Thân xương đe có mặt khớp tiếp khớp với chòm xương búa
C.Trụ dài chạy gần thẳng đứng xuống dưới ở trước cân xương búa.
D.Đầu dưới của trụ dài là mòm thấu kính khớp với chòm xương bàn đạp.
94.Các mô tả sau đây về xương bàn đạp đều đúng,TRỪ:
A.Chòm xương bàn đạp hướng ra ngoài,tiếp khớp với xương đe
B.Gân cơ bàn đạp bám vào mặt trước cổ xương bàn đạp
C.Nền xương bàn đạp hướng vào trong ,lắp vào cửa sổ tiền đình
D.Nền xương bàn đạp được nối với bờ của cửa sổ tiền đình bằng một vòng sợi.
95.Các mô tả sau đây về chuỗi xương nhỏ của tai đều đúng,TRỪ:
A.Khớp búa – đe và khớp đe – bàn đạp đều là những khớp hoạt dịch
B.Nền xương bàn đạp bị đẩy sát hơn vào cửa sổ tiền đình trong khi cơ căng màng nhĩ co
C.Trụ dài xương đe được gắn vào hố đe ở thành sau hòm nhĩ bởi các sợi dây chằng
D. Chuỗi xương nhỏ truyền rung động của màng nhĩ (do sóng âm gây nên ) tới của sổ tiền đình.
96.Các mô tả sau đây về mê đạo xương đều đúng ,TRỪ:
A. Ngách bầu dục và ngách cầu nằm trên thành sau của tiền đình
B.Thành ngoài của tiền đình liên hệ với hòm nhĩ qua cửa sổ tiền đình
C. Tiền đình thông ở thành trước với thang tiền đình của ốc tai
D. Thành sau và trên của tiền đình thông với các ống bản khuyên xương
97.Trong các mô tả sau đây về mê đạo xương,mô tả đúng là:
A.Ba ống bán khuyên xương thông với tiền đình bằng 6 lỗ
B .Tên ba ống bán khuyên là: ống trên ,ống sau , ống ngoài
C. Ống bán khuyên ngoài mở thông vào tiền đình bằng một trụ xương bóng và một trụ xương đơn
D. Đầu ngoài (đáy) của ống tai liên quan với thành trước của tiền đình
98. Các mô tả sau đay về ốc tai đều đúng ,TRỪ :
A. Mảnh xoắn xương nhô vào lòng ống xoăn ốc tai ,gồm một bờ hàm vào trụ ốc tai theo hình xoáy ốc và một bờ tự do
B. Đáy ốc tai hướng và trong ,vòm (đinh) ốc tai hướng ra ngoài
C.Ống xoắc ốc tai xoắn quanh trụ ốc tai 2,5 vòng, từ đáy tới vòm ốc tai
D. Trụ ốc tai có hình trụ
99.Trong các mô tả sau đây về ốc tai , mô tả đúng là:
A. Nó được mảnh xoắn xương và trụ ốc tai chia thành thang tiền đình và thang nhĩ
C. Thang nhĩ liên hệ với hòm nhĩ qua cửa sổ tiền đình
C. Thang nhĩ liên hệ với hòm nhĩ qua cửa sổ tiền đình
D. Thang tiền đình và thang nhĩ thông với nhau qua khe xoắn ở vòm (hay đỉnh) ốc tai
100.Các mô tả sau đây về mê đạo màng đều đúng ,TRỪ:
A. Soan nang và cầu nang nằm trong tiền đình
B. Soan nang tiếp nhận năm lỗ đổ vào ba ống bán khuyên màng
C. Ống dịch tách ra từ một ống nối soan nang với cầu nang (ống soan –cầu)
D. Cầu nang nằm ở sau soan nang
101.Cac mô tả sau đây về mê đạo màng đều đúng ,TRỪ:
A. Trụ màng đơn của các ống bán khuyên trước và ngoài hợp lại tạo thành trụ màng chung.
B. Mê đạo màng chứa nội dịch
C. Khoang nằm giữa mê đạo màng và thành mê đạo xương chứa ngoại dich
D. Mê đạo màng là hệ thống các ống và túi màng nằm trong mê đạo xương
102.Trong các mô tả sau đây về mê đạo màng, mô tả đúng là:
A. Lồi mang trong mỗi bóng màng gọi là vết
B. Ở soan nang và cầu nang có mào: mào soan nang vào mào cầu nang
C. Các mào và các vết là những nơi chứa tế bào lông cảm thụ sự thay đổi vị trí của đầu
D. Soan nang nối với với ống tai bằng ống nối
103.Các mô tả sau đây về ống ốc tai đều đúng .TRỪ
A. Ống ốc tai là phần màng của ốc tai
B. Ống ốc tai nằm giữ thang tiền đình và thang nhĩ
C. Đầu tịt của ống ốc tai lắp vào khe xoắn ở vòm ốc tai ,làm cho thang tiền đình va thang nhĩ không thông nhau
D. Ống ốc tai nằm giữa bờ tự do của mảnh xoắn xương và thành ngoài của ống xoắn tai
104.Trong các mô tả sau đây về mê đạo ốc tai (ống ốc tai) ,mô tả đúng là:
A.Màng nền ( hay thành nhĩ) ngăn cách ống ốc tai với thang tiền đình
B. Mặt cắt của ống ốc tai có hình tròn
C. Ống ốc tai không thông với cầu nang
D. Cơ quan xoắn nằm trên màng nền của ống ốc tai.
105.Trong các mô tả sau đây về áo xơ của nhãn cầu ,mô tả đúng là:
A. Nó gồm cùng mạc ở trước và giác mạc ở sau
B. Cùng mạc có độ lồi lớn hơn độ lồi của giác mạc
C. Độ dài của giác mạc ở ngoài vị trí hơn độ dày ở trung tâm
D. Giác mạc có màu đen nên được gọi là lòng đen
106.Các mô tả sau đây về củng mạc đều đúng ,TRỪ:
A. Toàn bộ mặt ngoài củng mạc được phủ bằng kết mạc
B. Mặt trong củng mạc được gắn với mạch mạc bằng lá trên mạch mạc
C. Ở sau ,củng mạc liên tiếp với bao sợi của TK thị giác
D. TK thị giác ,các mạch và TK mi và các TM xoáy xuyên qua củng mạc
107. Các mô tả sau đây về áo xơ của nhãn cầu đều đúng ,TRỪ:
107. Các mô tả sau đây về áo xơ của nhãn cầu đều đúng ,TRỪ:
A.Áo xơ gồm hai phần liên tiếp với nhau tại chỗ tiếp nối củng mạc – giác mạc
B. Xoang TM củng mạc nằm ở chỗ tiếp nối giác mạc – củng mạc
C. Củng mạc khỏe nhất tại nơi có TK thị giác đi qua
D. Củng mạc là một lớp mô liên kết có vai trò bảo vệ và định hình cho nhãn cầu
108.Trong các mô tả sau đây về áo mạch của nhãn cầu,mô tả đúng là :
A.Gồm ba phần từ trước ra sau là : giác mạc,thể mi , màng mạch
B. Màng mạch phủ hết mặt trong của củng mạc
C.Màng mạch liên tiếp với mô màng nhện – màng mềm tại đĩa thần kinh thị.
D.Từ ngoài vào ,các lớp của mạch gồm : lá mao mạch ,lá mạch ,lá đáy
109.Cac mô tả sau đây về thể mi đều đúng ,TRỪ:
A.Thể mi là phần dày lên của áo mạch
B.Các sợi cơ trơn trong thể mi tạo nên cơ thể mi
C.Mặt trong thể mi có 2 phần : phần trước nhẵn, phần sau gấp nếp
D. 70-80 giờ lồi ở mặt trong thể mi (các nhóm mi ) tạo nên vành mi
110.Trong các mô tả sau đây về thể mi ,mô tả đúng là:
A. Cơ thể mi co làm căng dây chăng treo thấu kính
B. Các sợi cơ của thể mi đều bám ở trước vào cửa củng mạc
C.Thùy dịch từ các mỏm mi tiết ra đổ vào phòng (buồng) trước của nhãn cầu
D. Bờ trước của thể mi ở ngang mức miệng thắt
111.Các mô tả sau đây về mống mắt đều đúng,TRỪ:
A.Góc mống mắt giác mạc nằm giữa bờ ngoại vi của mống mắt và thành trong của xoang TM củng mạc (cấu tạo bằng mô bè)
B. Các sợi cơ vòng của mống mắt do TK giao cảm chi phối
C. Bờ tự do của mống mắt tiếp xúc với mặt trước của thấu kính
D. Bờ tự do (bờ trung tâm ) của mống mắt bao quanh đồng tử
112.Các mô tả sau đây về mống mach đều đúng,TRỪ:
A.Phần phủ thể mi và mống mắt của võng mạc không có tế bào cảm thụ ánh sáng
B.Vết võng mạc nằm ở phía trong đĩa thần kinh thị
C. Có thể nhìn thấy các mạch máu của võng mạc khi soi đáy mắt
D. Đĩa thần kinh thị là nơi tập trung các sợi trục của lớp tế bào hạch của võng mạc
113.Các mô tả sau đây về thấu kính đều đúng ,TRỪ:
A.Các sợi nối thấu kính với các mỏm mi tạo nên vùng mi
B. Các sợi tạo nên chất thấu kính thực chất là các tế bào bị ép dẹp
C. Thượng mô thấu kính nằm ở mặt sau khối chất thấu kính
D. Mặt sau thấu kính tựa lên hố kính của thể kính
114.Trong các mô tả sau đây về thấu kính , mô tả đúng là:
A.Vỏ thấu kính là bao thấu kính
B. Độ lồi của thấu kính ở mặt trước nhỏ hơn ở mặt sau
C. Thấu kính người trưởng thành được cấp máu bởi mạch kính
D.Thấu kính nằm giữa phòng sau và phòng sau cùng của nhãn cầu
115.Trong các mô tả sau đây về TK thị giác ,mô tả đúng là :
A. Đoạn đi qua ống thị giác ,TK II đi cùng các TM mắt
B.Các sợi của TK thị giác xuyên qua cùng mạc ở cựa sau của nhãn cầu
C. Đoạn ổ mắt của TK thị giác đi theo một đường thẳng ( theo đường ngắn nhất)
D.Đoạn ổ mắt của TK thị giác có chiều dài lớn nhất
116.Các mô tả sau đây về TK thị giác đều đúng,TRỪ:
A.ĐM não trước đi trên đoạn trong sọ của TK thị giác
B. Bao của TK thị giác gồm ba lớp liên tiếp với ba lớp của màng não
C. Trong ống thị giác ,TK thị giác đi cùng TK mũi mi
D. Trong ổ mắt ,TK thị giác bị vây quanh bởi bốn cơ thẳng
117.Trong các mô tả sau đây về giao thoa thị giác ,mô tả đúng là:
A.Toàn bộ các sợi của TK thị giác bắt chéo nhau tại giao thoa thị giác
B. Toàn bộ các sợi trục từ tế bào hạch võng mạc có mặt ở các dải thị giác
C.Giao thoa thị giác dễ bị tổn thương do một khối u tuyến yên
D. Sau giao thoa thị giác ,tất cả các sợi của dải thị giác tận cùng của thể nối ngoài(bên)
118.Những mô tả sau đây về các tiếp nối trung ương của TK thị giác đều đúng ,TRỪ:
A. Võng mạc – thể gối bên – vùng vô thị giác ở thùy chẩm
B. Võng mạc – vùng trước mái – nhân đối giao cảm thần kinh III (Edinger – Westphal)- hạch mi – cơ thắt con ngươi
C. Võng mạc – Gò trên – tủy sống (hoặc cầu não)
D. Võng mạc – đồi thị - hồi sau trung tâm
119.Các mô tả sau đây về các cơ ngoài nhãn cầu đều đúng ,TRỪ:
A.Các cơ chéo đều bám tận vào phần ngoài của nửa sau củng mạc
B.Tất cả các cơ ngoài nhãn cầu đều có ủy từ vùng đinh ổ mắt
C. Bốn cơ thẳng vây quanh TK thị giác
D.Bày cơ ngoài nhãn cầu được chi phối bởi ba TK sọ
120.Các mô tả sau đây về mí mắt đều đúng,TRỪ:
A.Vòm kết mạc ở mỗi mí là đường mà kết mạc mí lật lên kết mạc nhãn cầu
B. Sụn mí nằm sau các lớp : da , mô dưới da và cơ
C.Trên mỗi bờ mí,gần góc mắt trong ,có một cục lệ
D. Trên bờ của mỗi mí có hai viền mí
121.Mô tả nào sau đây về các thành ổ mũi đúng?
A.Thành trên ổ mũi không có sự tham gia của xương mũi
A.Thành trên ổ mũi không có sự tham gia của xương mũi
C. Sàn mũi phần lớn được tạo nên bởi mỏm huyệt răng xương hàm trên
D. Các xoăn mũi (xương xoăn ) trên và giữa ở thành ngoài mũi đều là những phần của mê đạo sảng nhô vào ổ mũi
122.Các mô tả sau đây về ổ mũi đều đúng ,TRỪ:
A.Mỗi ngăn ổ mũi mở thông bằng hai lỗ vào mặt và tỵ hầu
B.Phần ổ mũi ở ngay sau lỗ mũi trước được phủ bằng da
C.Trừ tiền đình mũi ( có da phủ) toàn bộ phần còn lại của ổ mũi được phủ bằng niêm mạc khứu giác.
D. Niêm mạc mũi liên tiếp với niêm mạc của các xoang cạnh mũi
123.Các mô tả sau đây về ngách mũi đều đúng ,TRỪ:
A.Nó chứa lỗ thông của xoang hàm trên
B. Nó có đường xông vào xoang trán và các xoang sàn trước
C. Đây là chỗ đổ vào của ống lệ mũi
D.Nó được ngăn cách với ngách mũi dưới bởi xoăn mũi dưới
124.Mô tả nào sau đây về hầu đúng ?
A.Hạnh nhân hầu có kích thước lớn dần theo tuổi
B. Ở thành bên của tỵ hầu và khẩu hầu cộng lại ,có bốn hạnh nhân
C.Hạnh nhân lưỡi nằm ở mặt dưới lưỡi
D. Cung khẩu cái – hầu là giới hạn của eo họng
125.Các mô tả sau đây về hầu đều đúng,TRỪ:
A.Lỗ thông từ hầu vào thanh quản nằm ở phần trên của thành trước thanh hầu
B. Lỗ thông từ hầu vào miệng được giới hạn từ hai bên bởi các cung khẩu cái hầu
C.Cung trước của đốt đội nằm ở phần sau và dưới của vòm hầu
D. Đốt sống cổ III nằm ở ranh dưới các thành sau của khẩu hầu và thanh hầu
126.Mô tả nào sau đây về hầu đúng?
A.Nó là một khoang đi từ trên sọ tới ngang bề trên sụn nhẫn
B.Hạnh nhân lưỡi là một trong ba hạnh nhân của khẩu hầu
C.Hạnh nhân khẩu cái nằm trước eo họng (trước cung khẩu cái lưỡi)
D.Hạnh nhân hầu nằm trên thành su của khẩu hầu
127.Các mô tả sau đây về các sụn thanh quản đều đúng,TRỪ:
A.Sừng dưới sụn giáp khớp với mặt bên của mảnh sụn nhẫn
B.Đáy sụn phễu khớp với bờ trên của mảnh sụn nhẫn
C.Ở đáy sụn phễu ,mỏm thanh âm nằm gần đường giữa hơn mỏm cơ
D.Sụn thượng thiệt (sụn nắp thanh quản) có một cuống gắn vào mặt sau cung sụn nhẫn
128.Mô tả nào sau đây về các cơ nội của thanh quản đúng?
A.Cơ nhẫn giáp làm căng dây thanh âm và làm hẹp khe thanh môn
B. Cơ nhẫn phễu sau làm cho hai nếp thanh âm lại gần nhau
C.Cơ giáp phễu làm căng dây thanh âm
D. Các cơ phễu ( ngang và chéo) có tác dụng ngược với cơ nhẫn phễu bên
129.Xoang đá trên nằm trong bờ của:
A.Lều tiểu não
B.Liềm đại não
C.Liềm tiểu não
D.Hoành yên
130.TM não lớn đổ về :
A.Xoang dọc dưới
B.Xoang hang
C.Xoang ngang
D.Xoang thẳng
131.Mô tả nào trong các mô tả sau về thành ngoài ổ mũi đúng?
A.Nó có lỗ đổ vào mũi của ¾ số xoang cạnh mũi
B.Nó chỉ cho xương sàng và xương hàm trên tạo nên
C.Nó có 3 xoăn mũi đều từ mê đạo sàng mọc ra
D.Nó thông với góc mắt trong bởi ống ống lệ - mũi
132.Mô tả nào trong các mô tả sau về tuyến nước bọt mang tai đúng?
A.Nằm giữa cơ ức đòn chũm ở trước và cơ chân bướm trong (ở sau)
B.Nó liên quan ở sau với mỏm chũm và cơ ức đòn chũm
C.Nó có hai ống tiết thoát ra ở bờ trước
D.Nó là nơi đi qua các ĐM cảnh ngoài và trong
133.Kể từ trên xuống ,các phần của ổ thanh quản là:
A.Thanh môn- ổ dưới thanh môn – tiền đình
B.Ngách hình quả lê-Tiền đình –Thanh môn -Ổ dưới thanh môn
C.Tiền đình - ổ dưới thanh môn – thanh môn
D.Tiền đình – buồng thanh quản –Thanh môn- ổ dưới thanh môn
134.Thanh quản di chuyển được là nhờ
A.Các cơ nội tại của thanh quản
B.Các cơ do thần kinh phụ chi phối
C.Các cơ do thần kinh lang thang chi phối
D.Các cơ ngoại lai của thanh quản
135.Soan nang và cầu nang tỳ vào và để lại vết ấn lên:
A.Thành trên của tiền đình
B.Thành ngoài của tiền đình
C.Thành dưới của tiền đình
D.Thành trong của tiền đình
136.Mô tả nào trong các mô tả sau về TM cảnh ngoài đúng?
A.Nó được hình thành do sự hợp lại của TM mặt và TM thái dương nông
B.Nó bị cơ ức đòn chũm phủ lên nên ta không thể nhìn thấy
C.Nó đổ vào TM dưới đòn
D.Nó thường tiếp nhận TM giáp trên và TM giáp giữa đổ vào
137.Mô tả nào trong các mô tả sau về ĐM cảnh chung đúng?
A.Có nguyên ủy giống nhau ở hai bên
B.Tận cùng tại góc xương hàm dưới
C.Chạy dọc bờ trước cơ ức – đòn – chũm ,trước mỏm ngang các đốt sống cổ
D.Thường nằm ngoài TM cảnh trong
138.Mô tả nào trong các mô tả sau về ĐM cảnh ngoài đúng
A.Nó nằm ở ngoài hơn ĐM cảnh trong ,ngay từ nguyên ủy
B.Nó không cho nhánh (kể cả nhánh gián tiếp) vào trong sọ
C.Nó là ĐM cấp máu chính cho mắt
D.Nó cấp máu cho hầu hết da đầu
139.Ở cổ ,mô tả nào sau đây về liên quan của TK hoành đúng?
A.Bắt chéo mặt trước TM dưới đòn
B.Bắt chéo mặt sau ĐM dưới đòn
C.Bắt chéo mặt nông cơ bậc thang trước
D.Ở trong ĐM cảnh chung
140.Tổn thương TK mặt ở đoạn ngoài sọ (liệt Bell) có thể dẫn đến viêm rồi loét giác mạc vì :
A.Mất cảm giác của giác của giác mạc và kết mạc
B.Mất tiết dịch tuyến lệ
C.Mất phản xạ chớp mắt do liệt cơ làm nhắm mắt
D. Mất phản xạ chớp mắt do liệt cơ làm mở mắt
141.Những mô tả sau đây về các xương ở vòm sọ đều đúng ,TRỪ:
A.Chúng thuộc loại xương dẹt
B.Chúng được cấu tạo bởi hai bàn xương đặc kẹp một lớp xương ốp ở giữa
C.Chúng tiếp khớp với các xương lân cận bằng khớp sụn
D.Chúng được cốt hóa từ một màng (mô liên kết) trong thời kì bào thai
142.Những mô tả sau đây về cơ ức đòn chũm đều đúng ,TRỪ:
A.Nó là một mốc bề mặt của vùng cổ
B.Nó che phủ mặt trước -ngoài của các ĐM cảnh chung và trong
C.Nó che phủ TM cảnh trong và các nhánh của đám rối cổ
D.Khi co ở bên nào làm cho mặt quay về bên đó
143.Tất cả các mô tả sau về cơ bậc thang trước đều đúng ,TRỪ:
A.Nó chia ĐM dưới đòn thành ba phần
B.Nó bám vào xương sườn thứ nhất
C.TK hoành đi trước nó
D.ĐM dưới đòn chạy ở trước nó
144.Tất cả các mô tả sau về cơ vòng mắt đều đúng,TRỪ:
A.Nó được chi phối bởi TK mặt (các nhánh thái dương và gò má)
B.Chức năng của nó là mở mắt
C.Nó là một trong các cơ biểu cảm của mặt
D.Các sợi cơ của nó sắp xếp như một cơ thắt
145.Những mô tả sau đây về ĐM dưới đòn phải đều đúng ,TRỪ:
A.Nó chạy từ sau khớp ức đòn phải tới sau điểm giữa xương đòn
B.Nó nằm giữa (nối)thân tay – đầu và ĐM nách phải
C.Nó bị ống ngực bắt chéo trước
D.Nó đi qua vùng nền cổ theo một đường cong lõm xuống dưới
146.Những mô tả nào đây về ĐM dưới đòn trái đều đúng ,TRỪ:
A.Dài hơn ĐM dưới đòn phải
C.Là nhánh bên cuối cufngcuar cung ĐM chủ
B.Tách ra nhiều nhánh bên hơn ĐM dưới đòn phải
D.Không bị TK X bắt chéo
147.Những mô tả sau đây về ĐM cảnh trong đều đúng,TRỪ:
A.Nó là ĐM duy nhất ( ở mỗi bên đầu) cấp máu cho não
B.Nó thường không phân nhánh bên trước khi chui vào ống ĐM cảnh
C.Nó đi theo một con đường có nhiều chỗ uốn cong
D.Nó chạy qua phần đá xương thái dương ở trước hòm nhĩ
148.Những mô tả sau đây về TM cảnh trong đều đúng ,TRỪ:
A.Nó có một chỗ phình ở đầu trên nằm trong hố TM cảnh
B.Nó dẫn lưu hầu hết máu TM ở trong sọ và một phần máu TM của da dầu- mặt-cổ
C.Nó liên quan với chuỗi hạch bạch huyết cổ sâu
D.Nó đi theo đường kẻ nối góc hàm dưới với điểm giữa xương đòn.
149.Tất cả các mô tả sau về ổ mũi đều đúng ,TRỪ:
A.Các xoăn mũi được gắn vào thành ngoài ổ mũi
B.Xương sàng góp phần tạo nên trần,thành ngoài và thành trong (vách )ổ mũi
C.Một phần vách ngăn hai ổ mũi là sụn
D.Xương lá mía tạo nên trần ổ mũi
150.Những mô tả sau đây về tị hầu đều đúng,TRỪ:
A.Nó trước thân các đốt sống cổ II và III
B.Nó thông ở trước với ổ mũi
C.Nó thông với hòm nhĩ qua với tai
D.Nó có 3 hạch nhân nằm trên vòm và các thành bên
151.Những mô tả sau đây về khẩu hầu đều đúng ,TRỪ:
A.Nó là phần hầu dễ khám nhất qua đường miệng
B.Thành sau của nó là các đốt sống cổ IV và V
C.Nó liên tiếp với ổ miệng qua eo họng
D.Nó có tổng cộng 3 hạnh nhân trên các thành
152.Trong phẫu thuật cắt hạnh nhân khẩu cái,một bác sĩ thắt các nhánh tử tất cả các ĐM sau đây,TRỪ:
A.ĐM khẩu cái nhỏ
B.Nhánh khẩu cái ĐM mặt
C.Nhánh khẩu cái ĐM lưỡi
D.ĐM giáp trên
153.Những mô tả sau đây về thanh hầu đều đúng,TRỪ:
A.Nó thông với thanh quản qua lỗ (đường) vào thanh quản
B.Nó ngăn cách với ổ thanh quản bởi sụn giáp
C.Nó liên tiếp ở dưới với thực quản
D.Nó thông ở trên với khẩu hầu
154.Tất cả các mô tả sau về lưỡi đều đúng ,TRỪ:
A.Các cơ của nó do thần kinh hạ thiệt chi phối
B.Những nụ vị giác ở các nhú dạng dài do thừng nhĩ chi phối
C.Hai phần ba trước của nó do thần kinh sinh ba chi phối cảm giác chung
D.Nó nhận được các sợi vị giác từ các thần kinh mặt và lưỡi – hầu
155.Tất cả các mô tả sau đây về các tuyến nước bọt đều đúng, TRỪ:
A.Ống tuyến dưới lưỡi đổ chủ yếu vào sàn miệng dọc theo nếp dưới lưỡi
B.Ống tuyến dưới hàm được hình thành từ phần nông của tuyến
C.Ống tuyến mang tai xuyên qua cơ thổi kèn( cơ mút)
D.Các tuyến dưới hàm và dưới lưỡi được chi phối bởi TK mặt
156.Tất cả các đặc điểm sau được dùng để phân biệt răng cối với răng tiền cối,TRỪ:
A.Số chân răng
B.Số mấu (củ) của thân răng
C.Kích thước của răng
D. Tính chất của men răng
157.Những mô tả sau vê khe ổ mắt trên đều đúng,TRỪ:
A.Nó xẻ qua cánh lớn của xương bướm
B.Nó nằm giữa cánh nhỏ và cánh lớn xương bướm
C.Nó thông ổ mắt với hố sọ giữa
D.Nó nằm ở phía sau – ngoài ống thị giác
158.Những mô tả sau đây về mống mắt đều đúng,TRỪ:
A.Nó nằm giữa phòng trước và phòng sau
B.Nó được thủy dịch nuôi dưỡng
C.Nó tạo với giác mạc một góc mống mắt –giác mạc
D.Nó giàu mạch máu và sắc tố
159.Những mô tả sau đây về giác mạc đều đúng,TRỪ:
A.Nó có độ lồi lớn hơn cùng mạc
B. Nó trong suốt
C.Nó rất giàu mạch máu
D.Nó dễ bị tổn thương vì phần lộ nhất của nhãn cầu
160.Những mô tả sau đây về võng mạc thị giác đều đúng,TRỪ:
A.Nó gồm phần (lớp ) sắc tố ở ngoài và phần TK ở trong
D.Nó được mạch mạc và ĐM trung tâm võng mạc nuôi dưỡng
B.Nó có chiều dày không đổi từ sau ra trước
C.Nó chứa các tế bào cảm thụ ánh sáng
161.Những mô tả sau đây về thấu kính đều đúng ,TRỪ:
A.Nó lồi đều ở hai mặt trước và sau
B.Nó được treo vào thể mi bởi vùng mi
C.Nó đàn hồi và trong suốt
D.Nó không có mạch máu
162. Những mô tả sau về mạch mạc đều đúng, trừ:
A. Nằm sâu hơn củng mạc nhưng nông hơn võng mạc.
B. Tiếp nối với thể mi ở ngang mức miệng thắt.
C. Nuôi dưỡng cho võng mạc thị giác.
D. Là nguồn cấp máu duy nhất cho võng mạc.
163. Những mô tả sau về ống tai ngoài đều đúng, trừ:
A. Nó đi từ xoăn tai đến mặt ngoài màng nhĩ.
B. Nó được cấu tạo bằng sụn ở 2/3 ngoài và xương ở 1/3 trong.
C. Nó có thành trên ngắn hơn thành dưới.
D. Nó được phủ bằng da có chứa tuyến tiết ráy tai.
164. Những mô tả nào sau đây về màng nhĩ đều đúng, trừ:
A. Nó ngăn cách hòm nhĩ với ống tai ngoài.
B. Nó tạo nên toàn bộ thành ngoài hòm nhĩ.
C. Nó liên quan mật thiết với cán xương búa và thừng nhĩ.
D. Nó gồm phần chùng ở trên và phần căng ở dưới.
165. Những mô tả sau về ống ốc tai đều đúng, trừ:
A. Nó là phần màng của ốc tai, chứa nội dịch.
B. Nó cùng với mảnh xoắn xương ngăn cách thang (tầng) tiền đình với thang (tầng) nhĩ.
C. Nó chỉ nằm trong ốc tai, không nằm trong tiền đình.
D. Nó cũng xoắn 2.5 vòng như ốc tai xương
166. Những mô tả sau đây về những cấu trúc ở nhánh trong của hòm nhĩ đều đúng, TRỪ:
A. Ụ nhô là một phần của ốc tai lồi vào hòm nhĩ
B. Cửa sổ tiền đình là nơi thông tiền đình với hòm nhĩ
C. Cửa sổ ốc tai là nơi thông thang(tầng ) tiền đình của ốc tai với hòm nhĩ
D. Mỏm hình ốc nằm trước ụ nhô.
167. Tất cả các TK sau đây đi qua khe ô mắt trên, TRỪ:
A. TK giang
B. TK vận nhãn
C. TK ròng rọc
D. TK thi giác
169. Tất cả các mô tả sau đây về đám rối cổ và các nhánh của nó đều đúng, TRỪ:
A. Các TK cổ C I – C IV cung cấp cho đám rối cổ các sợi TK cảm giác da
B. TK ngang cổ cảm giác cho các mặt trước và bên của cổ
C. Các TK vận động cho các cơ dưới móng là những nhánh của quai cổ
D. Các TK cổ C I – C IV đóng góp các sợi vận động cho đám rối cổ
168. Những mô tả sau đây về đám rối TK cổ đều đúng, TRỪ:
A. Nó tách ra TK chẩm nhỏ và TK chẩm lớn
B. Nó vận động hầu hết các cơ dưới móng(qua quai cổ)
C. Nó vận động cho cơ hoành(TK hoành)
D. Nó cảm giác cho vùng cổ trước(TK ngang cổ)
171. Tất cả các mô tả sau về TK thanh quản trong đều đúng, TRỪ:
A. Nó là một nhánh của TK thanh quản trên
B. Nó đi cùng ĐM thanh quản trên
C. Nó cảm giác cho niêm mạc thanh quản
D. Nó vận động cho cơ nhẫn – giáp
