wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Du

Total questions: 23

Worksheet time: 12mins

Name
Class
Date
1.

Viết phân số chỉ phần tô đậm của hình sau:

a)

 32\frac{3}{2}  

b)

 38\frac{3}{8}  

c)

 58\frac{5}{8}  

d)

 78\frac{7}{8}  

2.

Viết phân số chỉ phần "không" tô đậm của hình sau:

a)

 49\frac{4}{9}  

b)

 59\frac{5}{9}  

c)

 45\frac{4}{5}  

d)

 54\frac{5}{4}  

3.

Phân số nào bé hơn 1?

a)

Tử số bé hơn mẫu số

b)

Tử số lớn hơn mẫu số

c)

Tử số và mẫu số bằng nhau

4.

Phân số nào là phân số tối giản?

a)

69\frac{6}{9}

b)

812\frac{8}{12}

c)

919\frac{9}{19}

5.

Phân số chỉ số phần được tô màu là:

a)

53\frac{5}{3}

b)

35\frac{3}{5}

c)

58\frac{5}{8}

d)

38\frac{3}{8}

6.

Phân số nào lớn nhất trong các phân số sau?
 38;78;58\frac{3}{8};\frac{7}{8};\frac{5}{8}  

a)

 38\frac{3}{8}  

b)

 78\frac{7}{8}  

c)

 58\frac{5}{8}  

7.

Điền dấu so sánh thích hợp.
 57 .... 69\frac{5}{7}\ ....\ \frac{6}{9}  

a)

>

b)

<

c)

=

8.

Phân số chỉ số phần không được tô màu ở hình trên là:

a)

 24\frac{2}{4} 

b)

 42\frac{4}{2} 

c)

 26\frac{2}{6} 

d)

 46\frac{4}{6} 

9.

Điền dấu so sánh thích hợp.
 58 ....  97\frac{5}{8}\ ....\ \ \frac{9}{7}  

a)

<

b)

>

c)

=

10.

Phân số nào bé nhất?
 1524; 2024; 1324\frac{15}{24};\ \frac{20}{24};\ \frac{13}{24}  

a)

 1524\frac{15}{24}  

b)

 2024\frac{20}{24}  

c)

 1324\frac{13}{24}  

11.

Trong các hình trên, hình nào biểu diễn phân số chỉ số phần đã tô màu là  13\frac{1}{3}  ?

a)

Hình A

b)

Hình B

c)

Hình C

d)

Hình D

12.

Tìm x biết:
 x12 <1312\frac{x}{12}\ <\frac{13}{12}  

a)

12

b)

13

c)

14

13.

Rút gọn phân số sau về tối giản.
 7530\frac{75}{30}  

a)

 52\frac{5}{2}  

b)

 2510\frac{25}{10}  

c)

 156\frac{15}{6}  

14.

Rút gọn phân số sau về tối giản.
 7530\frac{75}{30}  

a)

 52\frac{5}{2}  

b)

 2510\frac{25}{10}  

c)

 156\frac{15}{6}  

15.

Đố con: Phân số chỉ số phần bánh pizza mà cô Chi đã ăn là:

a)

38\frac{3}{8}

b)

35\frac{3}{5}

c)

45\frac{4}{5}

d)

58\frac{5}{8}

16.

Đố con: Phân số chỉ số phần bánh pizza mà cô Chi đã ăn là:

a)

38\frac{3}{8}

b)

35\frac{3}{5}

c)

45\frac{4}{5}

d)

58\frac{5}{8}

17.

Phép tính để tìm ra số phần bánh pizza mà cô Chi đã ăn là:

(a)  

18.

Phép tính để tìm ra số phần bánh pizza mà cô Chi đã ăn là:

(a)  

19.

DÒng nào được xếp theo thứ tự TĂNG DẦN?

a)

75;45; 35\frac{7}{5};\frac{4}{5};\ \frac{3}{5}

b)

713; 513 ; 313\frac{7}{13};\ \frac{5}{13\ };\ \frac{3}{13}

c)

27; 54; 74\frac{2}{7};\ \frac{5}{4};\ \frac{7}{4}

20.

Quy đồng mẫu số hai phân số35\frac{\text{3}}{\text{5}}  và  47\frac{\text{4}}{\text{7}}  ta được phân số:

a)

 1535\frac{\text{15}}{\text{35}}  và  2835\frac{\text{28}}{\text{35}}  

b)

 1220\frac{\text{12}}{\text{20}}  và  1221\frac{\text{12}}{21}  

c)

 2135\frac{\text{21}}{\text{35}}  và  2035\frac{\text{20}}{\text{35}}  

d)

 1235\frac{\text{12}}{\text{35}}  

21.

Mọi số tự nhiên có thể viết thành một phân số có tử số là số tự nhiên đó và mẫu số là:

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

22.

Ba phân số có giá trị bằng 12\frac{\text{1}}{\text{2}} là: 


a)

 24 ; 36 ; 48\frac{\text{2}}{\text{4}}\ ;\ \frac{\text{3}}{\text{6}}\ ;\ \frac{\text{4}}{\text{8}}  

b)

 26 ; 38 ; 410\frac{\text{2}}{\text{6}}\ ;\ \frac{\text{3}}{\text{8}}\ ;\ \frac{\text{4}}{\text{10}}  

c)

 42 ; 63 ; 84\frac{\text{4}}{\text{2}}\ ;\ \frac{\text{6}}{\text{3}}\ ;\ \frac{\text{8}}{\text{4}}  

d)

 69 ; 1510 ; 2613\frac{\text{6}}{\text{9}}\ ;\ \frac{\text{15}}{\text{10}}\ ;\ \frac{\text{26}}{\text{13}}  

23.

Số thích hợp điền vào ô trống màu vàng là:

a)

2

b)

4

c)

5

d)

10