wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài 14 - Từ vựng

Total questions: 36

Worksheet time: 6mins

Name
Class
Date
1.

chậm, thong thả, thoải mái

a)

すぐ

b)

もうすこし

c)

ゆっくり

d)

あとで

2.

ふります

a)

帰ります

b)

降ります

c)

取ります

d)

借ります

3.

つけます

a)

đóng (cửa)

b)

mở (cửa)

c)

tắt (điện)

d)

bật (điện)

4.

bắt đầu

a)

はじめます

b)

ふります

c)

けします

d)

あけます

5.

tắt (điện)

a)

開けます

b)

消します

c)

閉めます

d)

始めます

6.

教えます

a)

cho xem

b)

nói, nói chuyện

c)

gọi (tắc xi)

d)

nói, cho biết (địa chỉ)

7.

閉めます

a)

しめます

b)

あめます

c)

とめます

d)

きめます

8.

すぐ

a)

chậm, thong thả, thoải mái

b)

ngay, lập tức

c)

lại (~ đến)

d)

sau

9.

Ô! (câu cảm thán khi phát hiện hoặc thấy cái gì đó lạ hoặc bất ngờ)

a)

もう?

b)

さあ?

c)

あれ?

d)

こう?

10.

copy, phô tô

a)

コピーします

b)

コーピします

c)

コーヒーします

d)

コーヒします

11.

急ぎます

a)

rẽ, quẹo

b)

mang, cầm

c)

đợi, chờ

d)

vội, gấp

12.

エアコン

a)

máy tính

b)

máy điều hòa

c)

thang máy

d)

ổ cắm

13.

thôi/nào (dùng để thúc giục hoặc khuyến khích ai đó làm gì)

a)

さあ

b)

すぐ

c)

また

d)

あとで

14.

~かた

a)

~万

b)

~男

c)

~力

d)

~方

15.

まちます

a)

持ちます

b)

待ちます

c)

立ちます

d)

勝ちます

16.

いいですよ

a)

đẹp nhỉ

b)

được chứ/được ạ

c)

đẹp không

d)

được không

17.

読み方

a)

cách học

b)

cách nghe

c)

cách đọc

d)

cách viết

18.

dừng (băng cát xét), đỗ (ô tô)

a)

曲がります

b)

止めます

c)

持ちます

d)

待ちます

19.

もう~

a)

thêm ~

b)

thêm một chút nữa thôi

c)

sau~

d)

được chứ/được ạ

20.

đường

a)

さと

b)

しお

c)

さとう

d)

ちず

21.

曲がります

a)

đợi, chờ

b)

dừng, đỗ

c)

đi thẳng

d)

rẽ, quẹo

22.

hộ chiếu

a)

パスワード

b)

パスポト

c)

パスポート

d)

パースポト

23.

mang, cầm

a)

もちます

b)

まちます

c)

たちます

d)

かちます

24.

tên

a)

名刺

b)

名前

c)

地図

d)

住所

25.

取ります

a)

たります

b)

しります

c)

とります

d)

かります

26.

住所

a)

tên

b)

năm sinh

c)

bản đồ

d)

địa chỉ

27.

ちず

a)

図面

b)

地方

c)

地図

d)

住所

28.

あとで

a)

sau

b)

trước

c)

lại (~đến)

d)

ngay, lập tức

29.

手伝います

a)

gọi

b)

giúp (làm việc)

c)

lấy (muối)

d)

nói, cho biết

30.

muối

a)

さと

b)

しお

c)

さとう

d)

ちず

31.

みせます

a)

xem, nhìn

b)

cho xem, cho nhìn

c)

nói, cho biết

d)

nói, nói chuyện

32.

lại (~đến)

a)

もう

b)

すぐ

c)

まだ

d)

また

33.

よびます

a)

飛びます

b)

遊びます

c)

呼びます

d)

喜びます

34.

話します

a)

nói, nói chuyện

b)

cho biết

c)

cho xem

d)

gọi

35.

まっすぐ

a)

ngay, lập tức

b)

rẽ, quẹo

c)

từ từ

d)

thẳng

36.

おつり

a)

tiền chẵn

b)

tiền xu

c)

tiền lẻ, tiền thừa trả lại

d)

tiền giấy