wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

từ vựng tiếng Anh hsg lớp 5 (p6)

Total questions: 25

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

buried

a)

chôn vùi

b)

tức giận

c)

đào bới

2.

Sắp tới sẽ là các từ ghép ví dụ WELL-KNOWN

- các từ này thường có dấu gạch ngang ở giữa - không có số nhiều( "five-star hottle" chứ ko phải "five-stars") bấm vào nút nào bên dưới cũng được để chuyển câu

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

3.

good-looking

a)

handsome

b)

đẹp trai

c)

dễ gây chú ý

d)

hăng hái

e)

nhiệt tình

4.

well-known

a)

dễ hiểu

b)

famous

c)

nổi tiếng

d)

easy-known

5.

well-off

a)

expensive

b)

tiết kiệm

c)

nhà giàu

d)

giỏi về cái gì

6.

easy-going

a)

dễ đi ( bằng phẳng )

b)

dễ kết bạn

c)

dễ nghe và dễ hiểu

d)

relaxed

e)

một chuyến đi dễ dàng

7.

short-sleeved

a)

giấc ngủ ngắn

b)

áo sơ mi

c)

short-sleep

d)

áo kẻ ca-rô

8.

brand-new

a)

mái tóc mới

b)

"mốt" thời trang mới

c)

đồ mới

d)

xe mới

9.

left-handed

a)

rẽ trái

b)

người thuận tay trái

c)

bên trái

d)

nằm bên trái

10.

right-handed

a)

rẽ phải

b)

thuận tay phải

c)

bên phải

d)

nằm bên phải

11.

(SB work full- time >< SB work part- time) Chọn đúng nghĩa của hai từ gạch chân

a)

full- time = hết giờ

b)

full-time = cả ngày

c)

part- time = hết hiệp một

d)

part-time = một khoảng thời gian trong ngày

12.

first-class

a)

hệ đầu tiên

b)

hạng nhất

c)

lớp đầu tiên

d)

khóa đầu tiên

13.

salary

a)

lương ngày

b)

lương tháng

c)

lương theo tuần

d)

lương theo năm

14.

second-handed

a)

cánh tay thứ hai

b)

đò cũ

c)

thứ hai

d)

thứ tám

15.

well-behaved

a)

bản năng tốt

b)

làm việc tốt

c)

hành sử tốt

16.

badly-behaved

a)

hành sử xấu

b)

hành sử tồi tệ

c)

bản năng khó đổi

17.

tell a jokes

a)

kể chuyện cười

b)

kể chuyện buồn

18.

tell a story

a)

kể một câu chuyện

b)

kể một sự việc

c)

kể một câu đùa

19.

"tell a lie" >< "tell the truth" WHY?

a)

vì có nhiều lời nói dối

b)

vì sự thật chỉ có một

c)

vì sao thì ai mà biết được

d)

vì làm thế nó mới chất

20.

start the car

a)

khởi động xe

b)

turn on the engine

c)

bắt đầu tập lái xe

d)

bắt đầu đi xe

21.

think about the first child/start a family

a)

bắt đầu một gia đình

b)

lên/ xuống xe buýt

c)

không hẹn được ai

d)

quản lí một cửa hàng / công ty

e)

vào trong phòng

22.

miss a person

a)

vào trong phòng

b)

không hẹn được ai

c)

lên/ xuống xe buýt

d)

quản lí một cửa hàng / công ty

23.

start a family/ think about the first child

a)

quản lí một cửa hàng / công ty

b)

bắt đầu một gia đình

c)

vào trong phòng

24.

run a shop/ acompany

a)

ra khỏi phòng

b)

quản lí một cửa hàng / công ty

c)

vào trong phòng

25.

get in to a room

a)

vào trong phòng

b)

ra khỏi phòng

c)

phòng dịch

d)

đề phòng