wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

VNPT Check

Total questions: 24

Worksheet time: 16mins

Name
Class
Date
1.

Dịch vụ VNPT Check cung cấp Tem điện tử xác thực nguồn gốc hàng hóa?

a)

Đúng

b)

Sai

2.

Các loại tem chống hàng giả trên thị trường

a)

Tem decal vỡ

b)

Tem 7 màu Hologram

c)

Tem mã vạch (barcode)

d)

Tem xác thực điện tử (QR code)

3.

Các yếu tố cấu thành dịch vụ VNPT Check?

a)

Phần mềm xác thực cho mã QRcode

b)

Tem dán trên từng sản phẩm

c)

Cả 2 yếu tố trên

4.

Tính năng của phần mềm xác thực mã?

a)

Xác thực hàng hóa

b)

Phát hiện và cảnh báo hàng giả, hàng nhái

c)

Kênh thông tin 2 chiều trực tiếp (Người tiêu dùng tra cứu thông tin hàng hóa; Like/Voting; Share; Comment về hàng hóa)

d)

Quản lý lô hàng trong quá trình phân phối ra thị trường, Phân tích thông tin sử dụng của khách hàng

5.

Thời gian lưu trữ mã xác thực trên hệ thống kể từ ngày kích hoạt cho khách hàng?

a)

2 năm

b)

5 năm

c)

10 năm

6.

Phương án triển khai dịch vụ VNPT Check?

a)

Dán tem thủ công

b)

Dán tem tự dộng

c)

Máy in tự động

7.

Kịch bản bán dịch vụ VNPT Check

a)

Nhận diện, phân loại khách hàng.

Chuẩn bị salekit

b)

Hẹn gặp đại diện khách hàng

Trao đổi tính năng và lợi ích của dịch vụ

c)

Đàm phán ký kết hợp đồng

d)

Triển khai thiết kế và in tem cho khách hàng

Bàn giao tem và hướng dẫn khách hàng sử dụng

e)

Hỗ trợ sau bán hàng

8.

NÓI KHÔNG VỚI HÀNG GIẢ LÀ Slogan dịch vụ nào?

a)

eZoZo

b)

VNPT check

9.

Điều kiện sản xuất tem sản phẩm dịch vụ VNPT Check?

a)

Nhà in có máy in tem điện tử

b)

Ưu tiên nhà in địa phương để vận chuyển tem nhanh chóng

c)

Có phần mềm chuyên dụng chuyển đổi file tem CSV của Check thành mã Qrcode

10.

Các bước thiết kế và in tem sản phẩm dịch vụ VNPT check?

a)

Thu thập thông tin thiết kế tem; Gửi yêu cầu thiết kế tem cho nhà in; Chốt thiết kế tem mẫu

b)

Khai báo thông tin DN lên CRM và web Check của tỉnh. Xuất file CSV gửi nhà in để in tem

c)

Nhà in in tem, bàn giao tem, hướng dẫn DN khai báo về thông tin sản phẩm và kích hoạt tem

11.

Lợi ích dịch vụ VNPT Check mang lại cho người tiêu dùng?

a)

Tự bảo vệ quyền lợi/sức khỏe của mình và góp phần ngăn chặn hàng nhái, hàng giả

b)

Có công cụ tra cứu dễ dàng thông tin về nhà sản xuất, về sản phẩm, cách dùng

c)

Dễ dàng bình luận, đánh giá, nhận xét về sản phẩm của doanh nghiệp

d)

Giúp Doanh nghiệp quảng bá, tăng độ nhận biết sản phẩm

12.

Lợi ích dịch vụ VNPT Check mang lại cho Doanh nghiệp?

a)

Tạo niềm tin, xây dựng thương hiệu uy tín đối với KH

b)

Cung cấp thông tin kinh doanh tin cậy, kịp thời tới KH

c)

Phát hiện, ngăn chặn sản phẩm giả, tự bảo vệ quyền lợi DN

d)

Giúp Doanh nghiệp quảng bá, tăng độ nhận biết sản phẩm

e)

Thêm một kênh Marketing hiệu quả cho doanh nghiệp

13.

Các đối thủ của dịch vụ VNPT check trên thị trường?

a)

E-SAFE VIETTEL

b)

TE-FOOD

c)

Vina CHG

d)

Tất cả đều đúng

14.

Các đối thủ của dịch vụ VNPT check trên thị trường?

a)

ICheck

b)

Smartlifevn

c)

Traceverified

d)

Tất cả đều đúng

15.

Giá bán dịch vụ VNPT Check phụ thuộc vào số lượng in tem sản phẩm?

a)

Đúng

b)

Sai

16.

Giá bán dịch vụ VNPT Check phụ thuộc vào số lượng mã xác thực?

a)

Đúng

b)

Sai

17.

Giá in tem sản phẩm dịch vụ VNPT Check phụ thuộc vào yếu tố nào?

a)

Số lượng tem in

b)

Chất liệu giấy in tem

c)

Kích thước tem in

d)

Máy in tem

18.

Ưu điểm của tem điện tử dịch vụ VNPT check cung cấp?

a)

Định danh duy nhất trên từng con tem và định danh được vị trí quét mã Qrcode

b)

Người tiêu dùng dễ dàng comment, đánh giá chất lượng hàng hóa qua việc quét tem

c)

Có báo cáo thống kê về số lượt quét và khu vực quét

d)

Tem có thể thay đổi được trạng thái đã mua hàng hay thông báo hàng chính hãng

e)

Thời gian lưu trữ mã tem trên hệ thống là 5 năm

19.

Hạn chế của tem điện tử dịch vụ VNPT check cung cấp?

a)

Chi phí in cao hơn các loại tem thông thường

b)

Cần tìm nhà in có công nghệ in phù hợp

20.

Nhược điểm của tem chống hàng giả loại tem decal vỡ ?

a)

Rất dễ in giả và khó kiểm soát số lượng tem đã sử dụng, hay nhà in có in thêm hay không

b)

Không định danh được từng sản phẩm.

c)

Không truy xuất được nguồn gốc hàng hóa

d)

Người dùng khó xác định được Tem bằng các công cụ đơn giản: Mắt thường, Quét thông tin bằng SmartPhone... (Phải dùng các đèn hồng ngoại, thiết bị chuyên dụng để soi tem...)

21.

Nhược điểm của tem mã vạch đang được các siêu thị sử dụng rộng rãi phục vụ việc thanh toán?

a)

In được bằng nhiều phần mềm nên dễ dàng bị làm giả

b)

Khi quét tem không thay đổi được trạng thái tem mà chỉ hiển thị thông tin sản phẩm

c)

Không phải dùng ứng dụng nào cũng quét ra được thông tin

22.

Trang chủ dịch vụ VNPT check?

a)

http://vnptcheck.vn/

b)

https://vnpt.com.vn/doanh-nghiep/san-pham-dich-vu/vnpt-check/

c)

https://vnptit.vn/vnpt-check

23.

Khách hàng mục tiêu của dịch vụ VNPT check?

a)

Sở Công thương

b)

Sở Nông nghiệp

c)

Sở Khoa học công nghệ

d)

Sở Y tế

e)

Sở Giáo dục

24.

Khách hàng có thể sử dụng công cụ nào để quét tem VNPT check?

a)

App VNPT check

b)

App TE-FOOD Public B2C

c)

App Icheck

d)

App của đơn vị bán lẻ như VinID, Saigon COOP

e)

Tất cả đều đúng