wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

13 THÁNG 8 2021 - TỪ VỰNG UNIT 3 LỚP 10

Total questions: 32

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

một đoạn phim/ nhạc (n): _ _ _ _

(a)  

2.

khán/ thính giả (n):

a)

celebrity panel

b)

composer

c)

audience

d)

contestant

3.

tiểu sử (n):

a)

biographic

b)

biology

c)

biological

d)

biography

4.

thuộc tiểu sử (adj):

a)

biographic

b)

biology

c)

biological

d)

biography

5.

phát thanh/ hình (v): _ _ _

(a)  

6.

(Điền từ còn thiếu vào chỗ trống)

được lên sóng: tobe ..... air

a)

in

b)

on

c)

at

d)

by

7.

môn sinh học (n):

a)

biographic

b)

biology

c)

biological

d)

biography

8.

thuộc sinh học (adj):

a)

biographic

b)

biology

c)

biological

d)

biography

9.

ban giám khảo gồm những người nổi tiếng:

a)

celebrity panel

b)

composer

c)

audience

d)

contestant

10.

thí sinh (n):

a)

celebrity panel

b)

composer

c)

audience

d)

contestant

11.

cuộc thi (n): c _ _ t _ _ _

(a)  

12.

nhà soạn nhạc (n):

a)

celebrity panel

b)

composer

c)

audience

d)

contestant

13.

soạn nhạc, sáng tác (v):

a)

process

b)

judge

c)

release

d)

compose

14.

một loại nhạc dân gian của In-đô-nê-xi-a (n):

a)

debut

b)

pop

c)

dangdut

d)

post

15.

người hâm mộ (n):

a)

fan

b)

idol

c)

judge

16.

(Điền từ còn thiếu vào chỗ trống)

thành công lớn trên thê giới: global (a)   hit

17.

quả địa cầu (n):

a)

global

b)

globe

c)

phenomenon

d)

phenomenal

18.

toàn cầu (adj):

a)

phenomenon

b)

globe

c)

global

d)

phenomenal

19.

(Điền từ còn thiếu vào chỗ trống)

tập nhạc tuyển đầu tay: (a)   album

20.

thần tượng (n):

a)

fan

b)

idol

c)

judge

21.

ban giám khảo (n):

a)

process

b)

idol

c)

judge

d)

judgment

22.

kỳ lạ, lạ thường, thuộc hiện tượng (adj):

a)

phenomenon

b)

globe

c)

global

d)

phenomenal

23.

hiện tượng (n):

a)

phenomenon

b)

globe

c)

global

d)

phenomenal

24.

nhạc bình dân, phổ cập (n):

a)

debut

b)

pop

c)

dangdut

d)

post

25.

đánh giá, phán xét (v):

a)

process

b)

judge

c)

release

d)

compose

26.

sự đánh giá, phát xét (n):

a)

process

b)

idol

c)

judge

d)

judgment

27.

công bố (v):

a)

process

b)

judge

c)

release

d)

compose

28.

bài đăng (n):

a)

debut

b)

pop

c)

dangdut

d)

post

29.

đưa lên Internet (v): _ _ _ _

(a)  

30.

quy trình (n):

a)

process

b)

idol

c)

judge

d)

judgment

31.

xử lý (v):

a)

process

b)

judge

c)

release

d)

compose

32.

danh hiệu thu âm dành cho ca sĩ hoặc nhóm nhạc có tuyển tập nhạc phát hành tối thiểu 1 triệu bản (n): p _ _ _ _ n _ _

(a)