WorksheetsBài 14 - Từ vựng
Total questions: 36
Worksheet time: 6mins
chậm, thong thả, thoải mái
すぐ
もうすこし
ゆっくり
あとで
ふります
帰ります
降ります
取ります
借ります
つけます
đóng (cửa)
mở (cửa)
tắt (điện)
bật (điện)
bắt đầu
はじめます
ふります
けします
あけます
tắt (điện)
開けます
消します
閉めます
始めます
教えます
cho xem
nói, nói chuyện
gọi (tắc xi)
nói, cho biết (địa chỉ)
閉めます
しめます
あめます
とめます
きめます
すぐ
chậm, thong thả, thoải mái
ngay, lập tức
lại (~ đến)
sau
Ô! (câu cảm thán khi phát hiện hoặc thấy cái gì đó lạ hoặc bất ngờ)
もう?
さあ?
あれ?
こう?
copy, phô tô
コピーします
コーピします
コーヒーします
コーヒします
急ぎます
rẽ, quẹo
mang, cầm
đợi, chờ
vội, gấp
エアコン
máy tính
máy điều hòa
thang máy
ổ cắm
thôi/nào (dùng để thúc giục hoặc khuyến khích ai đó làm gì)
さあ
すぐ
また
あとで
~かた
~万
~男
~力
~方
まちます
持ちます
待ちます
立ちます
勝ちます
いいですよ
đẹp nhỉ
được chứ/được ạ
đẹp không
được không
読み方
cách học
cách nghe
cách đọc
cách viết
dừng (băng cát xét), đỗ (ô tô)
曲がります
止めます
持ちます
待ちます
もう~
thêm ~
thêm một chút nữa thôi
sau~
được chứ/được ạ
đường
さと
しお
さとう
ちず
曲がります
đợi, chờ
dừng, đỗ
đi thẳng
rẽ, quẹo
hộ chiếu
パスワード
パスポト
パスポート
パースポト
mang, cầm
もちます
まちます
たちます
かちます
tên
名刺
名前
地図
住所
取ります
たります
しります
とります
かります
住所
tên
năm sinh
bản đồ
địa chỉ
ちず
図面
地方
地図
住所
あとで
sau
trước
lại (~đến)
ngay, lập tức
手伝います
gọi
giúp (làm việc)
lấy (muối)
nói, cho biết
muối
さと
しお
さとう
ちず
みせます
xem, nhìn
cho xem, cho nhìn
nói, cho biết
nói, nói chuyện
lại (~đến)
もう
すぐ
まだ
また
よびます
飛びます
遊びます
呼びます
喜びます
話します
nói, nói chuyện
cho biết
cho xem
gọi
まっすぐ
ngay, lập tức
rẽ, quẹo
từ từ
thẳng
おつり
tiền chẵn
tiền xu
tiền lẻ, tiền thừa trả lại
tiền giấy
