wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Vectơ (Định nghĩa)

Total questions: 20

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1. Véctơ là một đoạn thẳng

a)

Có hướng.

b)

Có hướng dương, hướng âm.

c)

Có hai đầu mút.

d)

Thỏa cả ba tính chất trên.

2.

Câu 2. Hai véc tơ có cùng độ dài và ngược hướng gọi là:

a)

Hai véc tơ bằng nhau.

b)

Hai véc tơ đối nhau.

c)

Hai véc tơ cùng hướng

d)

Hai véc tơ cùng phương.

3.

Câu 3. Hai véctơ bằng nhau khi hai véctơ đó có:

a)

Cùng hướng và có độ dài bằng nhau.

b)

Song song và có độ dài bằng nhau.

c)

Cùng phương và có độ dài bằng nhau.

d)

Thỏa mãn cả ba tính chất trên.

4.

Câu 4. Điền từ thích hợp vào dấu (...) để được mệnh đề đúng. Hai véc tơ ngược hướng thì...

a)

Bằng nhau.

b)

Cùng phương.

c)

Cùng độ dài.

d)

Cùng điểm đầu.

5.

Câu 5

 Cho hình vuông ABCD, khẳng định nào sau đây đúng:

a)


AC=BD\overrightarrow{AC}=\overrightarrow{BD}

b)

AC=BD\left|\overrightarrow{AC}\right|=\left|\overrightarrow{BD}\right|

c)

AB=CD\overrightarrow{AB}=\overrightarrow{CD}

d)

AB\overrightarrow{AB} AC\overrightarrow{AC} cùng hướng

6.

Câu 6. Cho tam giác ABC có thể xác định được bao nhiêu vectơ (khác vectơ không) có điểm đầu và điểm cuối là đỉnh A, B, c ?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

6

7.

Câu 7. Cho hình bình hành ABCD ,với giao điểm hai đường chéo là I. Khi đó:

a)


AB+IA=BI\overrightarrow{AB}+\overrightarrow{IA}=\overrightarrow{BI}

b)

AB+AD=BD\overrightarrow{AB}+\overrightarrow{AD}=\overrightarrow{BD}

c)

AB+CD=0\overrightarrow{AB}+\overrightarrow{CD}=\overrightarrow{0}

d)

AB+BD=0\overrightarrow{AB}+\overrightarrow{BD}=\overrightarrow{0}

8.

Câu 8. Chọn khẳng định đúng:

a)

Nếu GG là trọng tâm của tam giác ABC thì GA+GB+CG=0\overrightarrow{GA}+\overrightarrow{GB}+\overrightarrow{CG}=\overrightarrow{0}

b)

Nếu G là trọng tâm của tam giác ABC thì GA+GB+GC=0\overrightarrow{GA}+\overrightarrow{GB}+\overrightarrow{GC}=0

c)

Nếu G là trọng tâm của tam giác ABC thì GA+AG+GC=0\overrightarrow{GA}+\overrightarrow{AG}+\overrightarrow{GC}=\overrightarrow{0}

d)

Nếu G là trọng tâm của tam giác ABC thì GA+GB+GC=0\overrightarrow{GA}+\overrightarrow{GB}+\overrightarrow{GC}=\overrightarrow{0}

9.

Câu 1. Điều kiện nào dưới đây là điều kiện cần và đủ để điểm O là trung điểm của đoạn AB.

a)


OA=OBOA=OB

b)

OA=OB\overrightarrow{OA}=\overrightarrow{OB}

c)

AO=BO\overrightarrow{AO}=\overrightarrow{BO}

d)

OA+OB=0\overrightarrow{OA}+\overrightarrow{OB}=\overrightarrow{0}

10.

Câu 10. Chọn khẳng định sai

a)

Nếu II là trung điểm của đoạn ABAB thì IA+BI=0\overrightarrow{IA}+\overrightarrow{BI}=\overrightarrow{0}

b)

Nếu I là trung điểm của đoạn AB thì AI+IB=AB\overrightarrow{AI}+\overrightarrow{IB}=\overrightarrow{AB}

c)

Nếu I là trung điểm của đoạn AB thì AI+BI=0\overrightarrow{AI}+\overrightarrow{BI}=\overrightarrow{0}

d)

Nếu I là trung điểm của đoạn AB thì IA+IB=0\overrightarrow{IA}+\overrightarrow{IB}=\overrightarrow{0}

11.

Câu 11. Gọi B là trung điểm của đoạn thẳng AC. Đẳng thức nào sau đây là đúng?

a)


AB+CB=0\overrightarrow{AB}+\overrightarrow{CB}=\overrightarrow{0}

b)

BA=BC\overrightarrow{BA}=\overrightarrow{BC}

c)

BA, BC\overrightarrow{BA},\ \ \overrightarrow{BC} cùng hướng

d)

AB+BC=0\overrightarrow{AB}+\overrightarrow{BC}=\overrightarrow{0}

12.

Câu 12. Mệnh đề nào sau đây đúng ?

a)

Có duy nhất một vectơ cùng phương với mọi vectơ

b)

Có ít nhất hai vectơ cùng phương với mọi vectơ

c)

Có vô số vectơ cùng phương với mọi vectơ

d)

Không có vectơ nào cùng phương với mọi vectơ

13.

Câu 13. Tìm khẳng định đúng.

a)

Hai vectơ và được gọi là bằng nhau nếu chúng cùng hướng và cùng độ dài

b)

Hai vectơ và được gọi là bằng nhau nếu chúng cùng phương và cùng độ dài

c)

Hai vectơ và được gọi là bằng nhau khi và chỉ khi tứ giác ABCD là hình bình hành

d)

Hai vectơ và được gọi là bằng nhau nếu cùng độ dài

14.

Câu 14. Cho tam giác ABC. Có thể xác định bao nhiêu vectơ ( khác vectơ không ) có điểm đầu và điểm cuối là đỉnh.

a)

2

b)

4

c)

6

d)

8

15.

Câu 15. Hai vectơ được gọi là bằng nhau nếu chúng:

a)

Có cùng độ dài và cùng hướng

b)

Có cùng hướng

c)

Có cùng độ dài và ngược hướng

d)

Có cùng độ dài

16.

Câu 16. Vecto có điểm đầu là D điểm cuối là E kí hiệu là?

a)

DE

b)

DE\overrightarrow{DE}

c)

ED\overrightarrow{ED}

d)

DE\left|DE\right|

17.

Câu 17. Tứ giác ABCD có bao nhiêu vecto khác vectơ không có điểm đầu và điểm cuối là các đỉnh của tứ giác?

a)

4

b)

6

c)

8

d)

12

18.

Câu 18. Mệnh đề nào sau đây đúng?

a)

A. Có duy nhất một vectơ cùng phương với mọi vectơ

b)

B. Có ít nhất hai vectơ có cùng phương với mọi vectơ

c)

C. Có vô số vectơ cùng phương với mọi vectơ.  

d)

D. Không có vectơ nào cùng phương với mọi vectơ

19.

Câu 19. Cho lục giác đều​​ ABCDEF có tâm O.​​ Số các vectơ khác vectơ - không, cùng phương với​​  OC\overrightarrow{OC}  ​ có điểm đầu và điểm cuối là các đỉnh của lục giác là

a)

4

b)

6

c)

7

d)

9

20.

Câu 20. Gọi​​ O​​ là giao điểm của hai đường chéo hình chữ nhật​​ ABCD. Mệnh đề nào sau đây đúng?

a)

OA=OC\overrightarrow{OA}=\overrightarrow{OC}

b)

OB va OD\overrightarrow{OB}\ va\ \overrightarrow{OD} cùng hướng

c)

AC\overrightarrow{AC} BD\overrightarrow{BD} cùng hướng

d)

AC=BD\left|\overrightarrow{AC}\right|=\left|\overrightarrow{BD}\right|