wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

PHIẾU LUYỆN TỪ VÀ CÂU SỐ 2 LÊN 3 _HTS

Total questions: 27

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Theo em cặp từ nào là từ trái nghĩa?

a)

xinh xắn – xinh đẹp

b)

dũng cảm – nhút nhát

c)

xe lửa – tàu hỏa

d)

gan dạ - dũng cảm

2.

Bộ phận in đậm trong câu: “Để làm buồng, cây mẹ phải đưa hoa chúc xuôi sang một phía.” trả lời cho câu hỏi nào?

a)

Để làm gì?

b)

Vì sao?

c)

Ở đâu?

d)

Khi nào?

3.

Dòng nào dưới đây nêu đúng các từ chỉ đặc điểm:

a)

cây chuối non, lưỡi mác, cột nhà, tàu lá, hoa chuối.

b)

xanh lơ, đĩnh đạc, xanh thẫm, mập tròn, ngắn cũn cỡn.

c)

đâm, ngả ra, quạt mát, rút lại, lấp ló, thập thò.

d)

ngoan ngoãn, hiếu thảo, nhanh nhẹn, thông minh, tia chớp

4.

Câu nào là câu hỏi cho bộ phận in đậm trong câu sau:

Vì mưa to, nước suối dâng ngập hai bờ.

a)

Vì mưa to, nước suối như thế nào?

b)

Vì sao nước suối dâng ngập hai bờ?

c)

Nước suối dâng ngập ở đâu?

d)

Vì mưa như thế nước suối ngập hai bờ.

5.

Bộ phận trả lời cho câu hỏi “Ai (Cái gì)?” trong câu “Mỗi buổi sáng, khu vườn rộn ràng với những tiếng lích ra lích rích của mấy chú chích bông.” là:

a)

mỗi buổi sáng

b)

khu vườn

c)

mấy chú chích bông

d)

lích ra lích rích

6.

Tìm bộ phận trả lời cho câu hỏi “Khi nào?” trong câu “Mỗi sáng, mỗi chiều, khu vườn lại rộn ràng tiếng chim trong vòm lá.”:

a)

mỗi sáng, mỗi chiều

b)

trong vòm lá

c)

rộn ràng tiếng chim

d)

rộn ràng

7.

Các từ “xanh tươi”, “vàng ruộm” đều là:

a)

từ chỉ hoạt động

b)

từ chỉ đặc điểm

c)

từ chỉ sự vật

d)

từ chỉ người

8.

Câu: “Trong vườn, cây xoan và cây khế đã trổ hoa hàng loạt.” có mấy từ chỉ sự vật?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

9.

Câu: “Thiếu nhi là măng non của đất nước.” thuộc kiểu câu?

a)

Câu giới thiệu

b)

Câu nêu đặc điểm

c)

Câu nêu hoạt động

d)

Câu nêu thời tiết

10.

Từ nào có thể thay thế từ nấp trong câu: “Người đi săn nấp sau bụi cây.”?

a)

dừng

b)

đứng

c)

núp

d)

hiện

11.

Tìm từ chỉ đặc điểm trong câu sau:

Lông vàng mát dịu

Mắt đen sáng ngời.

a)

lông, mắt

b)

vàng, mát dịu, đen, sáng ngời

c)

lông vàng, mắt đen

d)

mát dịu, sáng ngời

12.

Các từ chỉ hoạt động trong câu: “Vừa nhảy nhót chúng vừa trêu đùa nhau, thật là vui.” là:

a)

chúng, vui

b)

nhảy nhót, trêu đùa, vui

c)

nhảy nhót, trêu đùa

d)

trêu đùa

13.

Câu nào dưới đây được viết theo mẫu Câu nêu đặc điểm

a)

Ông kể chuyện cổ tích cho lũ trẻ.

b)

Bầu trời mùa thu trong xanh.

c)

Trời cao là bạn của tôi.

d)

Thành và Mến là đôi bạn ngày nhỏ.

14.

Bộ phận in đậm trong câu: "Từ năm 1894, tục lệ tốt đẹp này được khôi phục và tổ chức trên phạm vi toàn thế giới." trả lời cho câu hỏi:

a)

Vì sao?

b)

Khi nào?

c)

Như thế nào?

d)

Ở đâu?

15.

Điền dấu phẩy vào chỗ thích hợp trong câu sau:

Sau giờ học Hoàng Minh rất thích chơi bóng bàn bóng đá.

a)

Sau giờ học, Hoàng Minh rất thích chơi bóng bàn, bóng đá.

b)

Sau giờ học, Hoàng Minh rất thích chơi bóng bàn bóng đá.

c)

Sau giờ học, Hoàng Minh rất thích chơi, bóng bàn bóng đá.

d)

Sau giờ học Hoàng Minh rất thích chơi, bóng bàn bóng đá.

16.

Câu: “Mùa xuân, lá bàng mới nảy trông như những ngọn lửa xanh." có các từ chỉ sự vật là:

a)

lá bàng, xanh

b)

mùa xuân, lá bàng, ngọn lửa

c)

mùa xuân, ngọn lửa

d)

mùa xuân, lá bàng, nảy

17.

Đâu không phải câu nêu đặc điểm của đồ chơi?

a)

Chú gấu bông có bộ lông mềm mại màu nâu.

b)

Quả bóng có màu đỏ pha trắng rất bắt mắt.

c)

Chiếc diều nhỏ nhắn, xinh xắn.

d)

Cục tẩy nhỏ nhắn, xinh xắn.

18.

Bộ phận được in đậm trong câu "Bác làm nghề cào tuyết trong một trường học để có tiền sinh sống." trả lời cho câu hỏi nào?

a)

Để làm gì?

b)

Vì sao?

c)

Như thế nào?

d)

Khi nào?

19.

Từ nào dưới đây viết đúng chính tả?

a)

ngao ngán

b)

nhà xàn

c)

vấn vươn

d)

hoa mãu đơn

20.

Bộ phận gạch chân trong câu văn: " Giữa cánh đồng, có một túp lều bằng phên rạ màu vàng xỉn." trả lời cho câu hỏi :

a)

Ở đâu?

b)

Khi nào?

c)

Vì sao?

d)

Như thế nào?

21.
a)

gói bánh

b)

luộc bánh

c)

nướng bánh

d)

rửa lá

22.

Cây lương thực là cây như thế nào?

a)

là cây cung cấp quả cho con người

b)

là cây cung cấp hoa cho con người

c)

là cây cung cấp thức ăn tinh bột hằng ngày cho con người

d)

là cây cung cấp mùi hương thơm mát cho con người

23.

Đâu là những sự vật thuộc về thiên nhiên:

a)

bầu trời, ngôi sao, cánh đồng

b)

trường học, bút, sách vở, bàn ghế

c)

máy tính, điện thoại, đèn

d)

ông bà, bố mẹ, anh chị

24.

Món ăn gồm bánh phở và thịt, chan nước dùng là gì?

a)

phở

b)

bún

c)

cháo

d)

cơm

25.

Vật dùng để đội đầu, che nắng, che mưa, thường làm bắng lá, có hình chóp là

a)

khăn

b)

c)

tháp

d)

nón

26.

Đồ chơi dân gian, thường có hình con vật, được nặn bằng bột nếp hấp chín là:

a)

tò he

b)

tò te

c)

bột

d)

bánh

27.

Giải câu đố sau:

"Tròn như quả bóng màu xanh

Đung đưa trên cành chờ Tết Trung thu"

Là quả gì?

a)

Quả bưởi

b)

quả táo

c)

quả sầu riêng

d)

quả mít