wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Vて、V và Vないで、V

Total questions: 10

Worksheet time: 7mins

Name
Class
Date
1.

あさごはんを..................、学校へ 来ます。

a)

たべて 

b)

てべた

c)

たて

d)

べたて

2.
a)

バターを入れて、いれます。

b)

バターを食べて、いれます。

c)

バターを食べて、食べます。

d)

バターを入れて、食べます。

3.

おきます (thức dậy) -> Vて

a)

おいて

b)

おきて

c)

おききて

d)

おて

4.

Điền trợ từ

さとう(.......) いれて、おちゃをのみます。

a)

b)

c)

d)

5.

Đặt câu với động từ cho sẵn

sử dụng mẫu Vて、V

めがねをかけて、 (a)  

6.

Hãy chia động từ sang thể て

かきます

(a)  

7.

Hãy chia động từ sang thể て

のみます

(a)  

8.

Hãy chia động từ sang thể て

かいます

(a)  

9.

Hãy chia động từ sang thể て

はなします 

a)

はなして

b)

はなて

c)

はなっして

d)

はなしてて

10.

授業が好きですか。先生がすきですか。

a)

はい、好きです。

b)

もちろん。

c)

ちょっと

d)

大好きです。