wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

PE

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.
Câu 1: Một đấu thủ đang giữ bóng bị kèm sát phải chuyền bóng, ném rổ hoặc dẫn bóng trong thời gian bao lâu?
a)
A. 3 giây
b)
B. 5 giây
c)
C. 8 giây
d)
D. 24 giây
2.
Câu 2: Vạch ném phạt cách đường biên cuối sân là bao nhiêu?
a)
A. 5,50m
b)
B. 5,60m
c)
C. 5,70m
d)
D. 5,80m
3.
Câu 3: Bóng rổ được James Naismith sáng tạo ra vào năm nào?
a)
A. Tháng 12 năm 1861
b)
B. Tháng 12 năm 1891
c)
C. Tháng 12 năm 1892
d)
D. Tháng 12 năm 1981
4.
Câu 4: Một đấu thủ phạm bao nhiêu lỗi cá nhân thì bị truất quyền thi đấu?
a)
A. 2 lỗi
b)
B. 4 lỗi
c)
C. 5 lỗi
d)
D. 6 lỗi
5.
Câu 5: Liên đoàn Bóng rổ thế giới FIBA được thành lập năm nào, khi đó có bao nhiêu thành viên?
a)
A. 16-8-1932 gồm 8 thành viên
b)
B. 18-6-1932 gồm 9 thành viên
c)
C. 18-6-1923 gồm 7 thành viên
d)
D. 18-6-1932 gồm 8 thành viên
6.
Câu 6: Theo luật Bóng rổ, một đội bóng có tối đa bao nhiêu đấu thủ dự bị?
a)
A. 4
b)
B. 5
c)
C. 6
d)
D. 7
7.
Câu 7: Mỗi quả ném phạt vào rổ được tính bao nhiêu điểm?
a)
A. 1 điểm
b)
B. 2 điểm
c)
C. 3 điểm
d)
D. 4 điểm
8.
Câu 8: Giải bóng rổ chuyên nghiệp Việt Nam VBA được tổ chức lần đầu tiên vào năm nào, khi đó có bao nhiêu đội bóng tham gia?
a)
A. 2016 gồm 6 đội bóng
b)
B. 2016 gồm 5 đội bóng
c)
C. 2017 gồm 6 đội bóng
d)
D. 2017 gồm 5 đội bóng
9.
Câu 9: Thời gian nghỉ giữa hiệp thi đấu thứ 2 và 3 là bao nhiêu?
a)
A. 2 phút
b)
B. 5 phút
c)
C. 10 phút
d)
D. 15 phút
10.
Câu 10: Mỗi hiệp phụ có bao nhiêu quyền hội ý?
a)
A. 1
b)
B. 2
c)
C. 3
d)
D. Không được hội ý
11.
Câu 11: Mép trên vành rổ cách mặt sân bao nhiêu?
a)
A. 2,95m
b)
B. 3,00m
c)
C. 3,05m
d)
D. 3,10m
12.
Câu 12: Hiện nay Liên đoàn Bóng rổ thế giới FIBA có bao nhiêu nước thành viên?
a)
A. 202
b)
B. 215
c)
C. 221
d)
D. 235
13.
Câu 13: Theo luật Bóng rổ, một đội bóng có tối đa bao nhiêu đấu thủ?
a)
A. 5
b)
B. 7
c)
C. 12
d)
D. 15
14.
Câu 14: Liên đoàn Bóng rổ Việt Nam VBF được thành lập vào năm nào?
a)
A. 1954
b)
B. 1975
c)
C. 1992
d)
D. 1998
15.
Câu 15: Kết quả khi một đội bị xử thua vì bỏ cuộc?
a)
A. Nếu đội đang dẫn điểm được xử thắng cuộc thì sẽ giữ nguyên số điểm ở thời điểm trận đấu bị dừng lại
b)
B. Nếu đội đang dẫn điểm được xử thắng cuộc thì tỉ số điểm sẽ được ghi là 20/0
c)
C. Nếu đội đang thua điểm được xử thắng cuộc thì tỉ số điểm sẽ được ghi là 20/0
d)
D. Cả 3 câu trên đều sai
16.
Câu 16: Nếu lỗi vi phạm đối với đấu thủ đang thực hiện động tác ném rổ, đấu thủ ném rổ sẽ được thực hiện?
a)
A. Nếu ném rổ thành công, điểm được tính và được ném thêm một quả phạt.
b)
B. Nếu ném rổ trong khu vực 2 điểm không thành công thì sẽ được thực hiện một quả ném phạt.
c)
C. Nếu ném rổ trong khu vực 3 điểm không thành công thì sẽ được thực hiện hai quả ném phạt.
d)
D. Cả 3 câu trên đều sai
17.
Câu 17: Khoảng cách từ tâm rổ đến mép ngoài của vòng tròn 3 điểm?
a)
A. 6,25m
b)
B. 6,75m
c)
C. 6,85m
d)
D. 7,00m
18.
Câu 18: Có bao nhiêu ghế ngồi được đặt trong khu vực ghế ngồi của đội dành cho các HLV, các đấu thủ dự bị và những người đi theo đội?
a)
A. 12
b)
B. 14
c)
C. 16
d)
D. 18
19.
Câu 19: Đấu thủ khi dẫn bóng được di chuyển bao nhiêu bước chân?
a)
A. Không quá 1 bước
b)
B. Không quá 2 bước
c)
C. Không quá 3 bước
d)
D. Không giới hạn số bước
20.
Câu 20: Kích thước tiêu chuẩn của sân thi đấu Bóng rổ?
a)
A. Dài 26m rộng 14m
b)
B. Dài 28m rộng 15m
c)
C. Dài 28m rộng 14m
d)
D. Dài 26m rộng 15m
21.
Câu 21: Giải vô địch bóng rổ Châu Á lần đầu tiên được tổ chức tại quốc gia nào?
a)
A. Philippin
b)
B. Nhật Bản
c)
C. Trung Quốc
d)
D. Qatar
22.
Câu 22: Bóng rổ được đưa vào thi đấu chính thức trong Olympic lần đầu tiên vào năm nào?
a)
A. 1935
b)
B. 1937
c)
C. 1936
d)
D. 1938
23.
Câu 23: Kích thước tiêu chuẩn của bảng rổ thi đấu?
a)
A. Dài 1,80m rộng 1,05m
b)
B. Dài 1,80m rộng 1,10m
c)
C. Dài 1.60m rộng 1,05m
d)
D. Dài 1.60m rộng 1,10m
24.
Câu 24: Thời gian thi đấu của mỗi hiệp thi đấu chính thức là bao nhiêu?
a)
A. 20 phút
b)
B. 15 phút
c)
C. 12 phút
d)
D. 10 phút
25.
Câu 25: Số lần thay người của mỗi đội trong thời gian thi đấu là bao nhiêu?
a)
A. 5
b)
B. 12
c)
C. 24
d)
D. Không giới hạn
26.
Câu 26: Thời gian thi đấu của mỗi hiệp phụ là bao nhiêu?
a)
A. 2 phút
b)
B. 5 phút
c)
C. 10 phút
d)
D. 12 phút
27.
Câu 27: Một đội sẽ bị xử thua vì bỏ cuộc nếu trong trận đấu đội đó có số đấu thủ được quyền thi đấu?
a)
A. 1
b)
B. 2
c)
C. 3
d)
D. 4
28.
Câu 28: Bóng ở ngoài đường biên khi bóng chạm?
a)
A. Một đấu thủ hoặc một người khác ở ngoài đường biên.
b)
B. Ở ngoài sân hoặc vật gì ở ngoài sân, ở trên không hoặc ở ngoài đường biên.
c)
C. Giá đỡ bảng rổ hoặc mặt sau của bảng hoặc bất cứ vật gì ở phía trên cao sân thi đấu.
d)
D. Cả 3 câu trên đều đúng
29.
Câu 29: Một đấu thủ của đội đang kiểm soát bóng sống ở phần sân trước được ở trong khu vực giới hạn của đối phương liên tục trong thời gian bao lâu?
a)
A. 3 giây
b)
B. 5 giây
c)
C. 8 giây
d)
D. 12 giây
30.
Câu 30: Thời gian đưa bóng sang phần sân trước của đội giành được quyền kiểm soát bóng sống ở phần sân sau?
a)
A. 3 giây
b)
B. 5 giây
c)
C. 8 giây
d)
D. 12 giây
31.
Câu 31: Một đấu thủ bị truất quyền thi đấu nếu?
a)
A. Phạm 1 lỗi kỹ thuật.
b)
B. Phạm 1 lỗi phản tinh thần thể thao.
c)
C. Phạm 1 lỗi kỹ thuật và 1 lỗi phản tinh thần thể thao.
d)
D. Cả 3 câu trên đều đúng.
32.
Câu 32: Một đội bị xử phạt lỗi đồng đội khi đã phạm bao nhiêu lỗi ở một hiệp đấu?
a)
A. 2
b)
B. 3
c)
C. 4
d)
D. Tất cả đều sai
33.
Câu 33: Giải bóng rổ quốc tế đầu tiên được tổ chức giữa các đội quân đội của các nước Ý, Mỹ và Pháp vào năm nào?
a)
A. 1894
b)
B. 1904
c)
C. 1919
d)
D. 1923
34.
Câu 34: Giải bóng rổ nam thế giới lần đầu tiên được tổ chức tại quốc gia nào?
a)
A. Mỹ
b)
B. Achentina
c)
C. Pháp
d)
D. Trung Quốc
35.
Câu 35: Bóng rổ nữ được thêm vào chương trình thi đấu Olympic vào năm nào?
a)
A. 1972
b)
B. 1987
c)
C. 1983
d)
D. 1988
36.
Câu 36: Thành tích nội dung thi đấu 5x5 của đội tuyển bóng rổ nam Việt Nam tại kỳ SEA Games 30 tổ chức tại Philippines?
a)
A. Huy chương vàng
b)
B. Huy chương bạc
c)
C. Huy chương đồng
d)
D. Không có huy chương
37.
Câu 37: Đấu thủ được phép phát bóng biên trong thời gian bao lâu?
a)
A. 3 giây
b)
B. 5 giây
c)
C. 8 giây
d)
D. 10 giây
38.
Câu 38: Đấu thủ được phép ném phạt trong thời gian bao lâu?
a)
A. 3 giây
b)
B. 4 giây
c)
C. 5 giây
d)
D. 8 giây
39.
Câu 39: Thời gian phát bóng biên được tính bắt đầu vào thời điểm nào?
a)
A. Khi trọng tài trao bóng cho người phát bóng biên.
b)
B. Khi đấu thủ trong sân nhận được bóng.
c)
C. Khi trọng tài bắt đầu cầm bóng vào vị trí trao bóng.
d)
D. Cả 3 câu trên đều sai.
40.
Câu 40: Một trận thi đấu bóng rổ có 4 hiệp chính và bao nhiêu lần nhảy tranh bóng?
a)
A. 1 lần nhảy tranh bóng
b)
B. 2 lần nhảy tranh bóng
c)
C. 3 lần nhảy tranh bóng
d)
D. 4 lần nhảy tranh bóng
41.
Câu 41: Khi dẫn bóng qua người bằng bước thuận, nếu chân thuận làm trụ là chân phải (trái) thì dùng bàn chân trái (phải) bước ............... một bước nhỏ?
a)
A. Chếch sang ngang
b)
C. Tiến về trước
c)
B. Lùi về sau
d)
D. Chéo lên trên
42.
Câu 42: Khi dẫn bóng qua người bằng bước nghịch, chân phải (trái) làm trụ dùng bàn chân trái (phải) đạp nhanh mạnh rồi nhanh chóng bước ............... chân trước?
a)
A. Chếch sang ngang
b)
C. Tiến về trước
c)
B. Lùi về sau
d)
D. Chéo lên trên
43.
Câu 43: Tư thế chuẩn bị nhảy ném rổ?
a)
A. 2 chân đứng song song rộng bằng vai.
b)
B. 2 tay cầm bóng để phía trước ngang thắt lưng.
c)
C. Trọng tâm thấp, gối khuỵu.
d)
D. Cả 3 câu trên đều đúng.
44.
Câu 44: Kỹ thuật nhảy ném rổ thường được sử dụng ở cự ly nào?
a)
A. Gần
b)
C. Xa
c)
B. Trung bình
d)
D. Gần và trung bình
45.
Câu 45: Những sai lầm thường mắc phải khi thực hiện kỹ thuật nhảy ném rổ?
a)
A. Bóng ra tay không chính xác thường muộn.
b)
B. Không phối hợp nhịp nhàng toàn thân nên lực tác dụng vào bóng yếu.
c)
C. Cả A và B đều đúng.
d)
D. Cả A và B đều sai.
46.
Câu 46: Khi thực hiện kỹ thuật nhảy ném rổ, lúc nhảy lên đến điểm cao nhất, hướng bóng vào rổ. Duỗi tay phải (trái) về phía trước lên cao và gập ............... sao cho bóng xoáy ngược?
a)
A. Cổ tay
b)
C. Các ngón tay
c)
B. Bàn tay
d)
D. Cả 3 câu trên đều đúng.
47.
Câu 47: Khi thực hiện kỹ thuật hai bước ném rổ một tay dưới thấp, sau khi đã ổn định chân trụ ta thực hiện bước thứ nhất của chân phải (trái) nhằm ............. (bước 1), khi chân phải (trái) vừa chạm đất theo quán tính chân trái (trái) lướt tiếp một bước ngắn hơn chủ động giậm nhảy (bước 2) bước chếch về phía trước?
a)
A. Tạo đà
b)
C. Bật nhảy
c)
B. Giậm nhảy
d)
D. Cả 3 câu trên đều sai
48.
Câu 48: Khi thực hiện kỹ thuật hai bước ném rổ một tay dưới thấp, bóng ra tay cuối cùng ở hai ngón nào?
a)
A. Ngón út và giữa
b)
B. Ngón cái và giữa
c)
C. Ngón trỏ và giữa
d)
D. Ngón cái và út
49.
Câu 49: Kỹ thuật hai bước ném rổ một tay dưới thấp thường được sử dụng khi nào?
a)
A. Khi hai bước bắt bóng ở gần rổ mà ở trước mặt không có người phòng thủ.
b)
B. Khi hai bước bắt bóng ở xa rổ mà ở trước mặt không có người phòng thủ.
c)
C. Khi hai bước bắt bóng ở gần rổ mà ở trước mặt có người phòng thủ.
d)
D. Khi hai bước bắt bóng ở xa rổ mà ở trước mặt có người phòng thủ.
50.
Câu 50: Những sai lầm thường mắc phải khi thực hiện kỹ thuật hai bước ném rổ một tay dưới thấp?
a)
A. Bước chân sai hoặc phạm luật chạy bước.
b)
B. Khi cầm bóng ném rổ không chắc chắn.
c)
C. Động tác cứng, ném rổ không chuẩn xác.
d)
D. Cả 3 câu trên đều đúng.