wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

BÀI TẬP CĂN BẬC HAI - HẾT BÀI 4

Total questions: 15

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Tìm số x không âm, biết  x=2\sqrt{x}=2  

a)

x=2

b)

x=4

c)

x= 2\sqrt{2}  

d)

x=-4

2.

 Tính giá trị biểu thức: A=  94\sqrt{9}-\sqrt{4}  

a)

-1

b)

 5\sqrt{5}  

c)

1

d)

- 5\sqrt{5}  

3.

Chọn câu trả lời đúng:

a)

Căn bậc hai số học của một số a không âm là một số x âm sao cho x^2=a

b)

Căn bậc hai số học của một số a là một số x không âm sao cho x^2=a

c)

Căn bậc hai số học của một số a không âm là một số x không âm sao cho x^2=a

d)

Căn bậc hai số học của một số a âm là một số x âm sao cho x^2=a

4.

 (x1)2\sqrt{\left(x-1\right)^2}  bằng

a)

x - 1

b)

1 - x

c)

 x1\left|x-1\right|  

d)

 (x1)2\left(x-1\right)^2  

5.

 x2=5\sqrt{x^2}=5  thì x bằng

a)

25

b)

5

c)

 ±5\pm5  

d)

 ±25\pm25  

6.

 16x2y4\sqrt{16x^2y^4}  bằng

a)

 4xy24xy^2  

b)

 4xy2-4xy^2  

c)

 4xy24\left|x\right|y^2  

d)

 4x2y44x^2y^4  

7.

5. Biểu thức 2x+3\sqrt{2x+3} xác định khi: 

a)

A.  x32x\le\frac{3}{2}  

b)

B.  x32x\ge-\frac{3}{2}  

c)

C.  x32x\ge\frac{3}{2}  

d)

D.  x32x\le-\frac{3}{2}  

8.

 16.25.9=?\sqrt{16.25.9}=?  

a)

60

b)

120

c)

180

d)

360

9.

 (5)2=?\left(\sqrt{5}\right)^2=?  

a)

25

b)

10

c)

5

d)

2,5

10.

Với  a0a\ge0  thì  3a.27a=?\sqrt{3a}.\sqrt{27a}=?  

a)

 9a29a^2  

b)

 81a81a  

c)

 9a9a  

d)

 18a-18a  

11.

Phương trình  x\sqrt{x}  = a vô nghiệm với :

a)

 a<0a<0  

b)

 a>0a>0  

c)

a=0

d)

Mọi a

12.

 Vi giaˊ tr naˋo ca x thıˋ biu thc sau 2x3Với\ giá\ trị\ nào\ của\ x\ thì\ biểu\ thức\ sau\ \sqrt{\frac{2x}{3}}  không có nghĩa

a)

 x<0x<0  

b)

 x>0x>0  

c)

 x0x\le0  

d)

 x0x\ge0  

13.

Tính B = (31)23\sqrt{\left(\sqrt{3}-1\right)^2}-\sqrt{3}  

a)

1

b)

-1

c)

 33-3\sqrt{3}  

d)

 232\sqrt{3}  

14.

 3x\frac{3}{\sqrt{x}}  xác định khi và chỉ khi

a)

 x0x\ge0  

b)

 x0x\le0  

c)

 x>0x>0  

d)

 x0x\ne0  

15.

Chỉ ra khẳng định sai trong các khẳng định sau:

a)

Số 1 có hai căn bậc hai là 1 và -1.

b)

Số 0 có căn bậc hai là 0.

c)

Số 1 có căn bậc hai số học là -1.

d)

Số 1 có căn bậc hai số học là 1.