wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập Phần Tiếng việt (tiếp theo) - Ngữ văn 7

Total questions: 15

Worksheet time: 11mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1. Chữ “cổ” nào không đồng nghĩa với chữ “cổ” trong những từ còn lại?

a)

A. Cổ tích

b)

B. Cổ tay

c)

C. Cổ thụ

d)

D. Cổ kính

2.

Câu 2. Các từ ngữ: Vội vàng, không cẩn thận, không quan sát kĩ càng trong câu “đi đâu mà vội mà vàng, không cẩn thận, không quan sát kĩ càng để xô cả vào người khác” có thể thay thế bởi cụm nào dưới đây?

a)

A. Chân ướt chân ráo

b)

B. Mắt nhắm mắt mở

c)

C. Bước thấp bước cao

d)

D. Có đi có lại

3.

Câu 3: Từ ghép là từ phức được tạo ra bằng cách ghép:

a)

A. Các tiếng có nghĩa với nhau.

b)

B. Các tiếng không có nghĩa với nhau.

c)

C. Các tiếng giống nhau âm đầu.

d)

D. Các tiếng giống nhau phần vần.

4.

Câu 4: Trong 4 nhóm sau, nhóm nào toàn những từ ghép đẳng lập?

a)

A. Vui vẻ, nhà cửa

b)

B. Ruộng vườn, mưa bão

c)

C. Sách vở, xe đạp

d)

D. Máy bay, vũ trụ

5.

Câu 5: Muốn xác định nghĩa của từ đồng âm, chúng ta cần phải dựa vào ngữ cảnh. Khái niệm ngữ cảnh cần được hiểu là:

a)

A. Hoàn cảnh, tình huống giao tiếp.

b)

B. Sự kết hợp giữa các từ trong câu.

c)

C. Hoàn cảnh, tình huống giao tiếp và sự kết hợp giữa các từ trong câu.

6.

Câu 6: Câu rút gọn là câu ?

a)

A. Lược bỏ thành phần chủ ngữ.

b)

B. Lược bỏ thành phần trạng ngữ.

c)

C. Lược bỏ thành phần vị ngữ.

d)

D. Lược bỏ một số thành phần của câu.

7.

Câu 7: Trong câu dưới đây, thành phần nào của câu đã bị rút gọn ?

“Tạo được thói quen tốt là rất khó. Nhưng nhiễm thói quen xấu thì dễ.”

a)

A. Chủ ngữ

b)

B. Vị ngữ

c)

C. Trạng ngữ

d)

D. Chủ ngữ và vị ngữ

8.

Câu 8: Đoạn văn dưới đây có bao nhiêu câu rút gọn ?

Tôi trách:

- Sao bây giờ mới đến? Tưởng quên người ta rồi? Ghét!

- Trinh cười lỏn lẻn, đầu hơi nghiêng nghiêng trông thật hiền lành.

(Theo Trần Hoài Dương)

a)

A. Một câu

b)

B. Hai câu

c)

C. Ba câu

d)

D. Bốn câu

9.

Câu 9: Câu đặc biệt là loại câu:

a)

A. Cấu tạo theo mô hình chủ ngữ - vị ngữ.

b)

B. Không cấu tạo theo mô hình chủ ngữ - vị ngữ.

c)

C. Cấu tạo theo mô hình trạng ngữ - chủ ngữ - vị ngữ.

d)

D. Không cấu tạo theo mô hình trạng ngữ - chủ ngữ - vị ngữ.

10.

Câu 10. Trạng ngữ có thể bổ sung ý nghĩa nào cho câu?

a)

A. Bổ sung ý nghĩa về hành động.

b)

B. Bổ sung ý nghĩa về thời gian, nơi chốn, địa điểm, mục đích....

c)

C. Bổ sung ý nghĩa về người thực hiện hành động.

d)

D. Bổ sung ý nghĩa về hành động

11.

Câu 11: Điệp ngữ là gì ?

a)

A. Việc vận dụng sự gần âm, đồng âm để tạo ra lối diễn đạt vui nhộn, hài hước

b)

B. Khi nói hoặc viết, người ta có thể dùng biện pháp lặp lại từ ngữ (hoặc cả một câu) để làm nổi bật ý, gây cảm xúc mạnh.

c)

C. Chơi chữ là lợi dụng đặc sắc về âm, về nghĩa của từ ngữ để tạo sắc thái dí dỏm, hài hước, làm câu văn hấp dẫn và thú vị.

d)

D. Cả A và B đều sai

12.

Câu 12: Xác định các dạng điệp ngữ ?

a)

A. Điệp ngữ cách quãng

b)

B. Điệp ngữ nối tiếp

c)

C. Điệp ngữ chuyển tiếp (điệp ngữ vòng)

d)

D. Điệp từ nối tiếp

e)

E. Điệp từ vòng

13.

Câu 13: Chơi chữ là gì ?

a)

A. Chơi chữ là sự đảo ngược âm tiết, tạo ra nhạc điệu cho câu văn, câu thơ.

b)

B. Chơi chữ là lặp lại từ ngữ (hoặc cả một câu) để làm nổi bật ý, gây cảm xúc mạnh.

c)

C. Chơi chữ là lợi dụng đặc sắc về âm, về nghĩa của từ ngữ để tạo sắc thái dí dỏm, hài hước, làm câu văn hấp dẫn và thú vị.

d)

D. Cả A và C đều đúng

14.

Câu 14: Các lối chơ chữ thường gặp là ?

a)

A. Dùng từ ngữ đồng âm, gần âm (trại âm)

b)

B. Dùng cách điệp âm

c)

C. Dùng lối nói lái

d)

D. Dùng từ ngữ trái nghĩa, đồng nghĩa, gần nghĩa

e)

E. Dùng câu đố, câu đối

15.

Câu 15: Trong những trường hợp cần nhấn mạnh ý hoặc nhấn mạnh những tình huống, cảm xúc nhất định, người viết thường:

a)

A. Đặt trạng ngữ ở đầu câu.

b)

B. Tách trạng ngữ, đặc biệt là những trạng ngữ đứng cuối câu, thành một câu riêng biệt.

c)

C. Đặt trạng ngữ ở giữa chủ ngữ và vị ngữ.

d)

D. Đặt trạng ngữ ở cuối câu.