NEW
Font size
WorksheetsUnit 2 : Vocabulary : Daily Routine
Total questions: 31
Worksheet time: 16mins
Daily routine
thói quen
thói quen hàng ngày
sở thích
hoạt động yêu thich
Have breakfast
có một bữa sáng to
ăn sáng
ăn trưa
ăn tối
ăn tối
have lunch
have breakfast
have dinner
eat dinner
have lunch
ăn sáng
ăn trưa
ăn tối
ăn lỡ
get up
thức dậy
đi ngủ
đi tập thể dục
đi dạo
brush my teeth
đánh răng
rửa mặt
vệ sinh cá nhân
giặt quần áo
Rửa mặt
brush my teeth
go to bed
wash my face
play hide and seek
go to bed
sleep
go to school
study
do the homework
go to school
đi học
đi ngủ
đi dạo
đi chơi
get home
đi về nhà
đi ngủ
đi học
làm việc nhà
xem TV
watch TV
listen to music
listen to radio
watch football match
to (cause someone to) become less active and more calm and happy:
go to bed = sleep
relax
play video games
play outside
chơi trò chơi điện tử
play hide and seek
play games
play board games
play video games
trò chuyện qua mạng
chat
talk
chat online
speak
THEN VÀ AFTER THAT NGHĨA LÀ GÌ?
SAU ĐÓ
TRƯỚC ĐÓ
BÂY GIỜ
Watch a movie
gọi cho bạn bè
đi ngủ
xem phim
dắt chó đi dạo
Do the laundry
nấu bữa tối
xem phim
gửi thư điện tử
giặt đồ
Have a cup of coffee
làm sạch nhà
uống cà phê
ăn tráng miệng
gửi thư điện tử
Clean the house
gọi cho bạn bè
giặt đồ
ăn tráng miệng
làm sạch nhà
send an email
gửi thư điện tử
gọi điện cho bạn bè
uống cà phê
dắt chó đi dạo
Cook dinner
xem phim
giặt đồ
làm sạch nhà
nấu bữa tối
Have dessert
đi ngủ
ăn tráng miệng
nấu bữa tối
giặt đồ
Walk the dog
uống cà phê
ăn tráng miệng
dắt chó đi dạo
gọi cho bạn bè
Check your phone
thức dậy
kiểm tra điện thoại
nghe đài
về nhà
Get out of bed
tắm (vòi hoa sen)
xem tin tức
rời giường
đi vệ sinh
Go to the bathroon
đi vệ sinh
kiểm tra điện thoại
rời giường
nghe đài
Take a shower
đi vệ sinh
xem tin tức
ăn sáng
tắm (vòi hoa sen)
Listen to the radio
nghe đài
nghe nhạc
ăn sáng
về nhà
Watch the news
nghe đài
kiểm tra điện thoại
ăn sáng
Xem tin tức
Go to work
rời giường
nghe đài
đi làm
đi chơi đêm
Come home
đi làm
về nhà
xem tin tức
thức dậy
