wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài Quiz không có tiêu đề

Total questions: 51

Worksheet time: 26mins

Name
Class
Date
1.

Diện tích dưới đường cong nồng độ - thời gian biểu thị tượng trung lượng thuốc vào được vòng tuần hoàn sau một thời gian t ở dạng ..........(A)

a)

A) Mất hoạt tính

b)

~ (A) Còn độc tính

c)

(A) hoạt tính giảm đi một nửa

d)

~ (A) Còn hoạt tính

2.

Thuốc sẽ đạt trạng thái cân bằng sau:

a)

~5 xt1/2

b)

~7x t12

c)

~1xt/2

d)

~4 x t12

3.

Sau 7 x 1/2 thuốc sẽ:

a)

Đạt nồng độ cân bằng trong máu

b)

Thải trừ hết ra khỏi cơ thể

c)

Đạt nồng độ điều trị trong máu

d)

Đạt nồng độ tối đa trong máu

4.

Khi bệnh nhân suy thận, kết quả xét nghiệm sinh hóa máu thường cho thấy:

a)

Creatinin và ure không thay đổi

b)

Creatinin không thay đổi, ure tăng

c)

Creatinin tăng, ure không thay đổi

d)

Cả creatinin và ure đều tăng

5.

Trong trường hợp bệnh lý nào không gây tăng glucose máu

a)

Trong bệnh lý đái tháo đường

b)

Trong hội chứng Cushing (cường năng vỏ thượng thận)

c)

Khi sử dụng dài ngày các thuốc nhóm glucocorticoid

d)

Hội chứng xanh xám ở trẻ nhỏ

6.

Hạ glucose huyết quá mức thường do quá liều:

a)

Insulin

b)

Glucocorticoid

c)

Prednisolon

d)

Furosemid

7.

Khi bệnh nhân sử dụng một thuốc có độc tính trên tế bào gan, cần theo dõi các xét nghiệm sinh hóa máu TRỪ :

- ASAT

ALAT

-CK

-GGT

a)

ASAT

b)

ALAT

c)

CK

d)

GGT

8.

Trong bệnh lý viêm gan virus B, các xét nghiệm máu nào cho kết quả tăng:

a)

Transaminase, Bilirubin

b)

НЬАІС

c)

Acid uric, phosphatase kiềm

d)

Creatinin huyết thanh.

9.

Bilirubin máu có thể tăng do các nguyên nhân:

a)

Đái tháo đường

b)

Suy giảm chức năng thận

c)

Viêm gan virus

d)

Thiếu máu tan máu

10.

Dùng atropin để giải độc physostigmin:

a)

Là lợi dụng tương tác dược động học

b)

Là tương tác gây tăng thải trừ thuốc

c)

Là lợi dụng tương tác dược lực học

d)

Atropin ngăn cản hấp thu physostigmin

11.

Tương tác dược động học

a)

- Xây ra ở các giai đoạn A - D - M-E của thuốc

b)

Xảy ra trên cùng một receptor

c)

Có cùng đích tác dụng

d)

Đối kháng trên cùng Receptor

12.

Những thuốc cần uống vào bữa ăn, TRỪ:

a)

Những thuốc được thức ăn làm tăng hấp thu

b)

Những thuốc kích ứng mạnh đường tiêu hóa (buồn nôn, loét dạ dày...)

c)

Những thuốc cần có thức ăn để giảm bớt tốc độ hấp thu

d)

Những thuốc bao tan trong ruột.

13.

Phương án không đúng khi nói về Tương tác dược lực học:

a)

- Là tương tác xảy ra trên cùng một thụ thể (receptor)

b)

Có thể được lợi dụng để tăng hiệu quả điều trị

c)

Có thể dẫn đến giảm tác dụng của thuốc

d)

Là tương tác do thay đổi pH ở dạ dày

14.

Thuốc uống xa bữa ăn sẽ:

a)

Tăng thời gian lưu tại dạ dày

b)

Giảm được kích ứng với ống tiêu hóa

c)

Giảm khả năng phá hủy thuốc tại dạ dày (với thuốc kém bền trong môi trương acid)

d)

Giảm lượng thuốc vào máu.

15.

Nguồn thông tin loại 1:

a)

Bao gồm các thông tin đầy đủ do tác giả trực tiếp công bố kết quả nghiên cứu của mình.

b)

Bao gồm các thông tin dưới dạng bài tóm tắt

c)

Là nguồn thông tin hạn hẹp.

d)

Là thông tin được bảo mật.

16.

Phân loại thông tin thuốc không dựa theo

a)

Đối tượng được thông tin

b)

Nội dung chuyên biệt của thông tin.

c)

Theo nguồn thông tin

d)

Theo loại thuốc

17.

Trong các thông tin về một thuốc sau, thông tin nào không cần cung cấp cho bệnh nhân:

a)

Tên thuốc

b)

Mã phân loại giải phẫu – điều trị - hóa học (ATC) của thuốc

c)

Tác dụng của thuốc

d)

Những triệu chứng của tác dụng không mong muốn, cách xử trí

18.

Cho một nguồn thông tin: Bài báo “Khảo sát sinh khả dụng và tương đương sinh học của ba chế phẩm amoxycilin" của tác giả Bùi Trung Hiệp đăng trong tạp chí dược học số 12 năm 2004. Theo anh (chị), đây là nguồn thông tin:

a)

Loại I

b)

Loại II

c)

Loại III

d)

Không phân loại được

19.

Giai đoạn phát triển mà thai nhi nhạy cảm nhất với độc tính của thuốc, có thể dẫn tới những bất thường nặng nề về hình thái là:

a)

Thời kỳ tiền phôi

b)

Thời kỳ phôi

c)

Thời kỳ thai

d)

Thời kỳ phôi và thai

20.

Những khác biệt về dược động học của thuốc ở trẻ em chủ yếu gặp ở lửa tuổi:

a)

Trẻ sơ sinh và trẻ dưới 1 năm tuổi

b)

Trẻ nhỏ 1-6 tuổi

c)

Trẻ 6 – 10 tuổi

d)

Trẻ 10 – 14 tuổi

21.

Kháng sinh có tác dụng kìm khuẩn khi:

a)

Tỷ lệ MBC/MIC > 4 ~

b)

Tỷ lệ MBC/MIC<4

c)

Tỷ lệ MBC/MIC~4

d)

Tỷ lệ MBC/MIC ≤4

22.

Các kháng sinh sau đây đều có thể sử dụng cho phụ nữ có thai, trừ:

a)

Penicillin G

b)

Erythromycin

c)

Cephalexin

d)

Gentamicin

23.

Các câu sau đây về “Kháng giả" đối với kháng sinh đều đúng, trừ:

a)

Thường gặp khi dùng kháng sinh có tác dụng kìm khuẩn

b)

Thường gặp khi dùng kháng sinh có tác dụng diệt khuẩn.

c)

Nồng độ kháng sinh tại ổ nhiễm khuẩn không đủ.

d)

Thường gặp khi dùng kháng sinh kìm khuẩn ở người suy giảm miễn dịch

24.

Các câu sau đây về “Kháng thật” đối với kháng sinh đều đúng, trừ:

a)

Kháng thật xuất hiện do sử dụng kháng sinh không đủ liều

b)

Kháng thật xuất hiện do sử dụng kháng sinh không đủ thời gian quy định

c)

Không nên phối hợp kháng sinh trong trường hợp này.

d)

Nên làm kháng sinh đồ khi điều trị cho những trường hợp này.

25.

Các nhóm kháng sinh sau đây có tác dụng kìm khuẩn, trừ:

a)

Tetracyclin

b)

Aminosid

c)

Phenicol

d)

Lincosamid

26.

Trong thành phần của các thành phẩm polyvitamin thường không có vitamin nào?

a)

Vitamin K

b)

Vitamin B₁

c)

Vitamin C

d)

Vitamin B12

27.

Thông số dược động học nào sau đây cho biết các chế phẩm tương đương sinh học, từ đó giúp thầy thuốc lựa chọn đúng chế phẩm thuốc thay thế và hiệu chỉnh liều thích hợp:

a)

Sinh khả dụng tương đối

b)

Sinh khả dụng tuyệt đối

c)

Độ thanh thải creatinin (Cler)

d)

Hệ số chiết xuất của gan

28.

Sau khi được hấp thu vào máu, thuốc tồn tại ở dạng nào mới có tác dụng:

a)

Dạng tự do

b)

Dạng liên kết với protein huyết tương

c)

Dạng ion hóa

d)

Dạng phức hợp protein – thuốc

29.

Sự gắn thuốc vào protein huyết tương KHÔNG phụ thuộc và yếu tố nào sau đây:

a)

Dạng thù hình của thuốc

b)

Số lượng vị trí gắn thuốc trên protein huyết tương

c)

Nồng độ phân tử của các protein gắn thuốc

d)

Hằng số gắn thuốc hoặc hằng số ái lực gắn thuốc

30.

Nguyên nhân chính gây thừa vitamin :

a)

Do cung cấp thiếu

b)

Do rối loạn hấp thu

c)

Do nhu cầu tăng nhưng cung cấp không đủ

d)

Do ăn quá nhiều lượng thức ăn giàu vitamin đó

31.

Những nguyên nhân sau đây gây thiếu vitamin và chất khoáng đều liên quan đến rối loạn hấp thu, trừ:

a)

- Tắc mật

b)

Cắt dạ dày

c)

Ăn kiêng

d)

Ỉa chảy

32.

Các biện pháp bổ sung vitamin và chất khoáng sau đây đều hợp lý, trừ:

a)

Nên thận trọng với các chế phẩm có hàm lượng trên 5 lần nhu cầu hàng ngày

b)

Nên sử dụng vitamin đơn lẻ liều cao

c)

Nên chọn loại đơn lẻ nếu biết chắc chắn thiếu chất nào

d)

Nên chọn dạng phối hợp nếu nguyên nhân thiếu do chất lượng thực phẩm

33.

Thông số dược động học để tính liều cần dùng để đạt nồng độ thuốc mong

a)

Sinh khả dụng (F)

b)

Thời gian bán thải (t1/2)

c)

Độ thanh thải creatinin (Cler)

d)

Thể tích phân bố Vd

34.

Cơ quan chuyển hóa thuốc chính của cơ thể là

a)

Niêm mạc ruột

b)

Huyết thanh

c)

Phổi

d)

Gan

35.

Trong số các bệnh sau đây, bệnh nào không được sử dụng GC:

a)

Nhiễm nấm

b)

Hen

c)

Viêm khớp

d)

Thận hư nhiễm mỡ

36.

Chất có tác dụng giữ muối nước mạnh nhất trong các GC là:

a)

Dexamethason

b)

Hydrocortison

c)

Prednisolon

d)

Triamcinolon

37.

Chất ít gây giữ muối nước nhất trong các GC là:

a)

Prednisolon

b)

Dexamethason

c)

Hydrocortison

d)

Triamcinolon

38.

Chống chỉ định nào là không đúng với GC:

a)

Loét dạ dày tá tràng tiến triển.

b)

Các trường hợp nhiễm nấm

c)

Tiêm chủng bằng vaccin sống.

d)

Sử dụng cho trẻ em

39.

Những đối tượng có nguy cơ xốp xương cao khi sử dụng GC là:

a)

Thanh thiếu niên

b)

Phụ nữ sau sinh

c)

Người cao tuổi

d)

Người trung niên

40.

Thuốc nào sau đây gây cảm ứng enzym:

a)

Cimetidin

b)

Metronidazol

c)

Phenobarbital

d)

Cloramphenicol

41.

Thuốc nào sau đây gây cảm ứng enzym:

a)

Metronidazol

b)

Rifampicin

c)

Cloramphenicol

d)

Cimetidin

42.

Thuốc nào sau đây gây cảm ứng enzym:

a)

Cimetidin

b)

Metronidazol

c)

Griseofulvin

d)

Cloramphenicol

43.

Thuốc nào sau đây gây ức chế enzym:

a)

Phenobarbital

b)

Rifampicin

c)

Griseofulvin

d)

Cloramphenicol

44.

Thuốc nào sau đây gây ức chế enzym:

a)

Phenobarbital

b)

Rifampicin

c)

Griseofulvin

d)

Cimetidin

45.

Thuốc nào sau đây gây ức chế enzym:

a)

Phenobarbital

b)

Rifampicin

c)

Griseofulvin

d)

Metronidazol

46.

Tác dụng nào không phải của NSAIDs:

a)

Hạ sốt

b)

Giảm đau

c)

Chống viêm

d)

Chống nhiễm khuẩn

47.

Cơ chế gây loét dạ dày của NSAID

a)

Do giảm chất nhầy của niêm mạc dạ dày

b)

Do làm săn se niêm mạc

c)

Do tăng tiết dịch vị

d)

Do làm vi khuẩn HP phát triển

48.

Tác dụng không mong muốn của NSAID, trừ:

a)

Tăng nguy cơ xuất huyết

b)

Có thể gây cơn hen

c)

Loét dạ dày

d)

Tăng đường huyết

49.

Tác dụng phụ sau nào sau đây không phải là hiện tượng mẫn cảm với NSAID:

a)

Ban đỏ ở da

b)

Hen

c)

Xuất huyết dạ dày

d)

Sốc quá mẫn

50.

Để giảm tỷ lệ gây loét dạ dày của NSAID, nên:

a)

Dùng viên bao tan trong ruột

b)

Dùng viên nén trần

c)

Lượng nước uống ít

d)

Uống lúc đói.

51.

Nếu Dược sỹ lâm sàng giao tiếp tốt với bệnh nhân sẽ thu được nhiều thuận lợi, trừ:

a)

Có được sự hợp tác từ phía bệnh nhân.

b)

Bệnh nhân sẽ tự giác chấp hành y lệnh.

c)

Có thể giúp bác sĩ tìm ra nguyên nhân thất bại trong điều trị.

d)

Thỏa thuận dễ dàng về dịch vụ điều trị