Worksheets7B online - vocab review Q1L7-Q1L9 - 18/8
Total questions: 28
Worksheet time: 28mins
There will be a (a) in June, stay inside or you may get a bad sunburn
Sẽ có một đợt nắng nóng vào tháng 6, hãy ở trong nhà hoặc bạn có thể bị cháy nắng nặng
Humans, dogs, elephants, and dolphins are all (a) , but birds, fish, and crocodiles are not.
Con người, chó, voi và cá heo đều là động vật có vú, nhưng chim, cá và cá sấu thì không.
They threatened to (a) the plane if their demands were not met.
Họ đe dọa sẽ cho nổ tung máy bay nếu yêu cầu của họ không được đáp ứng
Building work in progress. (a) ! (2 words)
Công trình đang xây dựng. Tránh xa!
Over a hundred (a) of insect are found in this area.
Hơn một trăm loài côn trùng được tìm thấy trong khu vực này.
Mr. Smith (a) his clothes before jumping into the pool to save his cat (2 words)
ông Smith cởi bỏ quần áo trước khi nhảy vào hồ để cứu con mèo của ông ấy
This door seems to be (a) - can you help me push it open?
Cánh cửa này dường như bị kẹt - bạn có thể giúp tôi mở nó ra được không?
He pulled the knob and it just (a) (2 words)
Anh ta kéo cái núm cửa và nó bật ra
Did you ___ the lights ____ downstairs? (2 words)
Bạn đã tắt đèn ở tầng dưới chưa?
(a)
I (a) from her expression that she wanted to leave.
Tôi suy ra từ biểu hiện của cô ấy rằng cô ấy muốn rời đi.
There is concern that the giant panda will soon become (a) .
Có lo ngại rằng loài gấu trúc khổng lồ sẽ sớm tuyệt chủng.
The lifeboat ______ the sailors ______ the sinking boat. (2 words)
Xuồng cứu hộ cứu hộ các thủy thủ khỏi thuyền chìm
(a)
what have you (a) him? He is bleeding! ( 2 words)
bạn đã làm gì với anh ta? Anh ấy đang chảy máu!
Is she (a) going to live abroad? (2 words)
Cô ấy có nghiêm túc về việc đi sống ở nước ngoài không?
Her books are often based on (a) and fairy-tales.
Sách của cô thường dựa trên truyện dân gian và cổ tích.
You don’t seem very (a) the movie. (2 words)
Bạn có vẻ không hào hứng/ nhiệt tình lắm với bộ phim
He fell in the river but his friend ______ him _____ drowning.
Anh ta bị rơi xuống sông nhưng bạn của anh ta đã cứu anh ta khỏi chết đuối.
(a)
It crossed my mind yesterday that you must be a bit (a) staff - shall I send someone to help out? (2 words)
hôm qua tôi tự nhiên nghĩ chắc là bạn hơi thiếu nhân sự - tôi có cử người đến giúp không?
The pharmacy is (a) within the hospital.
Hiệu thuốc nằm (có vị trí) trong bệnh viện.
The police tried to _________ him _______ leaving.
(a)
He had round unblinking eyes and a perfectly (a) head. (circle)
Anh ta có một đôi mắt tròn không chớp và một cái đầu tròn hoàn hảo
The southern part of the country was slow to (a) .
Phần phía nam của đất nước chậm được công nghiệp hóa.
We (a) in the meeting room after lunch.
Chúng tôi tập trung trong phòng họp sau bữa trưa.
America (a) war on Japan in 1941
Mỹ tuyên chiến với Nhật Bản năm 1941
The child needs help to control his (a) behavior. (destroy)
Đứa trẻ cần được giúp đỡ để kiểm soát hành vi phá hoại của mình.
There were 50 people there, ______ the very _____.
Có 50 người ở đó, cùng lắm là 50 người.
(a)
Instead of simply punishing them, the system encourages offenders to (a) their behaviour.
Thay vì chỉ trừng phạt họ, hệ thống khuyến khích người phạm tội sửa đổi hành vi của họ.
I had ______ them ____ more integrity than they showed.
Tôi đã ghi nhận sự chính trực của họ nhiều hơn những gì họ đã thể hiện
(a)
