NEW
Font size
WorksheetsTỪ VỰNG UNIT 2 -3 LOP 12 OLD
Total questions: 50
Worksheet time: 8mins
compliment
BÌNH LUẬN
LỜI KHEN
BẰNG LỜI NÓI LÀ ?
verbal
non- verbal
attention nhấn âm mấy ?
1
2
3
situation nghĩa là gì ? nhấn âm mấy ?
tình huống , âm 2
tình huống âm 3
tình huống âm 1
appropriate nghĩa là
thích nghi
thích hợp
concentrate đi với giới từ gì ?
to
in
on
colleagues nghĩa là
trường cao đẳng
trường đại học
đồng nghiệp, người làm cùng
body language là ?
ngôn ngữ cơ thể
ngôn ngữ giọng nói
speech là
phát biểu
bài tập về nhà
giao tiếp là ?
intersection
communication
sự im lặng là ?
silence
silent
quá trình là gì ?>
process
progress
mature nhấn âm mấy ?
1
2
wave (v) nghĩa là
sóng
vẫy tay
society là loại từ gì ?
N
V
ADJ
NHẢY LÊN NHẢY XUỐNG LÀ ?
JUMP UP AND DOWN
GO UP AND DOWN
SKIP UP AND DOWN
for instance NGHĨA LÀ GÌ ?
KHOẢNG CÁCH
VÍ DỤ
HUÝT SÁO LÀ ?
whistle
whiste
nod (v) LÀ GÌ ?
GẬT ĐẦU
VỖ TAY
ĐỒNG NGHĨA VỚI " INFORMAL " LÀ ?
UNFRIENDLY
FRIENDLY
action nhấn âm mấy ? nghĩa là gì ?
2. hành động
1. hành động
_____ a mistake: phạm lỗi
do
make
have
depend on: ?????
tự tin vào
phụ thuộc vào
heart attack: nghĩa là gì
chạm vào trái tim
đột quỵ
reasonable nhấn âm mấy ? nghĩa >
1. đắt đỏ
1. giá cả hợp lý
whistle (v) nghĩa là ?
cái còi
huýt sáo
sự giao tiếp là ?
communicate
communication
gật đầu ?
not
nod
nof
hy sinh là ?
sacrifise
sacrifice
(adj ) theo truyền thống
traditional
tradition
traditionally
phải lòng ai là ?
to fall in love to
to fall in love with:
tiến hành khảo sát là
conduct a survey
conduce a survey
khước từ, từ bỏ là ?
to reject
to deject
to riject
dựa vào là gì ?
to be based with
to be based of
to be based by
to be based on:
romantic là loại từ gi ?
NOUN
ADJECTIVE
ADVERB
VERB
giữ, duy trì LÀ GÌ ?
to maintain
to maintan
nursing house -
n): nhà trẻ
n): viện dưỡng lão
n): viện dưỡng da
chất liệu là gì ?
material
materially
materical
rim nghĩa là ?
vành tai
vành nón
ca đêm là ?
night shift
night sheep
xông tới, lao vào
to rush with
to rush to
thi đỗ vào trường đại học là ?
to win a chair at university:
to win a place at university:
chăm chỉ là ?
hard-worked
hard-working
supportive nhấn âm mấy
1
2
3
harmonious nghĩa là
tăng giá
hòa thuận với
: hòa đồng với
to get on well to
to get on well with
: bắt tay
to shahe hands
to shake hands
tinh nghịch, tai quái
mischievous
mischievout
suitable đi với giới từ gi ?
to
for
upon
biologist
nhà sinh vật học
môn sinh vật học
